Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2024.
2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thủy lợi: Liễn Sơn, Lập Thạch, Tam Đảo, Phúc Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
| STT | Tên đơn vị | Số lượng hồ, đập | Số lượng trạm bơm |
| A | Công trình cấp tỉnh quản lý | 132 | 177 |
| I | Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn | 14 | 87 |
| 1 | TP Vĩnh Yên | 2 | 8 |
| 2 | Huyện Vĩnh Tường | 0 | 28 |
| 3 | Huyện Yên Lạc | 0 | 13 |
| 4 | Huyện Bình Xuyên | 2 | 7 |
| 5 | Huyện Tam Dương | 1 | 6 |
| 6 | Huyện Lập Thạch | 9 | 25 |
| II | Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch | 72 | 50 |
| 1 | Huyện Lập Thạch | 35 | 15 |
| 2 | Huyện Sông Lô | 37 | 35 |
| III | Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo | 37 | 33 |
| 1 | Huyện Tam Dương | 4 | 2 |
| 2 | Huyện Tam Đảo | 22 | 16 |
| 3 | Huyện Bình Xuyên | 11 | 15 |
| IV | Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên | 9 | 7 |
| B | Công trình cấp huyện quản lý | 320 | 270 |
| 1 | TP Vĩnh Yên | 1 | 11 |
| 2 | Huyện Vĩnh Tường | 0 | 53 |
| 3 | Huyện Yên Lạc | 0 | 57 |
| 4 | Huyện Bình Xuyên | 19 | 66 |
| 5 | Huyện Tam Dương | 87 | 29 |
| 6 | Huyện Lập Thạch | 99 | 19 |
| 7 | Huyện Sông Lô | 50 | 6 |
| 8 | Huyện Tam Đảo | 50 | 6 |
| 9 | TP Phúc Yên | 14 | 23 |
| Tổng cộng | 452 | 447 |