vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ- UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận — Quyết định 18/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/05/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 08/05/2025 Hiệu lực 25/05/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2025/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ- UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
"Điều 4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội 

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng.

STT Nhà ở xã hội Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
I Loại nhà ở riêng lẻ, nhà nhiều tầng, nhiều căn hộ
1 Nhà 01 tầng 12.700 13.700
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịulực bê tông cốt thép; tường bao xâygạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tạichỗ không có tầng hầm 32.800 56.500
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịulực bê tông cốt thép; tường bao xâygạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ có 01 tầng hầm 41.200 70.900
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịulực bê tông cốt thép; tường bao xâygạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tạichỗ không có tầng hầm    
Diện tích xây dựng dưới 50m2 35.700 57.000
Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 33.300 53.100
Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 30.600 48.800
Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 29.900 47.700
Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 29.000 46.300
Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên 27.700 44.200
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịulực bê tông cốt thép; tường bao xâygạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tạichỗ có 01 tầng hầm
Diện tích xây dựng dưới 50m2 39.500 62.900
Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 36.100 57.500
Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 35.300 56.200
Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 34.700 55.300
Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 34.000 54.200
Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên 32.900 52.500
II Loại nhà chung cư    
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 31.200 53.800
2 Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm 36.500 62.900
3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 40.300 69.400
4 5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm 43.100 74.200
5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 41.500 71.500
6 7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm 43.400 74.800
7 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 43.500 74.900
8 10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm 44.700 77.000
9 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 48.400 83.400
10 15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm 52.800 84.800

2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

Đơn vị tính: đồng/m2/tháng

STT Nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp Mức giá tối thiểu Mức giá tối đa
1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 31.200 53.800
2 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 40.300 69.400
3 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 41.500 71.500
4 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 43.500 74.900
5 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 48.400 83.400