vanban.org

Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 25 /01/ 2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/11/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/11/2025 Thay thế: 91/2025/QĐ-UBND · 06/11/2025
Vĩnh Phúc Ban hành 02/05/2024 Hiệu lực 20/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 91/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 91/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 25 /01/ 2021 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc · 18/2024/QĐ-UBND
06/11/202591/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 20/05/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 06/11/2025 — Văn thư vanban.org

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thủy lợi năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018;

Căn cứ ý kiến của các đồng chí Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh và báo cáo giải trình, tiếp thu của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn số 101/BC- SNN&PTNT ngày 12 tháng 4 năm 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 16/TTr-SNN&PTNT ngày tháng năm 2024 và (Sở Tư pháp thẩm định tại Báo cáo số 32/BC-STP ngày 24 tháng 01 năm 2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số điều của Quy định phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc ban hành kèm theo Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh với những nội dung sau:

1. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 ban hành theo Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2021 bằng Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 và Phụ lục số 03 kèm theo Quyết định này.

2. Bãi bỏ Điều 6.

3. Sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 7 như sau:

 “a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh phân cấp đối với việc (thu hồi, điều chuyển, giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trên địa bàn tỉnh,…) theo thẩm quyền và quy định của pháp luật”.

4. Sửa đổi Điểm b Khoản 4 Điều 7 như sau:

 “b) Hằng năm báo cáo tình hình quản lý, khai thác, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày 20 tháng 02 để báo cáo các cơ quan có thẩm quyền theo quy định”.

5. Sửa đổi Điểm đ Khoản 4 Điều 7 như sau:

 “đ) Quyết định phương thức giao khai thác công trình thủy lợi được giao quản lý theo quy định tại Điều 23 Luật Thủy lợi và các quy định khác có liên quan”.

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2024.

2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ tịch các Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên thủy lợi: Liễn Sơn, Lập Thạch, Tam Đảo, Phúc Yên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

STT Tên đơn vị Số lượng hồ, đập Số lượng trạm bơm
A Công trình cấp tỉnh quản lý 132 177
I Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn 14 87
1 TP Vĩnh Yên 2 8
2 Huyện Vĩnh Tường 0 28
3 Huyện Yên Lạc 0 13
4 Huyện Bình Xuyên 2 7
5 Huyện Tam Dương 1 6
6 Huyện Lập Thạch 9 25
II Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch 72 50
1 Huyện Lập Thạch 35 15
2 Huyện Sông Lô 37 35
III Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo 37 33
1 Huyện Tam Dương 4 2
2 Huyện Tam Đảo 22 16
3 Huyện Bình Xuyên 11 15
IV Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên 9 7
B Công trình cấp huyện quản lý 320 270
1 TP Vĩnh Yên 1 11
2 Huyện Vĩnh Tường 0 53
3 Huyện Yên Lạc 0 57
4 Huyện Bình Xuyên 19 66
5 Huyện Tam Dương 87 29
6 Huyện Lập Thạch 99 19
7 Huyện Sông Lô 50 6
8 Huyện Tam Đảo 50 6
9 TP Phúc Yên 14 23
  Tổng cộng 452 447
Phụ lục 01

Bảng tổng hợp danh mục các công trình tưới do ủy ban nhân dân tỉnh quản lý

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH TƯỚI DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢN LÝ
(Ban hành theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Lấy nước hồ Sen

Lấy nước hồ Trầm Chuông

tiêu

tiêu

tiêu

Tưới hỗ trợ cấp nước cho TB Kiền Sơn tưới và TB Kiền Sơn tưới ,tiêu

Hồ, đập cùng hệ thống kênh, công trình trên kênh trước điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi quy định tại Quyết định số          /QĐ-UBND ngày   /     /2024 của UBND tỉnhHồ, đập cùng hệ thống kênh, công trình trên kênh trước điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi quy định tại Quyết định số          /QĐ-UBND ngày   /     /2024 của UBND tỉnhHồ, đập cùng hệ thống kênh, công trình trên kênh trước điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi quy định tại Quyết định số          /QĐ-UBND ngày   /     /2024 của UBND tỉnh

Huyện Yên LạcHuyện Yên LạcHuyện Yên Lạc

Tưới Bàn Giản + Liên Hòa

Liên xã

(tưới xã Xuân Hòa)

Chung chuyển

Lấy nước TB Phú Đa

Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả

Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả

Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả

Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả

Liên xã

Liên xã

Hồ chung chuyển

Lấy nước TB Phương Khoan

hồ chung chuyển

Cấp nước cho TB Ao Sen

Liên xã, chung chuyển

Liên huyện

Liên huyện

Liên xã

Liên xã

Liên xã

Liên xã

Liên xã

Liên tỉnh

STT Tên công trình Địa điểm Đơn vị quản lý khai thác Ghi chú
A Trạm bơm cùng hệ thống kênh, công trình trên kênh trước điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi quy định tại Quyết định số        /QĐ-UBND ngày    /       /2024 của UBND tỉnh
I Huyện Vĩnh Tường      
1 TB Bạch Hạc Phường Bạch Hạc Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
2 TB Đại Định Xã Cao Đại Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
3 TB Liễu Trì xã Vĩnh Thịnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
4 TB Hoàng Xá Đông xã Vĩnh Thịnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới liên xã, tưới cho Phú Đa 10ha
5 TB Khánh Nhi 2 xã Vĩnh Thịnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới hỗ trợ kênh Kênh chính 2 Liễu Trì
6 TB Tiêu Cao Đại xã Lũng Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn tiêu
7 TB Đồng Châu xã Kim Xá Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn tiêu
8 Trạm bơm Cầu Trai Xã Kim Xá Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
9 TB Đầm Thùng xã Lý Nhân Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
10 TB Vĩnh Sơn xã Vĩnh Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
11 TB Xóm Cum xã Vĩnh Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
12 TB Ruộng Trũng xã Vĩnh Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới + Tiêu kết hợp
13 TB Vân Xuân xã Vân Xuân Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
14 TB Gò Lĩnh xã Bình Dương Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn (tưới chung vùng kênh chính liễn sơn, hỗ trợ nguồn nước TB Bạch Hạc)
15 TB Lý Tam TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã tưới cho Lũng Hòa 26,52ha
16 TBDC Lý Tam TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
17 TB tiêu Nhà Cũ TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
18 TB Nhà Cũ TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
19 TB Đầu Cầu TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
20 TB Thượng Đàng TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
21 TB tiêu Trổ Cống TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
22 TB Bùm Tum TT Thổ Tang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
23 TB Tân Tiến xã Tân Tiến Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
24 TB An Tường xã An Tường Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
25 TB Quán Lạch xã Phú Đa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
26 TB Đường Đè xã Phú Đa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
27 TB Sào Bốn xã Phú Đa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
28 TB Thôn Mới xã Ngũ Kiên Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
II Huyện Yên Lạc      
1 TB Lũng Hạ xã Liên Châu Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
2 TB Quán Bạc xã Nguyệt Đức Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
3 TB Cầu Đền xã Tề Lỗ Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
4 TB Cây Xoan xã Đồng Cương Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
5 TB Trung Cẩm xã Đại Tự Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
6 TB Minh Tân TT Yên Lạc Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
7 TB Đồng Cương xã Đồng Cương Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
8 Trạm bơm Cầu Đền 2 xã Tề Lỗ Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Nguồn nước Đập Lạc Ý
9 Trạm bơm Đống Cao Xã Văn Tiến Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn TB liên xã T.Hà+V.Tiến+ Trung Kiên
10 Trạm bơm Phúc Cẩm Xã Văn Tiến Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn TB liên xã T.Hà+V.Tiến
11 TB Đông Lỗ xã Trung Nguyên Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
12 Trạm bơm Cầu Rụp Xã Yên Đồng Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
13 TB Đầu Cầu xã Đồng Cương Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
III Huyện Lập Thạch      
1 TB Tiêu Triệu Đề xã Triệu Đề Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn tiêu
2 TB Chia Tư xã Liên Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
3 TB Trung Tâm xã Liên Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
4 TB Cầu Đen xã Liên Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
5 TB Ao Căng II xã Đình Chu Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
6 TB Cây Gai xã Bàn Giản Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
7 TB Đông Lai xã Bàn Giản Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
8 TB Ba Cây xã Đồng Ích Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
9 TB Cây Dua xã Đồng Ích Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
10 TB Bến Lở xã Đồng Ích Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
11 TB Xích Thổ TT Hoa Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
12 TB Cầu Đen TT Hoa Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
13 TB Dốc Chùa TT Hoa Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
14 TB Ao Sốc xã Tiên Lữ Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
15 TB Ao Vực xã Tiên Lữ Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
16 TB Đầu kênh chính Hữu ngạn xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên xã
17 TB Cội Kéo xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
18 TB Móng Cầu xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
19 TB Ngọc Hà xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
20 TB Đồng Quán xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
21 TB Đình Tre xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
22 TB Phú Bình I xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
23 TB Phú Bình II xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
24 TB Xe Đình xã Triệu Đề Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
25 TB Ao Căng I xã Đình Chu Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
26 TB Chằm Vạ Thị trấn Lập Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Lấy nước hồ Vân Trục
27 TB Đồng Hầm TT Lập Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
28 TB Phú Đa xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
29 TB Hồ Cương xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
30 TB Đồng Xuân xã Văn Quán Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
31 TB Xuân Lan xã Văn Quán Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
32 TB Quảng Cư xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
33 TB Bến Mẹt xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
34 TB Gốc Gạo xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
35 TB Giáp Cõi xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
36 TB Đồng Vàng xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
37 TB Ba Làng xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
38 TB Cầu Hoàng xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
39 TB Bỉnh Di xã Hợp Lý Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
40 TB Thọ Linh xã Hợp Lý Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
IV Huyện Sông Lô      
1 TB Phương Khoan xã Phương Khoan Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
2 TB Thôn Thượng xã Đôn Nhân Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
3 TB tiêu Cầu Mai xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch TB tiêu
4 TB Cao Phong I xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
5 TB Cao Phong II xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
6 TB Đọ xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
7 TB Then I TT Tam Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
8 TB Then II xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
9 TB Hoa Mỹ xã Yên Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
10 TB Thượng Thọ xã Đức Bác Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
11 TB Đồng Mộ xã Đức Bác Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch TB tiêu
12 TB Đồng Vạy xã Đức Bác Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch TB tiêu
13 TB Đồng Thịnh I xã Đồng Thịnh Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
14 TB Đồng Thịnh II xã Đồng Thịnh Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
15 TB Hồ Dưới xã Đồng Thịnh Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
16 TB Ngọc Ngà xã Đồng Thịnh Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
17 TB Yên Bình xã Đồng Thịnh Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
18 TB Yên Lập xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
19 TB Yên Mỹ xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
20 TB Yên Phú xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
21 TB Đồng Xác xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch TB tiêu
22 TB Sắc Xém xã Phương Khoan Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
23 TB Bờ Vai xã Đôn Nhân Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
24 TB Chằm Só xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
25
TB Ao Sen xã Bạch Lưu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Lấy nước hồ Sen
26
TB Hùng Mạnh xã Bạch Lưu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
27
TB Bến Chảy xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
28
TB Dừa Cả xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
29
TB Đồng Chăm xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
30
TB Gò Đô xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
31
TB Đôn Nhân xã Đôn Nhân Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
32
TB Trầm Chuông xã Đôn Nhân Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Lấy nước hồ Trầm Chuông
33
TB Ngoằng xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
34
TB Tân Lập I xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
35
TB Tân Lập II xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
V
Huyện Tam Đảo      
1
TB Tiêu Đầm Phan xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo tiêu
2
TB Làng Hạ xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
3
TB Bồ Ngoài xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
4
TB Cầu Chang 1 xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
5
TB Cầu Chang 1I xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
6
TB Yên Hòa xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
7
TB Bồ Ngoài xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
8
TB Làng Hạ xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
9
TB Yên Hòa xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
10
TB Đồng Chùa xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
11
TB Bến Mẹt xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
12
TB Bờ Húc xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
13
TB Đồng Ơn xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
14
TB Đồng Du xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
15
TB Hữu tài xã Đại Đình Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
16
TB Suối Đùm I xã Đại Đình Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
VI
Huyện Bình Xuyên      
1
TB Tiêu Đầm Cả TT Hương Canh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn tiêu
2
TB tiêu Kiền Sơn TT Đạo Đức Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn tiêu
3
TB Sáu Vó xã Tân Phong Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
4
TB Vườn Sống TT Thanh Lãng Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
5
TB Quai Vạc TT Đạo Đức Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới hỗ trợ cấp nước cho TB Kiền Sơn tưới và TB Kiền Sơn tưới ,tiêu
6
TB Đồng Dịch TT Đạo Đức Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
7
TB Tây Trại TT Đạo Đức Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
8
TB Gốc Nhãn xã Hương Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
9
TB Bến Nứa xã Hương Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
10
TB Tam Lộng xã Hương Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
11
TB Hoàng Oanh xã Hương Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
12
TB Chùa Tiếng xã Hương Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
13
TB Bá Cầu xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
14
TB An Lão xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
15
TB Ái Văn xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
16
TB Ngọc Bảo xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
17
TB Ngoại Trạch xã Tam Hợp Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
18
TB Vườn Mía xã Tam Hợp Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
19
TB Đầm Sen xã Tam Hợp Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
20
TB Hàm Rồng xã Tam Hợp Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
21
TB Văn Giáo Xã Bá Hiến Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
22
TB Trại Mới TT Gia Khánh Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
VII
Thành phố Vĩnh Yên      
1
TB Cầu Mùi xã Thanh Trù Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
2
TB Đồng Năng xã Thanh Trù Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
3
Trạm bơm Chắn Voi xã Thanh Trù Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
4
TB Xóm Trám Phường Định Trung Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
5
TB Quán Trắng Phường Hội Hợp Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
6
TB Đồng Đức Phường Hội Hợp Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
7
TB Lai Sơn Phường Đồng Tâm Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới liên xã Đồng Tâm và Thanh Vân  
8 TB Cây Xoan Phường Đồng Tâm Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
VIII Thành phố Phúc Yên        
1 TB Đại Phùng I Phường Nam Viêm Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên tiêu  
2 TB Đại Phùng II Phường Nam Viêm Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên tiêu  
3 TB Đầm Láng Phường Nam Viêm Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên tiêu  
4 TB Đồi Cấm Phường Trưng Nhị Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên    
5 TB Rạc Phường Nam Viêm Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên    
6 TB Tiền Châu Phường Tiền Châu Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên diện tích tưới chỉ tính Vĩnh Phúc  
7 TB Múc Nưa Phường Nam Viêm Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên    
IX Huyện Tam Dương        
1 TB Cống Cần xã Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
2 TB Bến Lỉnh xã Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
3 TB Móng Ngang xã Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
4 TB Cây Vải xã Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
5 TB Cầu Tó xã Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
6 TB Kênh Cụt xã Hoàng Đan Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
7 TB Đình Cả xã Hoàng Hoa Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo    
8 TB Yên Trung xã Hoàng Hoa Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo    
B Hồ, đập cùng hệ thống kênh, công trình trên kênh trước điểm giao nhận sản phẩm dịch vụ thủy lợi quy định tại Quyết định số          /QĐ-UBND ngày   /     /2024 của UBND tỉnh 
I Huyện Vĩnh Tường   
II Huyện Yên Lạc 
III Huyện Lập Thạch        
1 Đập Liễn Sơn xã Thái Hòa, Đồng Tĩnh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Liên huyện  
2 Hồ Chằm Vàng xã Liên Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn    
3 Hồ Đá Bạc II xã Thái Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
4
Hồ Đồng Mồ xã Liễn Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
5
Hồ Bờ Nòng xã Liễn Sơn Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
6
Hồ Bồ Cờ xã Bàn Giản Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn Tưới Bàn Giản + Liên Hòa
7
Đập Đồng Pheo xã Đình Chu Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
8
Hồ Giếng Đồi xã Đình Chu Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
9
Đập Cầu Xa xã Tiên Lữ Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
10
Hồ Vân Trục xã Vân Trục Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
11
Hồ Đa Mang xã Văn Quán Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
12
Hồ Thiên Lĩnh xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
13
Hồ Đồng Khoắm xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
14
Hồ Lý Đặng xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
15
Hồ Thùng Lùng xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
16
Hồ Giếng Giát xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
17
Hồ Ngọc Hoa xã Ngọc Mỹ Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
18
Đập Thanh Lâu xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
19
Hô Đồng Xọm xã Vân Trục Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
20
Hồ Đồng Núi xã Vân Trục Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
21
Hồ Giếng Trẻ TT Lập Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
22
Hồ Đồng Hầm TT Lập Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
23
Hồ Quặn xã Xuân Lôi Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
24
Đập Đồng Giàng xã Tử Du Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
25
Hồ Đồng Lâm Xã Tử Du Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch (tưới xã Xuân Hòa)
26
Hồ Đồng Chủ xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
27
Hồ Ao Phai xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
28
Hồ Bãi Mé xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
29
Hồ Cầu Tre xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Chung chuyển
30
Hồ Săn Sắt xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
31
Hồ Hang Trăn xã Xuân Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
32
Hồ Giếng Ông xã Sơn Đông Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Lấy nước TB Phú Đa
33
Hồ Đồng Hào xã Bắc Bình Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
34
Hồ Đồng Chẹo xã Hợp Lý Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
35
Hồ Ba Đám xã Hợp Lý Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
36
Hồ Rừng Vàu xã Ngọc Mỹ Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
37
Hồ Rừng Giòn xã Ngọc Mỹ Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
38
Hồ Đồng Dạc xã Ngọc Mỹ Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
39
Hồ Đồng Sống xã Ngọc Mỹ Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
40
Đập Đồng Rôm xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả
41
Đập Đồng Giao xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả
42
Đập Phai Bả xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả
43
Đập Đồng Chuông xã Quang Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Luồng tiêu Đồng Rôm - Suối Cả
44
Hồ Làng Vàng xã Liên Hòa Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
IV
Huyện Sông Lô      
1
Hồ Bò Lạc xã Đồng Quế Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
2
Hồ Suối Sải xã Lãng Công Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã
3
Hồ Khuôn xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
4
Hồ Ngọc Đá xã Yên Thạch Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
5
Hồ Quang Yên xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
6
Hồ Mả Sảng xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
7
Đập Áng Là xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
8
Hồ Tứ Liễu Thị trấn Tam Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
9
Hồ Ngọc Bò Xã Như Thụy Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
10
Hồ Cây Lim Xã Như Thụy Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
11
Hồ Đầm Miêng xã Tứ Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Hồ chung chuyển
12
Hồ Thụy Điền xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
13
Hồ Hang Hủ xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
14
Hồ Cẩm Bình xã Tân Lập Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
15
Hồ Đồng Vều xã Đồng Quế Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
16
Hồ Bờ Sắn Xã Phương Khoan Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Lấy nước TB Phương Khoan
17
Hồ Ngòi Lấp xã Phương Khoan Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
18
Hồ Sắc Xém xã Phương Khoan Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch hồ chung chuyển
19
Hồ Lo Zen xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
20
Hồ Cây Đa xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
21
Hồ Dộc Vầu xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
22
Hồ Đồng Dong xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
23
Hồ Chằm Xó xã Quang Yên Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
24
Hồ Đá Ngang xã Bạch Lưu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
25
Hồ Ao Sen xã Bạch Lưu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Cấp nước cho TB Ao Sen
26
Hồ Dộc Mai xã Hải Lựu Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
27
Hồ Mả Bạo xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
28
Hồ Mắc Me xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
29
Đập Khu Lê xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
30
Đập Đồng Quan xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
31
Hồ Ngoằng xã Nhân Đạo Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch Liên xã, chung chuyển
32
Hồ Trầm Chuông xã Đôn Nhân Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
33
Hồ Lòng Thuyền xã Nhạo Sơn Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
34
Hồ Đồng Vừng Xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
35
Hồ Đồng Bàm Xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
36
Đập Bà Bùi Xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
37
Hồ Cây Ngái Xã Cao Phong Công ty TNHH MTV TL Lập Thạch  
V
Huyện Tam Đảo      
1
Hồ Xạ Hương xã Minh Quang Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên huyện
2
Hồ Làng Hà xã Hồ Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên huyện
3
Hồ Vĩnh Thành xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên xã
4
Hồ Đồng Mỏ Xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên xã
5
Hồ Bản Long Xã Minh Quang Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên xã
6
Hồ Phân Lân Thượng xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
7
Hồ Vai Lửa xã Hồ Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
8
Hồ Miếu Thầy xã Hồ Sơn Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
9
Hồ Só Trú xã Tam Quan Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
10
Hồ Đồng Nhập xã Tam Quan Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
11
Hồ Sang Kén xã Yên Dương Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
12
Đập Vai Khoa xã Đại Đình Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
13
Vai Làng xã Đại Đình Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
14
Vai Trại Mới xã Đại Đình Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
15
Hồ Cửu Yên xã Hợp Châu Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
16
Đập Vực Chuông xã Bồ Lý Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
17
Vai Phồ Ốc Bi xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
18
Vai Tân Lập xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
19
Vai Thai Bi xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
20
Vai Tiên Long xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
21
Hồ Phân Lân hạ xã Đạo Trù Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
22
Đập Đồng Bùa Xã Tam Quan Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
VI
Huyện Bình Xuyên      
1
Hồ Thanh Lanh xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên xã
2
Hồ Gia Khau xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo Liên xã
3
Đập Thượng xã Bá Hiến Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
4
Hồ La Cóc xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
5
Hồ Vĩnh Đồng xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
6
Hồ Rừng Thần xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
7
Đập Trung Mầu xã Trung Mỹ Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
8
Đập Na Do xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
9
Đập Bá Cầu xã Sơn Lôi Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
10
Hồ Sơn Bỉ TT Gia Khánh Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
11
Hồ Hương Đà xã Thiện Kế Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
12
Đập Hổ TT Hương Canh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
13
Đập Ná TT Hương Canh Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
VII
TP Vĩnh Yên      
1
Đập Cầu Lĩnh Phường Định Trung Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
2
Đập Đồng Giai Phường Khai Quang Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
VIII
TP Phúc Yên      
1
Hồ Đại Lải xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên Liên tỉnh
2
Hồ Lập Đinh Xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
3
Hồ Thanh Cao xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
4
Hồ Trại Trâu xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
5
Hồ Đồng Câu xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
6
Hồ Tân Bình xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
7
Đập Tân An xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
8
Hồ Đập Ba xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
9
Hồ Bến Cả xã Ngọc Thanh Công ty TNHH MTV TL Phúc Yên  
IX
Huyện Tam Dương      
1
Hồ Rừng Gia TT Hợp Hòa Công ty TNHH MTV TL Liễn Sơn  
2
Hồ Đồng Sào xã Hoàng Hoa Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
3
Hồ Bới Hú xã Hoàng Hoa Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
4
Hồ Rừng Sặt xã Hướng Đạo Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
5
Hồ Đầm Trại TT Kim Long Công ty TNHH MTV TL Tam Đảo  
            
Phụ lục 02

Bảng tổng hợp danh sách luồng tiêu, kênh tiêu, công trình trên kênh do ủy ban nhân dân tỉnh quản lý

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG TỔNG HỢP DANH SÁCH LUỒNG TIÊU, KÊNH TIÊU, CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢN LÝ
(Ban hành theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Tổng chiều dài (m)Tổng chiều dài (m)Tổng chiều dài (m)

Tổng

Vùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Liễn SơnVùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Liễn SơnVùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Liễn Sơn

482.842

3.500

3.500

188.603

50.706

6.069

1.687

500

3550

37.000

1.900

36.647

8.950

14.597

3.300

2.500

1.600

3.600

1.500

600

4.700

1.651

1.900

22.200

12.400

3.000

2.000

4.000

800

44.350

5.200

5.800

1.400

2.850

20.300

14.000

34.700

9.700

6.500

3.200

7.200

1.000

700

2.100

1.500

2.100

700

290.739

93.749

2.000

2.206

2.843

1.300

1.800

2.223

8.924

5.684

9.168

1.600

2.768

2.365

3.158

2.087

800

3.993

14.180

2000

2450

400

1000

2.000

1.500

1.000

1.600

1.250

1.500

1.000

1.200

1.000

1.700

850

850

2.300

1.300

1.050

400

300

1.480

62.090

11.000

6.500

2.920

2.900

2.800

3.280

3.000

1.300

3.300

3.500

1.200

2.500

1.200

800

1.500

2.500

1.200

3.000

3.600

710

2.030

1.350

15.350

1.350

7.000

4.000

3.000

26.950

2.300

1.800

1.500

1.900

2.800

2.800

7.000

2.800

1.500

300

750

1.500

49.100

3.000

5.000

3.000

2.800

1.700

3.600

3.000

3.300

4.300

700

4.000

8.300

1.600

1.800

1.000

2.000

43.500

2.500

5.400

2.900

2.200

5.600

7.100

1.300

9.500

4.000

3.000

Cống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Vùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch

Quang Sơn

Tân Lập

Liên Hòa

Bản Giản

Yên Thạch

TT Lập Thạch

Xuân Hòa

Vân Trục

Quang Sơn

Quang Sơn

Bắc Bình

Xuân Lôi

Tử Du

Bản Giản

Cao Phong

Đức Bác

Đồng Thịnh

Yên Thạch

Đồng Thịnh

Tam Sơn

Tam Sơn

Tam Sơn

Nhạo Sơn

Phương Khoan

Phương Khoan

Phương Khoan

S Lô

S Lô

S Lô

Lãng Công

Phương Khoan

Đồng Thịnh

Như Thụy

Nhạo Sơn

Nhân Đạo

Tam Sơn

Đồng Thịnh

Phương Khoan

Các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcCác cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Gia Khánh

Đồng Tĩnh

Gia Khánh

Bá Hiến

Hương Sơn

Tam Hợp

Bá Hiến

Thiện Kế

Hướng Đạo

Hướng Đạo

Hương Sơn

Hoàng Hoa

Đồng Tĩnh

Kim Long

Sông Phó Đáy

Sông Phó Đáy

Suối Son

Suối Son

Suối Son

Suối Son

Sông Phó Đáy

Sông Phó Đáy

Sông Phó Đáy

Hoàng Hoa

Kim Long

sông Cầu Bòn

cửa Yên xã Hợp Châu

vai lửa Hồ Sơn

Hợp Châu

cầu Bòn

cầu Bòn

Gia Khánh

Điều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Phúc Thắng

Thịnh Kỷ

Sông Đại Nạn

S Cà Lồ

Mê Linh -HN

S Cà Lồ

Nam Viêm

Đồng Xuân

Sóc Sơn

Nam Viêm

Phúc Thắng

Nam Viêm

Nam Viêm

Điều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh PhúcĐiều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

STT Luồng tiêu Phân loại Điểm đầu Điểm cuối Tổng chiều dài (m)Cửa thoát ra Ghi chú
TổngĐoạn qua ruộng (đất NN) Đoạn qua khu dân cư (đất phi NN)  
I Vùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Liễn Sơn482.842422.267 60.275    
A Luồng tiêu liên tỉnh       3.5001.420 2.080    
1 Sông Mai Khê LX3 Nguyệt Đức S Hồng 3.5001.420 2.080 Sông Hồng  
B Luồng tiêu liên huyện       188.603160.978 27.625    
  Huyện Vĩnh Tường       50.70645.706 5.000    
1 Nghĩa Hưng - Chấn Hưng - Đại Đồng LH2 Nghĩa Hưng Đại Đồng 6.0695.869 200 ra sông phan  
2 Tứ Trưng - Ngũ Kiên - Yên Đồng LH2 TT Tứ Trưng Ngũ Kiên 1.6871.687      
3 Ngũ Kiên - Đại Tự LH2 Ngũ Kiên Đại Tự 500400 100 Kênh tiêu Nam Yên Lạc  
4 Yên Đồng - Vân Xuân - Tam Hồng LH2 Yên Đồng Tề Lỗ 35503.350 200 Sông Phan  
5 Sông Phan (địa bàn Vĩnh Tường từ Kim Xá đến Bình Dương) LH1 Kim Xá Bình Dương 37.00032.500 4500    
6 Chấn Hưng- Yên Bình- Hợp Thịnh LH2 Yên Bình Hợp Thịnh 1.9001.900      
  Huyện Yên Lạc       36.64731.527 5.120    
1 Sông Phan (địa bàn Yên Lạc từ Tề Lỗ đến Đồng Cương) LH1 Tề Lỗ Đồng Cương 8.9506.270 2.680    
2 Kênh tiêu Nam Yên Lạc LH2 Đại Tự TT.Yên Lạc 14.59713.597 1.000 Sáu Vó  
3 Luồng tiêu đồng Giá + đồng Nung đến cống Sắt LH2 Nguyệt Đức Thanh Lãng 3.3003.300   Kênh Hợp Lễ  
4 Nghĩa Hưng Đồng Dăm (Đồng Văn) S. Phan LH2 Nghĩa Hưng Đồng Văn 2.5002.500   Sông Phan  
5 Đồng Ấp- cầu Sang LH2 Hợp Thịnh Đồng Văn 1.6001.600   Sông Phan  
6 Sông Cà Lồ Cụt (huyện Yên Lạc xã Văn Tiến tính 01 bên bờ thuộc Vĩnh Phúc) LH1 Văn Tiến Phú Xuân 3.6002.700 900    
7 Ngòi Giữa Đại Tự đi cống Hậu Lộc LH2 Đại Tự Vĩnh Thịnh 1.500960 540    
8 Luồng tiêu Gồ Mái Cầu Hồ- S.Phan LH2 Vân Xuân Tề Lỗ 600600   Sông Phan  
9 Luồng tiêu từ đồng Ghim đi Hang Rắn, đền Thính đến Đầm Khanh LX2 Vân Xuân Tam Hồng 4.7004.340 360 Đầm Khanh  
10 Luồng tiêu từ đồng Ngũ Kiên qua đầm lầy thôn xóm mới đến đầm Ấu LX2 Ngũ Kiên Yên Đồng 1.651931 720 Tiêu Nam YL  
11 Luồng tiêu Lũ Nông qua xóm Chùa ra kênh tiêu Nam LX2 Đại Tự Yên Đồng 1.900820 1.080 Tiêu Nam YL  
  Thành phố Vĩnh Yên       22.20017.175 5.025    
1 Sông Phan địa bàn TP Vĩnh Yên LH1 Đồng Cương Thanh Trù 12.40011.650 750    
2 Kênh tiêu Bến Tre (địa bàn Vĩnh Yên) LH1 Đồng Tâm Tích Sơn 3.0001.650 1.350    
3 Quán Tiên ra Trường Lái xe LH2 Hội Hợp Hợp Thịnh 2.000500 1.500 Liên huyện  
4 Đồng Giai đi CA tỉnh LH2     4.0002.575 1.425    
5 Đầm Vạc đi Sông Phan LH2 Vĩnh Yên Đồng Cương 800800 - Sông Phan  
  Huyện Bình Xuyên       44.35038.500 5.850    
1 Sông Cầu Bòn LH1 ĐT Cầu Tôn (Tam Hợp) TT Hương Canh 5.2005.200 - Sông Phan 11100 m trước điều tiết Cầu Tôn giao Công ty Tam Đảo quản lý
2 Văn Tiến - Phú Xuân -TB Đầm Cả LH2 Văn Tiến Hương Canh 5.8005800   Sông Phan  
3 Cầu Trường Thư - kênh tiêu Sáu Vó LH2 Bình Định Tân Phong 1.4001400     Trùng tuyến Cầu Trường Thư ra cống Trường Thư (400 m cuối kênh đã lấp)
4 Văn Tiến - Cống Sắt - Hợp Lễ - Tiêu Sáu Vó LH2 Văn Tiến Thanh Lãng 2.8502850      
5 Cà Lồ Cụt (Địa bàn Bình Xuyên Từ Phú Xuân đến Tổ dân phố Hưởng Lộc, Thị trấn Đạo Đức) tính 1 bên bờ bờ bên là Mê Linh LH1     20.30016070 4230    
6 Sông Phan - địa phận Bình Xuyên LH1 Thanh Trù Thịnh Kỷ 14.00012380 1620    
  Huyện Tam Dương       34.70028.070 6.630    
1 Sông Phan (địa bàn Tam Dương) LH1 An Hòa Hoàng Lâu 9.7009.150 550    
2 Kênh Bến Tre (địa bàn Tam Dương) LH1 An Hòa Thanh Vân 6.5005.300 1200 Đầm Vạc  
3 Định Trung đi Thanh Vân LH2 Định Trung Thanh Vân 3.2003.200   K Bến tre  
4 Duy Phiên -Vân Hội - Hợp Thịnh (kênh thiên tạo) LH2 Duy Phiên Hơp Thịnh 7.2005.500 1700 Sông Phan  
5 Trại mới Mai Nham đi Vân Tập đến Đầm Sổ LH2 Duy Phiên Yên Bình 1.000300 700 Đầm Sổ  
6 Chấn Yên đi Đồng Tâm LH2 Vân Hội Đồng Tâm 700700   K Bến tre  
7 Kênh 2A đồng cửa đi Thiên Tạo LH2 Hội Hợp Hơp Thịnh 2.1001.420 680    
8 Duy Phiên- Hoàng Lâu- Yên Bình LH2 Duy Phiên Yên Bình 1.5001.000 500 K Bến tre  
9 Hoàng Lâu - Yên Bình LH2 Hoàng Lâu Yên Bình 2.1001.500 600    
10 Kênh Đại Đình đi khu 4 xã Đồng Tĩnh LH2 Khu 4 Đồng Tĩnh Cầu Quýt (đường 309C) 7000 700    
C Luồng tiêu liên xã       290.739259.869 30.570    
  Huyện Vĩnh Tường       93.74982.059 11.390    
1 Yên Bình - Kim Xá - Sông Phan LX2 Yên Bình Kim Xá 2.0002.000   ra sông phan  
2 (Hoàng Lâu) Yên Bình - Kim Xá - Sông Phan LX2 Hoàng Lâu Kim Xá 2.2061.156 1.050 ra sông phan  
3 Tân Phú - Lý Nhân - Thượng Trưng LX2 Tân Phú Thượng Trưng 2.8432.743 100    
4 Tân Phú - Thượng Trưng LX2 Tân Phú Thượng Trưng 1.3001.250 50    
5 Tân Phú - Thổ Tang - Thượng Trưng LX2 Tân Phú Thượng Trưng 1.8001.700 100    
6 Tuân Chính - Lý Nhân - Thượng Trưng LX2 Tuân Chính Thượng Trưng 2.2231.773 450    
7 Tân Phú - Thượng Trưng - TTVT - Vũ Di - Sông Phan LX2 Tân Phú Vũ Di 8.9247.484 1.440 ra sông Phan  
8 Đầm Dưng Tứ Trưng - Tam Phúc - TT Vĩnh Tường - Sông Phan LX2 Tứ Trưng TT Vĩnh Tường 5.6843.884 1.800 ra sông phan  
9 Nghĩa Hưng - Tân Tiến - Đại Đồng - Bình Dương - Sông Phan LX2 Nghĩa Hưng Bình Dương 9.1689.168   ra sông phan  
10 Việt Xuân - Yên Lập LX2 Việt Xuân Yên Lập 1.6001.600   ra sông phan  
11 Việt Xuân - Bồ Sao - Lũng Hòa - Sông Phan LX2 Việt Xuân Lũng Hòa 2.7682.418 350 ra sông phan  
12 Tân Phú - Cao Đại - Lũng Hòa LX2 Tân Phú Lũng Hòa 2.3652.365   TB Cao Đại  
13 Bồ Sao - Lũng Hòa - Cao Đại (T2) LX2 Bồ Sao Cao Đại 3.1583.158   Kênh TB Cao Đại  
14 Bồ Sao - Lũng Hòa - Cống (T1) LX2 Bồ Sao Lũng Hòa 2.0871.487 600 Kênh TB Cao Đại  
15 Thổ Tang - Lũng Hòa LX2 TT Thổ Tang Lũng Hòa 800800   Kênh TB Cao Đại  
16 Lý Nhân - Tuân Chính - Tam Phúc - Thượng Trưng LX2 Lý Nhân Tuân Chính 3.9933.643 350    
17 Kênh tiêu vùng Bãi LX3 Cao Đại Vĩnh Thịnh 14.18012.280 1.900 ra sông Hồng  
18 Tân Phú - Thượng Trưng - Thổ Tang (Cầu Hương) LX2 Tân Phú Thổ Tang 20001.500 500 Sông Phan  
19 Thổ Tang - Tân Tiến LX2 Thổ Tang Tân Tiến 24501.250 1200    
20 Thổ Tang - Vĩnh Sơn LX2 Thổ Tang Vĩnh Sơn 400350 50    
21 Tứ Trưng -Vũ Di - Vân Xuân LX2 Vũ Di Vân Xuân 10001.000   Sông Phan  
22 Vũ Di - Thượng Trưng - (TB ruộng trũng Vĩnh Sơn) LX2 Vũ Di Thượng Trưng 2.0002.000   Sông Phan  
23 Cửa chợ- cửa hàng - Đại Đồng LX2 Nghĩa Hưng Đại Đồng 1.5001.500   Nghĩa Hưng - ĐĐ  
24 Tuân Chính - Tam Phúc LX2 Tuân Chính Tam Phúc 1.0001.000   Sông phan  
25 Kênh 9 - Ngòi Lẽ- Vĩnh Sơn- Bình Dương LX2 Vĩnh Sơn Bình Dương 1.6001.600   Sông phan  
26 Đồng Hương - Đồng Thượng- Thượng Trưng LX2 Thổ Tang Thượng Trưng 1.2501.250   Tiêu Cầu quan  
27 Quán Quỳnh- Bù Kho- Đại Đồng LX2 Thổ Tang Đại Đồng 1.5001.500   T Tang- TT-ĐĐ  
28 Tân Phú - Thổ Tang (dọc đường đi Cao Đại) LX2 Tân Phú Thổ Tang 1.0001.000   Sông phan  
29 Đường 304- Thổ Tang- Tân Tiến LX2 Thổ Tang Tân Tiến 1.200200 1.000 T Tang- TT- ĐĐ  
30 Vùng 1 vùng 9 ( Tân Phú xâm canh Cao Đại) LX2 Cao Đại Lũng Hòa 1.0001.000   TB Đại Định  
31 Đồng Lồ Trong- Nghĩa Hưng- sông Phan LX2 Yên Lập Nghĩa Hưng 1.7001.700   Sông phan  
32 Xóm 3 Phượng Lâu(Việt Xuân)- Yên Lập -Lũng Hòa LX2 Việt Xuân Yên Lập 850850   Sông phan  
33 Đồng Sậu đội 3 Cao Đại - Bồ Sao - Lũng Hòa LX2 Cao Đại Bồ Sao 850850   TB Đại Định  
34 Vân Hội - Đồng trò - Ma Trang, Yên Bình. LX2 Vân Hội Yên Bình 2.3002.300   Ngòi Sổ  
35 Vùng 1 Đội 4 - Cao Đại - Lũng Hòa LX2 Cao Đại Lũng Hòa 1.300850 450    
36 Yên Bình - Kim Xá - sông Phan LX2 Yên Bình Kim Xá 1.0501.050      
37 Tân Phú - Thổ Tang - Lũng Hòa LX2 Tân Phú Lũng Hòa 400400      
38 Kênh tiêu liên xã Bình Dương - Vân Xuân - sông Phan LX2 Bình Dương Vân Xuân 300       
39 Vĩnh Thịnh - An Tường LX2 An Tường Vĩnh Thịnh 1.4801.100 380 ra kênh tiêu vùng bãi  
  Huyện Yên Lạc       62.09053.870 8.220    
1 Kênh tiêu Vùng Bãi huyện Yên Lạc LX3 Liên Châu Trung Kiên 11.0009.400 1.600 Sông Hồng  
2 Luồng tiêu Đầm Khanh- Đầm Hồn-Đầm Cốc LX2 Tam Hồng Bình Định 6.5006.400 100 Sáu Vó  
3 Kênh tiêu Ấp Bắc từ cống ngầm Yên Thư qua tỉnh lộ 303 LX2 Yên Phương Nguyệt Đức 2.9202.920   Sáu Vó  
4 Luồng tiêu từ Trại cá Minh Tân đi gạch Tân Thịnh đến cống Ô.Sãi LX2 Yên Phương Nguyệt Đức 2.9002.900   Sáu Vó  
5 Luồng tiêu từ kênh N2(Hồng Châu) đến Phương Nha Hồng Phương LX2 Hồng Châu Trung Kiên 2.8001.300 1.500 Kênh tiêu vùng Bãi  
6 Luồng tiêu từ Trường cấp 2 Yên Đồng qua đồng Và đến đền Thính LX2 Yên Đồng Tam Hồng 3.2801.780 1.500 Đầm Khanh  
7 Luồng tiêu từ đồng dưới Đại Tự qua thôn Nhật Tiến đến kênh tiêu Nam LX2 Đại Tự Yên Đồng 3.0002.000 1.000 Tiêu Nam YL  
8 Cánh Dại-Trại Cá đi tiêu Nam Yên Lạc LX2 Đại Tự Yên Đồng 1.3001.300   Tiêu Nam YL  
9 Luồng tiêu từ đầm Sung đi Nam Yên Lạc LX2 Liên Châu Tam Hồng 3.3003.300   Tiêu Nam YL  
10 Luồng tiêu đồng Yên Tâm qua đầm Nai đến Cầu Trẻ LX2 Yên Đồng Tam Hồng 3.5002.780 720 Tiêu Nam YL  
11 Luồng tiêu từ khu đồng chiêm trũng giáp thôn Yên Quán-Vĩnh Đông tới đầm Láng LX2 TT.Yên Lạc Bình Định 1.2001.200   Sáu Vó  
12 Kênh tiêu từ hạ lưu cống 7 cửa đến đầm Sáu Vó LX2 TT.Yên Lạc Thanh Lãng 2.5002.500   Sáu Vó  
13 Đồng Cốc đi Ấp Bắc LX2 Yên Phương Nguyệt Đức 1.2001.200   Sáu Vó  
14 Sông Phan (TB Đồng Cương) đi Đầm Hồn LX2 Đồng Cương Trung Nguyên 800260 540 Sáu Vó  
15 Thời Lời đi Sáu Vó LX2 Đồng Cương Bình Định 1.5001.500   Sáu Vó  
16 Ao Nha đi Sáu Vó LX2 Đồng Cương Bình Định 2.5001.780 720 Sáu Vó  
17 (Hội Hợp) Vùng I Đồng Cương đi Sông Phan LX2 Hội Hợp Đồng Cương 1.2001.020 180 Sông Phan  
18 Yên Phương đi cống Phố lồ- sông cà Lồ LX2 Yên Phương Nguyệt Đức 3.0002.640 360 Cà lồ cụt  
19 Luồng tiêu Hồng Châu- Trung Kiên - Trung Hà LX2 Hồng Châu Trung Hà 3.6003.600   Sông Hồng  
20 Luồng tiêu từ Trụng - Sông Phan LX2 Đồng Văn Tề Lỗ 710710   Sông Phan  
21 Luồng tiêu từ đồng Hổ (N.Đức) đi Thiên Lý Mã(H.Phương) LX2 Nguyệt Đức Hồng Phương 2.0302.030   Gảnh Đá  
22 Luồng tiêu Hồng Châu, Hồng Phương, Liên Châu LX2 Hồng Phương Liên Châu 1.3501.350   Gảnh Đá  
  Thành phố Vĩnh Yên       15.35015.050 300    
1 Kênh tiêu Cầu Quế LX2 Định Trung Tích Sơn 1.3501.200 150 Đầm Vạc  
2 Kênh tiêu Phú Ninh LX2 Định Trung Tích Sơn 7.0007.000 -    
3 Kênh ruột đầm Mấy-đầm Cói-đầm Vạc LX2 Hội Hợp Đồng Cương 4.0003.850 150 Đầm Vạc  
4 Đá đen đá Trắng đi đầm Mấy LX2 Hội Hợp Đồng Cương 3.0003.000      
  Huyện Bình Xuyên       26.95026.350 600    
1 Vườn quan - Đầm Cả LX2 Đạo Đức Hương Canh 2.3002300   Sông Phan  
2 Can Bi - Cầu Ngòi - Đầm Cả LX2 Phú Xuân Hương Canh 1.8001800   Sông Phan  
3 Thịnh Đức - Cống Quán Hạnh LX2 Phú Xuân Hương Canh 1.5001500   Sông Phan  
4 Đầm Lính đi Thịnh Đức LX2 Phú Xuân Đạo Đức 1.9001900   Sông Phan  
5 Gốc Giăng đi Thịnh Đức Đầm Cả LX2 Thanh Lang Tân Phong 2.8002800   Luông tiêu đầm Cả  
6 Gốc Giăng đi Thịnh Đức Đầm Cả LX2 Thanh Lang Tân Phong 2.8002800   Luông tiêu đầm Cả  
7 Cống 7 cửa - Sáu Vó LX2 TT Yên Lạc Tân Phong 7.0006650 350    
8 Đống Nhồi - Thịnh Đức LX2 Thanh Lang Tân Phong 2.8002550 250    
9 Phú Xuân Cống Sặt - Thanh Lãng LX2 Phú Xuân Thanh Lãng 1.5001500      
10 Thanh Lãng -Phú Xuân- TB Ấu Mâm LX2 Thanh Lang Phú Xuân 300300      
11 Đầm Bèo Đề Xa (150m) LX2 Sơn Lôi Hương Canh 750750   Sông Cầu Bòn  
12 Hồ Đình- Ngọn đề xây - Sông Cánh LX2 Tam Hợp Quất Lưu 1.5001500   Sông Cầu Bòn  
  Huyện Tam Dương       49.10044.740 4.360    
1 Z72 đi sông Phan LX2 An Hòa Hoàng Đan 3.0002.800 200 Sông Phan  
2 Thôn Giềng - Đồng Vỡ - Yên Mỹ LX2 Đạo Tú Thanh Vân 5.0003.130 1870 K Bến tre  
3 Rừng nền đi kênh Bến Tre LX2 Thanh Vân Đạo Tú 3.0003.000   K Bến tre  
4 Đại Đình - Cửa chùa - Hoàng Lâu LX2 Duy Phiên Hoàng Lâu 2.8002.800   Sông Phan  
5 Cửa Đồng Diên Lâm đi Đầm Nhị Hoàng LX2 Duy Phiên Hoàng Đan 1.7001.200 500 Sông Phan  
6 Núi Vua (306) qua kênh Liễn Sơn LX2 Duy Phiên Hoàng Đan 3.6003.400 200 Sông Phan  
7 Thôn Mới Duy Phiên đi Mương Đỏ ra Thiên Tạo LX2 Duy Phiên Yên Bình 3.0003.000   ngòi thiên tạo  
8 Ma Lác đi thiên Tạo LX2 Duy Phiên Vân Hội 3.3002.950 350 ngòi thiên tạo  
9 Tiêu Cầu Củi LX2 Yên Bình Hơp Thịnh 4.3004.300   ngòi thiên tạo  
10 Luồng tiêu hồ khu 2 Hoàng Hoa đi Đồng Diện xã Đồng Tĩnh LX2 Hoàng Hoa Đồng Tĩnh 700700      
11 Kênh tiêu Yên trung - Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh di Cầu Gáo LX2 Tam Quan Hoàng Hoa 4.0003.460 540    
12 Kênh Bới Hú đi Cống 3 cửa An Hạ LX2 Hoàng Hoa An Hòa 8.3007.600 700 Sông Phan  
13 Hồ Sơn Cao (Lan Đình) đi Đạo Tú LX2 Kim Long Đạo Tú 1.6001.600      
14 Hồ Làng Trước đi Đạo Tú (Bến Tre) LX2 Hướng Đạo Đạo Tú 1.8001.800      
15 Tuyến Yên Bình - Hợp Thịnh LX2 Yên Bình Hơp Thịnh 1.0001.000      
16 Tuyến Bảo Trúc - Kênh Bến Tre LX2     2.0002.000      
  Huyện Lập Thạch       43.50037.800 5.700    
1 Làng Bến đi Cầu Lông LX2 Liên Hòa Bản Giản 2.5002.150 350    
2 Đông Môn đi Cầu Sa Tiên Lữ LX2 Bản Giản Tiên Lữ 5.4005.150 250    
3 Luồng tiêu Vạn Trài LX2 Sơn Đông Triệu Đề 2.9002.900      
4 Đồng Chằm Văn Quán đi Tiên Lữ LX2 Văn Quán Tiên Lữ 2.2001.800 400 TT Cầu Triệu  
5 Trục tiêu Cầu Đen LX3 Liễn Sơn TT Hoa Sơn 5.6004.150 1450    
6 Trục tiêu Cầu Rong LX3 Xuân Hòa Liên Hòa 7.1005.250 1850    
7 Liên Hòa đi Cầu Lông LX2 Liên Hòa Bản Giản 1.3001.300      
8 Trục tiêu Cầu Triệu LH2 Xuân Lôi Triệu Đề 9.5008.100 1400 TB Triệu Đề  
9 Cao Phong - Láng Trạ thôn Đẽn - cống Đè Thõng, Sơn Đông LX2 Cao Phong Sơn Đông 4.0004.000      
10 Cao Phong - Yên Hòa cống Đè Nang, Sơn Đông LX2 Cao Phong Sơn Đông 3.0003.000      
D Các công trình trên các luồng tiêu do Công ty quản lý Cống 3 cửa An Hạ, cống 5 cửa Đạo Tú, điều tiết 0/4 Sông Phan, điều tiết K3 đầu kênh Bến Tre, Điều tiết Kim Xá, Vĩnh Sơn, Lạc Ý, Quất Lưu, Sáu Vó, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 
II Vùng Công ty TNHH MTV thủy lợi Lập Thạch   134.298 118.878 15.420    
A Luồng tiêu liên tỉnh      2.250 2.050 200    
1 Đồng Rôm đi Suối Cả LX1 Tuyên Quang Quang Sơn2.250 2.050 200    
B Luồng tiêu liên huyện      14.400 11.500 2.900    
  Huyện Lập Thạch      5.900 4.500 1.400    
1 Trục tiêu Cầu Nóng (hồ Thiên Lĩnh) LH2 Xuân Hòa Tân Lập5.900 4.500 1400 Cầu Đọ  
2 Trục tiêu Cầu Rong LX3 Xuân Hòa Liên Hòa500 500      
3 Liên Hòa đi Cầu Lông LX2 Liên Hòa Bản Giản1.200 1.200      
  Huyện Sông Lô      8.500 7.000 1.500    
1 Trục tiêu cầu Đọ LH2 Tân Lập Yên Thạch8.500 7.000 1500 Sông Lô  
C Luồng tiêu liên xã      117.648 105.328 12.320    
  Huyện Lập Thạch      40.700 38.630 2.070    
1 Tràn Vân Trục đi Cầu Nóng LX2 Vân Trục TT Lập Thạch2.900 2.900      
2 Hồ Đồng Xoạn đi Cầu Nóng LX2 Vân Trục Xuân Hòa2.100 2.100      
3 Ngọc Mỹ đi Vân Trục LX2 Ngọc Mỹ Vân Trục6.100 6.100   Hồ Vân Trục  
4 Suối Cả đi sông Phó Đáy LX1 Ngọc Mỹ Quang Sơn7.200 6.480 720 Sông Phó Đáy  
5 Hợp Lý đi Suối Cả LX1 Hợp Lý Quang Sơn2.800 2.550 250    
6 Cây Tranh - Cầu Ổi LX1 Hợp Lý Bắc Bình4.500 4.300 200 S Phó Đáy  
7 TT Lập Thạch đi Cầu Triệu LX2 TT Lập Thạch Xuân Lôi4.100 4.100   Cầu Triệu  
8 Hồ Tai Khỉ đi Tử Du LX2 Xuân Hòa Tử Du4.300 3.750 550 Cầu Triệu  
9 Liên Hòa - Tử Du - Bản Giản LX2 Liên Hòa Bản Giản6.700 6.350 350    
  Huyện Sông Lô      76.948 66.698 10.250    
1 Trục tiêu Cầu Mai LX3 Đồng Thịnh Cao Phong7.200 5.940 1260 Sông Lô  
2 Kênh Tứ Yên đi Đức Bác LX2 Tứ Yên Đức Bác4.900 4.360 540    
3 Như Thụy đi Đồng Thịnh LX2 Như Thụy Đồng Thịnh2.500 2.500      
4 Như Thụy đi Yên Thạch LX2 Như Thụy Yên Thạch2.900 2.000 900    
5 Yên Thạch đi Đồng Thịnh LX2 Yên Thạch Đồng Thịnh1.800 1.800      
6 Cống Trằm dâu đi cầu Đá LX2 Phương Khoan Tam Sơn3.300 2.400 900    
7 Quán Trúc- Cầu Dát- Cầu dài LX2 Đồng Quế Tam Sơn3.400 2.860 540    
8 Tân Lập đi Tam Sơn LX2 Tân Lập Tam Sơn6.000 6.000      
9 Đồng Quế đi Nhạo Sơn LX2 Đồng Quế Nhạo Sơn1.800 150 1650    
10 Trục tiêu Cầu Ngạc LX3 Lãng Công Phương Khoan9.900 9.540 360 Sông Lô  
11 Nhân Đạo - Phương Khoan LX2 Nhân Đạo Phương Khoan4.900 3.460 1440    
12 Đồng Quế - Phương Khoan LX2 Đồng Quế Phương Khoan4.000 2.740 1260    
13 Trục tiêu cầu Dừa LX2 Hải lựu S Lô2.700 2.500 200 Sông Lô  
14 Trục tiêu Đá Ngang LX2 Bạch Lưu S Lô1.700 1.200 500 Sông Lô  
15 Trục tiêu Cầu Sắt LX2 Bạch Lưu S Lô2.200 1.500 700 Sông Lô  
16 Luồng tiêu hồ Cây Đa Quang Yên - Đồng Măn Lãng Công LX2 Quang Yên Lãng Công4.500 4.500   Cầu Ngạc  
17 Cầu Đõ đến Cầu Lóng xã Nhân Đạo đi Phương Khoan LX2 Nhân Đạo Phương Khoan4.610 4.610   Cầu Ngạc  
18 Tuyến kênh tiêu Cây Bòng đến Đồng Mua LX2 Yên Thạch Đồng Thịnh350 350      
19 Tuyến Đồng Việc đi Như Thuỵ đi đồng Thậm LX2 Yên Thạch Như Thụy2.300 2.300      
20 Luồng tiêu từ Đồng Mùi xã Đồng Quế đi Nhạo Sơn LX2 Đồng Quế Nhạo Sơn1.800 1.800      
21 Luồng tiêu Cầu Quân: Từ Nhân Đạo đi Phương Khoan chảy xuống Nhân Đạo LX2 Nhân Đạo Nhân Đạo208 208      
22 Luông tiêu Phương Khoan - Đồng Quế - Tam Sơn LX2 Phương Khoan Tam Sơn380 380      
23 Luồng tiêu Đồng Thịnh đi Yên Thạch - về hồ Ơn Đồng Thịnh(Bồ Cúp) LX2 Đồng Thịnh Đồng Thịnh1.800 1.800      
24 Tuyến kênh tiêu Đồng Viều, Đồng Quế đi Hóc Ma, Phương Khoan LX2 Đồng Quế Phương Khoan1.800 1.800      
D Các công trình trên các luồng tiêu do Công ty quản lý Các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác … và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 
III Công ty TNHH MTV thủy lợi Tam Đảo      177.270 137.250 25.620    
A Luồng tiêu liên tỉnh      0 0 0    
B Luồng tiêu liên huyện      49.800 33.050 2.350    
  Huyện Bình Xuyên      47.800 31.050 2.350    
1 Lưu Quang - Hồ Sen LH2 Minh Quang  2.350 1450 900 Sông Cầu Bòn  
2 Lưu quang qua sơn Bỉ đến S.Cầu Bòn LH2 Minh Quang Gia Khánh4.950 4950   Sông Cầu Bòn  
3 Sông Bá Hanh đoạn từ Trung Mỹ đến hết xã Bá Hiến (ngã ba sông) LH1    14.400        
  Trong đó Sông Bá Hanh đoạn qua xã Sơn Lôi LH1    4.400        
4 Sông Cầu Bòn LH1    11.100 11.100 -   5200 m sau điều tiết Cầu Tôn giao Công ty Liễn Sơn quản lý
5 Sông Tranh LH1    15.000 13550 1450    
  Huyện Tam Dương      2.000 2.000 0    
1 Đại Đình đi Khu 4 Đồng Tĩnh LH2 Đại Đình Đồng Tĩnh2.000 2.000      
C Luồng tiêu liên xã      127.470 104.200 23.270    
  Huyện Bình Xuyên      26.100 12.000 14.100    
1 Minh quang đến hồ Gốc Gạo - Cầu Bòn LX2 Minh Quang Gia Khánh1.100 900 200 Sông Cầu Bòn  
2 Đồng Giang - Cầu đen - Sông Ba Hanh LX2 Trung Mỹ Bá Hiến3.500 2.600 900    
3 Dộc Trong - Đầm Chiên - Sông Cầu Bòn LX2 Tam Hợp Hương Sơn800 600 200 Sông Cầu Bòn  
4 Đầm Ô Trên - Sông Tranh LX2 Thiện Kế Tam Hợp1.700 1.700 -    
5 Từ tràn Thanh Lanh - Sông Tranh LX2 Trung Mỹ Bá Hiến14.000 5.000 9.000    
6 Từ tràn Gia Khau - Sông Cầu Bòn LX2 Trung Mỹ Thiện Kế5.000 1.200 3.800    
  Huyện Tam Dương      17.550 15.250 2.300    
1 Kênh Tam Quan - Hướng LX2 Tam Quan Hướng Đạo5.200 4.400 800    
  Đạo (N2 Bến Tre)               
2 Kênh tiêu Kiên Tháp đến K4 Hoàng Hoa LX2 Tam Quan Hướng Đạo2.400 2.400 0    
3 Suối Cửu Yên ( Hợp Châu - Kim Long-Hương Sơn) LX2 Kim Long Hương Sơn5.200 3.700 1500 S Cầu Bòn  
3 Kênh tiêu Yên Trung - Hoàng Hoa - Đồng Tĩnh đi Cầu Gáo LX2 Tam Quan Hoàng Hoa3.200 3.200 0   TLLS quản lý 4000m
4 Kênh Bới Hú đi Cống 3 cửa An Hạ LX2 Hoàng Hoa Đồng Tĩnh1.550 1.550 0   TLLS quản lý 8300m; Giảm 950m kênh Bới Hú chuyển huyện quản lý
5 Tam Quan - Hợp Châu -Kim Long LX2 Tam Quan Kim Long4.200 3.700 500 Sông Cầu Bòn  
  Huyện Tam Đảo      83.820 76.950 6.870    
1 Luồng tiêu Suối Lạnh từ Hồ Vĩnh Thành- S Phó đáy LX1 Hồ Vĩnh Thành Sông Phó Đáy3.300 2.460 840 Sông Phó Đáy  
2 Luồng tiêu Tràn Vĩnh Thành - Sông Phó đáy LX1 Tràn Vĩnh Thành Sông Phó Đáy7.600 7.100 500 Sông Phó Đáy  
3 Hồ Phân Lân - Suối Son LX1 Hồ Phân Lân Suối Son2.100 1.500 600 Suối Son  
4 Phồ Ốc Bi- Suối Son LX1 Phồ ốc bi Suối Son2.100 1.700 400 Suối Son  
5 Hồ Thai lét- Vực Chuông- Suối Son LX1 Vực Chuông Suối Son3.640 3.590 50 Suối Son  
6 Bến Tắm- Vực Chuông- Suối Son LX1 Vực Chuông Suối Son5.180 4.780 400 Suối Son  
7 Suối Đền Thõng- Đền Cả- Sông Phó Đáy LX1 Đền Thõng Sông Phó Đáy9.100 8.400 700 Sông Phó Đáy  
8 Suối Lõng Sâu - Đền Cả- Sông Phó Đáy LX1 Đền Cả Sông Phó Đáy3.100 2.800 300 Sông Phó Đáy  
9 Suối Đồng Bùa - Đền Cả- Sông Phó Đáy LX1 Đền Cả Sông Phó Đáy4.500 3.900 600 Sông Phó Đáy  
10 Kênh tiêu Làng Tam Quan- Hoàng Hoa LX2 Tam Quan Hoàng Hoa2.800 2.700 100    
11 Kênh tiêu từ Tam Quan- Hồ Sơn- Kim Long- Kim Sơn LX2 Tam Quan Kim Long4.000 3.900 100    
12 Suối Làng Hà- Cửu Yên- Vai số 9- sông Cầu Bòn LX1 Làng Hà sông Cầu Bòn10.000 9.500 500    
13 Kênh tiêu từ làng Mạ Tam Quan- vai Cửu Yên xã Hợp Châu LX2 Tam Quan cửa Yên xã Hợp Châu4.200 3.640 560    
14 Kênh tiêu từ đồng bùa Tam Quan- Vai lửa Hồ Sơn LX2 Tam Quan vai lửa Hồ Sơn3.100 2.880 220    
15 Kênh tiêu máng Sòng Minh Quang- Bả Phác Hợp Châu LX2 Minh Quang Hợp Châu2.600 2.400 200    
16 Suối từ tràn hồ Xạ Hương- suối Hát- cầu Bòn LX1 Xạ Hương cầu Bòn9.200 8.900 300    
17 Suối từ tràn hồ Bản Long- suối Hát Thiện Kế- cầu Bòn LX1 Hồ Bản Long cầu Bòn3.300 3.300      
18 Kênh tiêu từ trạm Y tế Minh Quang- suối hồ Gốc Gạo Gia Khánh LX2 Minh Quang Gia Khánh4.000 3.500 500    
D Các công trình trên các luồng tiêu do Công ty quản lý Điều tiết Cầu Tôn, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 
IV Công ty TNHH MTV thủy lợi Phúc Yên      65.000 50.690 14.310    
A Luồng tiêu liên tỉnh      34.300 24.800 9.500    
1 Sông Cà Lồ LH1 Thịnh Kỷ Phúc Thắng    4200    
         13.600 9.400      
2 Sông Cà Lồ Cụt (địa bàn Phúc Yên từ giao cắt QL2 đến đập Thịnh kỷ) LH1 Tiền Châu Thịnh Kỷ7.600 4.100 3500    
3 Suối Đồng Đò LH3 Ngọc Thanh Sông Đại Nạn2.200 2.200   Sông Đại Nạn  
4 Sông Đại Nạn LH3 S Đồng Đò S Cà Lồ7.100 6.300 800 S Cà Lồ  
5 Đầm Rượu - TB Tam Báo LH2 Tiền Châu Mê Linh -HN3.800 2.800 1000    
B Luồng tiêu liên huyện      11.900 11.300 600    
  Thành phố Phúc Yên      11.900 11.300 600    
1 Sông Ba Hanh ( Bình Xuyên 1 bờ & Phúc Yên 01 bờ ) tổng 18.400 m, phân như sau LH1 H Đồng Câu S Cà Lồ      S Cà Lồ  
  Đoạn từ Trung Mỹ đến hết xã Bá Hiến (ngã ba sông) LH1             
  Đoạn từ xã Bá Hiến đến hết giao với S Cà Lồ LH1    9.400 9.400      
2 Kênh tiêu TB Đầm Láng LH2 Cao Minh Nam Viêm2.500 1.900 600    
C Luồng tiêu liên xã      18.800 14.590 4.210    
  Thành phố Phúc Yên      18.800 14.590 4.210    
1 Suối Lập Đinh LX1 Ngọc Thanh Đồng Xuân4.000 3.500 500 Sông Đại Nạn  
2 Lập Đinh sông Đại Nạn LX2 Ngọc Thanh Sóc Sơn5.000 3.000 2000 Sông Đại Nạn  
3 Kênh tiêu TB Đại Phùng 2 LX2 Trưng Nhị Nam Viêm2.000 1.670 330 S Cà Lồ  
4 Kênh tiêu TB Đại Phùng 1 LX2 Trưng Nhị Phúc Thắng2.200 1.700 500 S Cà Lồ  
5 Luông tiêu Cao Quang - Cống Cùa LX2 Cao Minh Nam Viêm3.300 2.420 880    
6 Luồng tiêu Long Bả - Đầm Láng LX2 Cao Minh Nam Viêm2.300 2.300      
D Các công trình trên các luồng tiêu do Công ty quản lý Điều tiết Cầu Sắt, các cống dưới kênh đối với các công trình được giao quản lý, khai thác ... và toàn bộ các công trình trên các luồng tiêu trong phạm vi quản lý trừ các đập đã giao cấp huyện quản lý tại phụ lục 3 kèm theo quyết định này; Quản lý các cống dưới đê, lòng luồng tiêu ngoài phạm vi bảo vệ đê theo Quyết định của UBND tỉnh Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 
  Tổng cộng      859.410 729.085 115.625    
                     
                         
Phụ lục 03

Bảng tổng hợp danh mục các công trình thủy lợi do ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI DO ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN QUẢN LÝ
(Ban hành theo Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Hồ, đậpHồ, đập

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lýToàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý

STT Tên công trình Địa điểm Ghi chú
A CÔNG TRÌNH TƯỚI    
I Huyện Vĩnh Tường    
I.1 Trạm bơm    
1 Trạm bơm Cây Đề Thị trấn Vĩnh Tường  
2 Trạm bơm Cổng Trường Thị trấn Vĩnh Tường  
3 TB Dã chiến Vùng Bãi Xã Việt Xuân  
4 Trạm bơm Đồng Rổ Xã Kim Xá  
5 Trạm bơm Ma Đỏ Xã Kim Xá  
6 Trạm bơm Đồng Mai Xã Kim Xá  
7 Trạm bơm Xe Tư Xã Kim Xá  
8 Trạm bơm DC Bãi Vạt Xã Kim Xá  
9 Trạm bơm Hoàng Thượng Xã Kim Xá  
10 Trạm bơm Đồng Châu tưới Xã Kim Xá  
11 Trạm bơm Chùa Con Xã Kim Xá  
12 Trạm bơm Đồng Ao Xã Kim Xá  
13 Trạm bơm Bến Hố Xã Kim Xá  
14 Trạm Bơm Đồi Gộc Xã Kim Xá  
15 TB Đầm Rưng Xã Tam Phúc  
16 TB Đầm Dầy Xã Tam Phúc  
17 TB Quảng Cư Xã Tam Phúc  
18 TB Đồng Cũ Xã Vũ Di  
19 TB Mả Kèo Xã Vũ Di  
20 TB Cầu Cống Xã Vũ Di  
21 TB Đầu Cầu Xã Vũ Di  
22 TB Hốp Phùng Xã Vũ Di  
23 TB Ma Cả Thị trấn Thổ Tang  
24 TB Gò Sõi Thị trấn Thổ Tang  
25 TB Đồng Dâm Xã Yên Lập  
26 TB Cấy Duối Xã Yên Lập  
27 TB Xe Thượng Xã Yên Lập  
28 TB Dã Chiến Đồng Đình xã Yên Lập  
29 TB Cầu Huế Xã Tân Tiến  
30 TB Bờ Vuông Xã Tân Tiến  
31 TB Vùng Bãi Xã Cao Đại  
32 TB Đồng Đại Định Xã Cao Đại  
33 TB Cao Xá Xã Cao Đại  
34 Trạm bơm An Thọ Xã Ngũ Kiên  
35 TB Thôn Thượng xã Ngũ Kiên  
36 TB Vùng Bãi Xã Lý Nhân  
37 Trạm bơm Vũng Tràng Xã Tân Phú  
38 TB Dã Chiến Vùng 5,7,8 xã Tân Phú  
39 TB Đầm lớn Xã Tuân Chính  
40 TB Đầm Con Xã Tuân Chính  
41 TB Đầm Từa xã Tuân Chính  
42 TB Đề Rát Xã Lũng Hòa (tưới tiêu kết hợp)
43 TB Gò Mát Xã Lũng Hòa (tưới tiêu kết hợp)
44 TB Cầu Lủ Xã Lũng Hòa (tưới tiêu kết hợp)
45 TB Cống Nam Xã Lũng Hòa (tưới tiêu kết hợp)
46 TB Cây Hồng Xã Lũng Hòa (tưới tiêu kết hợp)
47 TB Quán Sếu Xã Lũng Hòa  
48 TB Cơ Động Xã Lũng Hòa  
49 TB Đồng Mòi xã Lũng Hòa  
50 Trạm Bơm Đồng Rùa Xã An Tường  
51 Trạm Bơm Khuôn Thành Xã Phú Đa  
52 Trạm Bơm Cái Võ Xã Phú Đa  
53 Trạm Bơm Đồng Quan Xã Phú Đa  
I.2 Hồ, đập    
I.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
II
Huyện Yên Lạc    
II.1 Trạm bơm    
1 Trạm bơm Yên Quán (Gốc Gạo) Xã Bình Định  
2 Trạm bơm Đại Nội (Cống Đá) Xã Bình Định  
3 Trạm bơm Cung Thượng Xã Bình Định  
4 Trạm bơm Cốc Lâm (Cây Xa) Xã Bình Định  
5 TB Vĩnh Tiên TT Yên Lạc  
6 Trạm bơm Hóc Sau TT Yên Lạc  
7 Trạm bơm Hóc Ngà TT Yên Lạc  
8 Trạm bơm Vườn Dưới TT Yên Lạc  
9 Trạm bơm Dộc Gạo TT Yên Lạc (Vĩnh Đông- TB tưới tiêu kết hợp, kết hợp 2 nguồn nước trạm bơm và kênh Phương Trù)
10 Trạm bơm Đất Binh Xã Đại Tự  
11 Trạm bơm Dốc Hội Xã Đại Tự  
12 Trạm bơm Bờ Hồ Xã Đại Tự  
13 Trạm bơm Đầu Trại 5 Xã Đại Tự  
14 Trạm bơm Đồng Dưới Xã Đại Tự  
15 Trạm bơm Dã chiến Trại 6 Xã Đại Tự  
16 TB Đồng Chằm xã Đồng Văn  
17 TB Kênh 8 xã Đồng Văn  
18 TB Chầu Bùi xã Đồng Văn  
19 TB dã chiến Phủ Lường xã Đồng Văn  
20 Trạm bơm Cây Gạo xã Đồng Cương  
21 Trạm bơm Vực xã Đồng Cương  
22 Trạm bơm Cổng Đông xã Đồng Cương  
23 TB Đủm xã Hồng Phương  
24 TB 30/4 xã Hồng Phương  
25 Trạm bơm Đồng Trống xã Nguyệt Đức  
26 Trạm bơm Nghinh Tiên (Xóm Trại) xã Nguyệt Đức  
27 Trạm bơm Bên Đồng xã Nguyệt Đức  
28 Bơm dã chiến Cầu Gạc xã Nguyệt Đức  
29 Bơm dã chiến Ngả Bông xã Nguyệt Đức  
30 Trạm bơm Phù Lưu TT Tam Hồng  
31 Trạm bơm Lũng Thượng TT Tam Hồng  
32 Trạm bơm Trại Lớn TT Tam Hồng  
33 Trạm bơm Hốc Yếc TT Tam Hồng  
34 TB Man Để TT Tam Hồng  
35 Trạm bơm Bên Sông Xã Tề Lỗ  
36 Trạm bơm DC Đồng Tranh Xã Tề Lỗ  
37 TB Đồng Đường Xã Trung Kiên  
38 Trạm bơm Xuân Chiếm Xã Trung Nguyên  
39 Trạm bơm Thiệu Tổ Xã Trung Nguyên  
40 Trạm bơm Trầm Cạn Xã Trung Nguyên  
41 Trạm bơm Tân Nguyên Xã Trung Nguyên  
42 Trạm bơm Đầu trại Xã Trung Nguyên  
43 Trạm bơm Mái Ngãn Xã Trung Nguyên  
44 Trạm bơm Đà Xa Xã Trung Nguyên  
45 Trạm bơm Cầu Đất Xã Trung Nguyên  
46 Trạm bơm Yên Nội Xã Văn Tiến  
47 Trạm bơm Tiên Đài Xã Văn Tiến  
48 Trạm bơm Đồng Khoai Xã Yên Đồng  
49 Trạm bơm Đồng Vải (Cầu Và) Xã Yên Đồng  
50 Trạm bơm Đồng Ó Xã Yên Đồng  
51 Trạm bơm Đầu Xóm Xã Yên Đồng  
52 Trạm bơm Đầu Cầu Xã Yên Đồng  
53 Trạm bơm Đất Cát Xã Liên Châu  
54 Trạm bơm Cầu Noi Xã Liên Châu  
55 TB Đầm Xung xã Liên Châu  
56 Trạm bơm Dã chiến Đầm Cỏ Xã Liên Châu  
57 TB Xuân Đài xã Nguyệt Đức  
II.2 Hồ, đập
II.3
Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
III
Huyện Lập Thạch    
III.1 Trạm bơm    
1 TB Đồng Cồn Xã Sơn Đông Lấy nước hồ Giếng Ông
2 TB Đồng Cốc Xã Sơn Đông (Lấy nước TB Cao Phong)
3 TB dã chiến Gò Lều Xã Sơn Đông  
4 Trạm bơm Đồng Ngõa Xã Liễn Sơn  
5 Trạm bơm Hạ Ích Xã Đồng Ích  
6 Trạm bơm Bì La Xã Đồng Ích  
7 Trạm bơm Đồi Bìa Xã Đồng Ích  
8 Trạm bơm Cầu Dâu Xã Đồng Ích  
9 Trạm bơm Đồng Bói Xã Đồng Ích  
10 Trạm bơm Đồng Cũ Xã Đồng Ích  
11 Trạm bơm Là Đá Gia Gạo (dã chiến) Xã Đồng Ích  
12 Trạm bơm Cầu Khanh Xã Triệu Đề  
13 Trạm bơm Dốc Hội Xã Thái Hòa  
14 Trạm bơm Đá Bạc Xã Thái Hòa  
15 Trạm bơm Đồng Ngõa Xã Liễn Sơn  
16 TB Hồ Cây Xi Xã Triệu Đề  
17 TB Ba Trung Xã Quang Sơn  
18 TB Kiên Đình Xã Quang Sơn  
19 TB Cây Ngái (Gò Đô) Xã Văn Quán Lấy nước hồ Cây Ngái
III.2 Hồ, đập    
1 Hồ Tiên Định Xã Vân Trục  
2 Hồ Cầu Yên Xã Vân Trục  
3 Hồ Đồng Vẫn Xã Vân Trục  
4 Hồ Hủ Thiếc Xã Vân Trục  
5 Hồ Móc Lép Xã Vân Trục  
6 Hồ Hoa Nam Xã Xuân Lôi  
7 Hồ Bờ Soát Xã Xuân Lôi  
8 Hồ Đoàn Kết Xã Xuân Lôi  
9 Hồ Ngọc Huynh Xã Xuân Lôi  
10 Hồ Gủng Xã Xuân Lôi  
11 Hồ Thanh Mai Xã Xuân Lôi  
12 Hồ Cộng Hòa Xã Xuân Lôi  
13 Hồ Ông Khoai Xã Xuân Lôi  
14 Hồ Ngõ Gò Xã Xuân Lôi (TN hồ Vân Trục)
15 Hồ Ngọc Lão Xã Xuân Lôi  
16 Hồ Gò Vắp Xã Xuân Lôi  
17 Hồ Ông Tố Xã Xuân Lôi  
18 Hồ Đồng Quan xã Xuân Lôi  
19 Đập Núi Xã Tử Du  
20 Đập Cầu Vắp Xã Tử Du  
21 Đập Thỏ Xã Tử Du  
22 Đập Ngọc Móc Xã Tử Du  
23 Đập Đồng Cùng Xã Tử Du  
24 Đập Ngọc Kho Xã Tử Du  
25 Đập Múc Xã Tử Du (TN hồ Vân Trục)
26 Đập Cận Xã Tử Du (TN hồ Vân Trục)
27 Đập Nếp Xã Tử Du (TN hồ Vân Trục)
28 Hồ Suối Vầy Xã Xuân Hòa  
29 Hồ Khâm Di Xã Xuân Hòa  
30 Hồ Ngọc Quân Xã Xuân Hòa  
31 Hồ Dộc Chùa Xã Xuân Hòa  
32 Hồ Bắc Trang Xã Xuân Hòa  
33 Hồ Xuân Trạch Xã Xuân Hòa  
34 Hồ Làng Nà Xã Xuân Hòa  
35 Hồ Tai Khỉ Xã Xuân Hòa  
36 Đập Núi Suất Xã Quang Sơn  
37 Hồ Dộc Dâu Xã Quang Sơn  
38 Hồ Đồng Ngược Xã Bắc Bình  
39 Đập Bà Kho Xã Bắc Bình  
40 Hồ Đồng Trá Xã Bắc Bình  
41 Hồ Dộc Chùa Xã Hợp Lý  
42 Hồ Tùy Sơn Xã Hợp Lý  
43 Hồ Đồng Trống Xã Hợp Lý  
44 Hồ Sen Xã Hợp Lý  
45 Hồ Đồng Tiếu Xã Hợp Lý  
46 Hồ Khuân Xã Ngọc Mỹ  
47 Hồ Suối Sung Xã Ngọc Mỹ  
48 Hồ Đồng Pheo Xã Ngọc Mỹ  
49 Đập Đồng Mưa Xã Ngọc Mỹ  
50 Hồ hố Dai Xã Ngọc Mỹ  
51 Hồ Đồng Ngọc Xã Ngọc Mỹ  
52 Hồ Đồng Bàm Xã Văn Quán  
53 Hồ Đồng Xanh Xã Văn Quán  
54 Hồ Tương kế Xã Văn Quán  
55 Hồ Đè Mới Xã Văn Quán  
56 Hồ Ao Làng Xã Văn Quán  
57 Hồ Ao Ma Xã Văn Quán  
58 Hồ Cây Ngái Xã Văn Quán  
59 Hồ Đồng Ngọc Xã Văn Quán (TN TB Cao Phong)
60 Hồ Đá Bạc 1 Xã Thái Hòa  
61 Hồ Giếng Khem Xã Thái Hòa  
62 Hồ Đồng Đỗ Xã Thái Hòa  
63 Hồ Đồng Củm Xã Thái Hòa  
64 Hồ Lý A Xã Thái Hòa  
65 Hồ Vườn Mía Thị trấn Hoa Sơn  
66 Hồ Rừng Anh Thị trấn Hoa Sơn  
67 Hồ Dộc Móc Xã Liễn Sơn  
68 Hồ Nhà Thị Xã Liễn Sơn  
69 Hồ Đồng Lãm Xã Liễn Sơn  
70 Hồ Đồng Thiếc Xã Liễn Sơn  
71 Hồ Chua Me Xã Liễn Sơn  
72 Hồ Dốc Đá Xã Liễn Sơn  
73 Hồ Ao Thế Xã Liễn Sơn  
74 Hồ Suối Giàng Xã Liễn Sơn  
75 Hồ Đồng Seo Xã Liễn Sơn  
76 Hồ Ao Dài Xã Liễn Sơn  
77 Hồ Đồng Mé Xã Liễn Sơn  
78 Hồ Đồng trên Xã Liễn Sơn  
79 Hồ Rọc Ảnh Xã Liễn Sơn  
80 Hồ Ao Bầu Xã Liễn Sơn  
81 Hồ Dộc San Xã Liên Hòa  
82 Hồ Dộc Sắt Xã Liên Hòa  
83 Hồ Phú Ninh Xã Liên Hòa  
84 Hồ Dộc Nứa Xã Liên Hòa  
85 Hồ Sau Cọc Xã Liên Hòa  
86 Hồ Xuân Đăng Xã Liên Hòa  
87 Hồ Cổng Trải Xã Liên Hòa  
88 Hồ Bờ Chuối Xã Liên Hòa  
89 Hồ Ngả Trám Xã Bản Giản  
90 Hồ Đồi Bìa Xã Đồng Ích (cấp nước cho TB Đồi Bìa)
91 Hồ Ao Sốc Xã Tiên Lữ (Nguồn nước trạm bơm Ao Vực)
92 Hồ Ao Làng Xã Đình Chu  
93 Hồ Đồng Suối Xã Đình Chu  
94 Hồ Đồng Chải Xã Đình Chu  
95 Hồ Cầu Nước Xã Đình Chu  
96 Hồ Ao Hữu Xã Đình Chu  
97 Hồ Đồng Giếng Xã Đình Chu  
98 Hồ Gò Thái Xã Đình Chu  
99 Hồ Cây Xi xã Triệu Đề  
III.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
IV
Huyện Sông Lô    
IV.1 Trạm bơm    
1 TB dã chiến Ngọc Khánh Xã Đồng Thịnh  
2 TB dã chiến Đồng Sau Xã Đồng Thịnh  
3 TB đã Chiến Dừa Cả Xã Hải Lựu  
4 TB dã chiến Dừa Lẽ Xã Hải Lựu  
5 TB dã chiến Thắng Lợi Xã Hải Lựu  
6 TB dã chiến Hồng Sen Xã Bạch Lưu  
IV.2 Hồ, đập    
1 Hồ Thiều Xuân Xã Đồng Thịnh  
2 Hồ Cây Quân Xã Đồng Thịnh  
3 Hồ Vườn Cà Xã Đồng Thịnh  
4 Hồ Cây Vải Xã Đồng Thịnh  
5 Hồ Dọc Lốp Xã Đồng Thịnh  
6 Hồ Đũi Xã Đồng Thịnh  
7 Hồ Ngọc Trang Xã Đồng Thịnh  
8 Hồ Ông Cựu Xã Đồng Thịnh  
9 Đập Cây Dạn Xã Đồng Thịnh  
10 Đập Hố Ao Xã Đồng Thịnh  
11 Đập Cây Hương Xã Đồng Thịnh  
12 Đập Của Rừng Xã Đồng Thịnh  
13 Đập Ông Đấm Xã Đồng Thịnh  
14 Đập Ngọc Trong Xã Đồng Thịnh  
15 Hồ Thều Lều Xã Đức Bác  
16 Hồ Vực Xanh Xã Đức Bác  
17 Hồ Đồng Trống Xã Đức Bác  
18 Hồ Đồng Tâm Xã Phương Khoan  
19 Hồ Chằm Mâu Xã Đôn Nhân  
20 Hồ Giếng Đào Xã Đôn Nhân  
21 Hồ Giếng Đõ Xã Đôn Nhân  
22 Hồ Đồng Lọng Xã Đôn Nhân  
23 Hồ Rọc Khỉ Xã Đôn Nhân  
24 Hồ Bọ Vang Xã Đôn Nhân  
25 Hồ Đồng Lảo Xã Lãng Công  
26 Hồ Thống Nhất Xã Lãng Công  
27 Hồ Man Đệ Xã Lãng Công  
28 Hồ Minh Tân Xã Lãng Công  
29 Hồ Yên Thiết Xã Quang Yên  
30 Hồ Sáu Gióng Xã Quang Yên  
31 Hồ Am Xã Quang Yên  
32 Hồ Chằm Hái Xã Quang Yên  
33 Hồ Dốc Hồ Xã Quang Yên  
34 Hồ Cầu Tre Xã Quang Yên  
35 Hồ Bãi Sậy Xã Quang Yên  
36 Hồ Đá Đen Xã Quang Yên  
37 Hồ Dộc Dong Xã Quang Yên  
38 Hồ Giếng Ké Xã Quang Yên  
39 Hồ Châu Báu Xã Quang Yên  
40 Hồ Răng Sinh Xã Quang Yên  
41 Hồ Gốc Nụ Xã Quang Yên  
42 Hồ Dộc Giang Xã Quang Yên  
43 Hồ Dộc Ré Xã Quang Yên  
44 Hồ Cây Thọ Xã Quang Yên  
45 Hồ Chằm Gia Xã Bạch Lưu  
46 Hồ Lỗ Rội Xã Bạch Lưu  
47 Hồ Vườn Cũ Xã Nhạo Sơn  
48 Hồ Ao Rối Xã Nhạo Sơn  
49 Hồ Ao Vén Xã Nhạo Sơn  
50 Hồ Ao Hồ Xã Nhạo Sơn  
IV.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
V
Huyện Tam Đảo    
V.1 Trạm bơm    
1 TB Đồng Hin TT Đại Đình  
2 TB Đùm II TT Đại Đình  
3 TB Đồng Chép TT Đại Đình  
4 TB Đồng Mán TT Đại Đình  
5 Trạm bơm Bồ Trong Xã Bồ Lý  
6 TB Đồng Cà Xã Yên Dương  
V.2 Hồ, đập    
1 Hồ Dộc Chằm Xã Tam Quan  
2 Hồ Đồng Trong Xã Tam Quan  
3 Hồ Cổng Làng Xã Tam Quan  
4 Hồ Làng Tràng Xã Tam Quan  
5 Hồ Giếng Văn Xã Tam Quan  
6 Đập Vai Vẽn Xã Tam Quan  
7 Hồ Dộc Chùa TT Đại Đình  
8 Hồ Cầu Đài TT Đại Đình  
9 Hồ Đùm TT Đại Đình  
10 Đập Duy Tân TT Đại Đình  
11 Đập Thông Chấy TT Đại Đình  
12 Hồ Bi Chấy TT Đại Đình  
13 Hồ Dộc Cã TT Đại Đình  
14 Vai con Lõng Sâu TT Đại Đình  
15 Vai tổng thông Cốc Chấy TT Đại Đình  
16 Vai Đồng Diệt TT Đại Đình  
17 Vai Lương Hòa TT Đại Đình  
18 Hồ Giáp Giang TT Đại Đình  
19 Hồ Sơn Thanh TT Đại Đình  
20 Hồ Ông Phong TT Đại Đình  
21 Vai Ba Gò Đất TT Đại Đình  
22 Vai Ba Gò Xây TT Đại Đình  
23 Hồ Dộc Chuối TT Đại Đình  
24 Vai Bi Chấy TT Đại Đình  
25 Hồ Đông Lộ TT Đại Đình  
26 Đập Công Trường TT Đại Đình  
27 Hồ Rừng Bọng (Bảo Phác) TT Hợp Châu  
28 Hồ Giếng Thang TT Hợp Châu  
29 Hồ Đồng Thứ Xã Minh Quang  
30 Hồ Chùa Vàng Xã Minh Quang  
31 Hồ Bồ Trong Xã Bồ Lý  
32 Hồ Đồng Cà Xã Bồ Lý  
33 Hồ Ngóc Đính Xã Bồ Lý  
34 Hồ Cụ Mẫn Xã Bồ Lý  
35 Hồ Dialog 1 Xã Bồ Lý  
36 Hồ Dialog 2 Xã Bồ Lý  
37 Hồ Trại Mái Xã Bồ Lý  
38 Hồ Bồ Trong Xã Bồ Lý  
39 Hồ Đồng Cà Xã Bồ Lý  
40 Hồ Đồng Ơn Xã Yên Dương  
41 Hồ Đồng Thụt Xã Yên Dương  
42 Lái Cóc Chấy 1,2,3 Xã Đạo Trù  
43 Lái Ông Đạt Xã Đạo Trù  
44 Lái Ông Bạo Xã Đạo Trù  
45 Lái Rừng Cấm Xã Đạo Trù  
46 Vai Đồng Tháp Xã Đạo Trù  
47 Vai Bến Tắm Xã Đạo Trù  
48 Vai Lan Bi Xã Đạo Trù  
49 Lái Lò Vôi Xã Đạo Trù  
50 Hồ Cây Thị Xã Hồ Sơn  
V.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
VI
Huyện Bình Xuyên    
VI.1 Trạm bơm    
1 Trạm bơm Đồng Gạch Xã Quất Lưu  
2 Trạm bơm Đồng Mố Xã Quất Lưu  
3 Trạm bơm Cầu Sắt Thị trấn Hương Canh  
4 Trạm bơm Đè Xa Thị trấn Hương Canh  
5 Trạm bơm Cầu Môi Thị trấn Hương Canh  
6 Trạm bơm Đồng Hổ Thị trấn Hương Canh  
7 TB DC dầu Cống cả Ngoài Thị trấn Hương Canh  
8 TB DC điện Cống Cả Trong Thị trấn Hương Canh  
9 TB DC điện Cửa Đồng Thị trấn Hương Canh  
10 TB DC điện Đồng Nèo Thị trấn Hương Canh  
11 TB DC điện Đồng Bói Thị trấn Hương Canh  
12 TB DC điện Đồng Máy Thị trấn Hương Canh  
13 TB DC điện Đồng Triệu Thị trấn Hương Canh  
14 TB DC điện Đầm Mát Thị trấn Hương Canh  
15 TB DC điện Sậu Miểng Thị trấn Hương Canh  
16 TB DC điện Đồng Tháp Thị trấn Hương Canh  
17 TB DC điện Làng Ngà Thị trấn Hương Canh  
18 TB DC điện Sậu Cống Thị trấn Hương Canh  
19 TB DC điện Đồng Rổ Thị trấn Hương Canh  
20 TB DC điện Đồng Guột Thị trấn Hương Canh  
21 TB DC điện Đá Bia Thị trấn Hương Canh  
22 TB DC điện Cầu Treo Thị trấn Hương Canh  
23 TB DC điện Lỗ Rắn Thị trấn Hương Canh  
24 TB Hưởng Lộc Xã Đạo Đức  
25 TB Nhân Vực Xã Đạo Đức  
26 TB Đầu Đình Xã Đạo Đức  
27 TB tưới Kiền Sơn Xã Đạo Đức  
28 TB Trũng Nghè Xã Phú Xuân  
29 TB Quai Xanh Xã Phú Xuân  
30 TB Cống (Quai Xanh) Xã Phú Xuân  
31 TB Dốc Bãi Xã Phú Xuân  
32 TB Nghĩa Trang Xã Phú Xuân  
33 TB Kênh 12 Xã Phú Xuân  
34 TB Soi Bãi Xã Phú Xuân  
35 TB Bãi Vải Xã Phú Xuân  
36

TB Đồng Mười

(Lấy nước TB Bãi Vải)

Xã Phú Xuân  
37 TB Ấu Mâm Xã Phú Xuân  
38 Trạm bơm Trường Thư Xã Tân Phong  
39 Trạm bơm giã chiến Đồng Nhồi Xã Tân Phong  
40 Trạm bơm Thịnh Đức Xã Tân Phong  
41 Trạm bơm Nam Nhân Xã Tân Phong  
42 Trạm bơm giã chiến Trại Ổi Xã Tân Phong  
43 Trạm bơm Cống 12 Thị trấn Thanh Lãng  
44 Trạm bơm Sâu Ra Thị trấn Thanh Lãng  
45 Trạm bơm Vườn Sành Thị trấn Thanh Lãng  
46 Trạm bơm Chổ Cuông Xã Thiện Kế  
47 Trạm bơm Đất Đỏ Xã Thiện Kế  
48 TB Đồng Nhan Xã Sơn Lôi  
49 TB Trại Cam Xã Sơn Lôi  
50 TB Gò Vua xã Quất Lưu  
51 TB DC điện Dộc Lác xã Quất Lưu  
52 TB Đồng Hóc xã Tân Phong  
53 TB Liên Hiệp TT Thanh Lãng  
54 TB Đổng Lý TT Thanh Lãng  
55 TB Đồng Mong TT Hương Canh  
56 TB Na Tán TT Bá Hiến  
57 TB Đồng Mây TT Bá Hiến  
58 TB Gia Áng TT Bá Hiến  
59 TB Gia Khâu TT Bá Hiến  
60 TB Đê Hến TT Bá Hiến  
61 TB Thâm La TT Bá Hiến  
62 TB Bắc Kế TT Bá Hiến  
63 TB Dã chiến Đập hạ sông Bả TT Bá Hiến  
64 TB Gò Dẫu Xã Thiện Kế  
65 TB Na Múc Xã Thiện Kế  
66 TB Dã chiến sau tràn hồ Cầu Sậu Xã Thiện Kế  
VI.2 Hồ, đập    
1 Hồ Hương Ngọc Xã Hương Sơn  
2 Hồ Hoàng Oanh Xã Hương Sơn  
3 Hồ Đồng Uyển Xã Hương Sơn  
4 Đập Đồng Năng Xã Hương Sơn  
5 Hồ Hóc Hang Xã Hương Sơn  
6 Hồ Hang Đá Xã Hương Sơn  
7 Hồ Gốc Gạo TT Gia Khánh  
8 Hồ Hốc Nến TT Gia Khánh  
9 Hồ Hiệp Hòa Xã Thiện Kế  
10 Hồ Đầu Đồng Xã Thiện Kế  
11 Hồ Tùng Sơn Xã Thiện Kế  
12 Hồ Cầu Sậu Xã Thiện Kế  
13 Hồ Tài Lực Xã Thiện Kế  
14 Hồ Ao Trạch Xã Thiện Kế  
15 Hồ Trường Làng Xã Thiện Kế  
16 Hồ Đê Hến TT Bá Hiến  
17 Hồ Tân Ngọc TT Bá Hiến  
18 Hồ Bắc Kế TT Bá Hiến  
19 Đập Nước Lẽ TT Bá Hiến  
VI.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
VII
Thành phố Vĩnh Yên    
VII.1 Trạm bơm    
1 TB Dầu Đồng Cây nhãn Phường Đồng Tâm  
2 TB Dầu Đồng Hoi Phường Đồng Tâm  
3 TB Dầu Đồng bún Phường Đồng Tâm  
4 TB Dầu Đồng bầy Phường Đồng Tâm  
5 TB Dầu Đồng khóm Phường Đồng Tâm  
6 TB điện Đồng bèo Phường Đồng Tâm  
7 Trạm bơm Hóc Cũ Xã Thanh Trù  
8 TB Xóm Gẩy Phường Định Trung  
9 TB Đầm Mé Phường Hội Hợp  
10 TB Lỗ Cầu xã Thanh Trù  
11 TB Xóm Gò TT Định Trung  
VII.2 Hồ, đập    
1 Hồ Phú Lợi Phường Định Trung  

VII.3

Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
VIII
Thành phố Phúc Yên    
VIII.1 Trạm bơm    
1 Trạm bơm Đồng Giữa Phường Hùng Vương  
2 Trạm bơm Trung tâm Phường Phúc Thắng  
3 Trạm bơm Voi Phục Phường Phúc Thắng  
4 Trạm bơm Xuân Mới Phường Phúc Thắng  
5 Trạm bơm Đại Phùng (tưới) Phường Phúc Thắng  
6 Trạm bơm Ao Cá Phường Phúc Thắng  
7 Trạm bơm Đầm Kẻ Phường Tiền Châu  
8 Trạm bơm Kim Tràng Phường Tiền Châu  
9 Trạm dã chiến cổng Tây Phường Tiền Châu  
10 Trạm dã chiến cổng Nam Phường Tiền Châu  
11 Trạm bơm Tân Lợi Phường Tiền Châu  
12 Trạm bơm Đại Lợi Phường Tiền Châu  
13 Trạm bơm Chùa Đống Phường Tiền Châu  
14 Trạm bơm Đầu Cầu Phường Tiền Châu  
15 Trạm bơm Đầm Rượu Phường Tiền Châu  
16 TB dã chiến Lộc Thông Phường Tiền Châu  
17 Trạm bơm dã chiến Phường Xuân Hòa  
18 Trạm bơm Gốc Đa Phường Nam Viêm  
19 Trạm bơm Bãi Soi Phường Nam Viêm  
20 Trạm bơm Minh Đức Phường Nam Viêm  
21 Trạm bơm Dã Chiến Gò Cây Xoan Gò Cầu Thiệu Phường Nam Viêm  
22 Trạm bơm Minh Tân Xã Cao Minh  
23 Trạm bơm Bờ Đô Xã Cao Minh  
24 Trạm bơm Gò Già Xã Cao Minh  
VIII.2 Hồ, đập    
1 Vai Ba dốc Xã Ngọc Thanh  
2 Suối Kim Tinh Tam Tương (Phai) Xã Ngọc Thanh  
3 Hồ Đầm Lăn Xã Ngọc Thanh  
4 Suối Bàng (phai) Xã Ngọc Thanh  
5 Hồ ông Ất Xã Ngọc Thanh  
6 Đập Yên Nội Xã Ngọc Thanh  
7 Hồ Móc Son Xã Ngọc Thanh  
8 Đập Đồi Mố Xã Ngọc Thanh  
9 Đập Chăn nuôi ( ông Chung) Xã Ngọc Thanh  
10 Đập Tai Trâu Xã Ngọc Thanh  
11 Đập Lập Đinh II Xã Ngọc Thanh  
12 Đập Tư Rô xã Ngọc Thanh  
13 Hồ Thanh Niên xã Ngọc Thanh  
14 Hồ Vực Diễn xã Ngọc Thanh  
VIII.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
IX
Huyện Tam Dương    
IX.1 Trạm bơm    
1 TB Đồng Chợ Xã Đồng Tĩnh  
2 TB Đồng Nội Xã Đồng Tĩnh  
3 TB Cây Bòng Xã Đồng Tĩnh  
4 TB Cội Thông Thị trấn Hợp Hòa  
5 TB Đồi Huyện Thị trấn Hợp Hòa  
6 TB Thôn Giữa Thị trấn Hợp Hòa  
7 TB Hương Đình Xã An Hòa  
8 Trạm bơm Đống Én Xã Đạo Tú  
9 TB Đuôi Cá Xã Hoàng Đan  
10 TB Phú Ninh Xã Thanh Vân  
11 TB Đồng Vỡ Xã Thanh Vân  
12 TB Thôn Đình Xã Thanh Vân  
13 TB Cây Da Xã Hoàng Lâu  
14 TB Vườn Chùa Xã Hoàng Lâu  
15 TB Mả Ngói Xã Hoàng Lâu  
16 TB Vườn Mây Xã Hoàng Lâu  
17 TB Lạc Thịnh Xã Hợp Thịnh  
18 TB Cây Sảng xã Đồng Tĩnh  
19 TB Tiên Phong xã Đồng Tĩnh  
20 TB Thôn cao TT Hợp Hòa  
21 TB Cầu Mưng xã An Hòa  
22 TB Đồng Sen xã An Hòa  
23 TB Cầu Bồng xã An Hòa  
24 TB Âm Hồn 1 xã An Hòa  
25 TB Âm Hồn 2 xã An Hòa  
26 TB Núi Di xã Hoàng Đan  
27 TB Đồng Bông xã Duy Phiên  
28 TBĐồng Chám xã Duy Phiên  
29 TB Đồng Chợ Vàng Xã Hoàng Đan  
IX.2 Hồ, đập    
1 Hồ Hóc gia Xã Đồng Tĩnh  
2 Hồ Chùa rền Xã Đồng Tĩnh  
3 Hồ Mé sau Xã Đồng Tĩnh  
4 Hồ Làng Trước Xã Hướng Đạo  
5 Hồ Dộc Bầu Xã Hướng Đạo  
6 Hồ Thường Trực Xã Hướng Đạo  
7 Hồ Dộc cỏ Xã Hướng Đạo  
8 Hồ Làng Dọc Xã Hướng Đạo  
9 TB Yên Liệp ( hồ Giếng Lực) Xã Hướng Đạo  
10 Hồ Dộc Dông Xã Hướng Đạo  
11 Hồ Dộc vối Xã Hướng Đạo  
12 Hồ Liên hoàn Xã Hướng Đạo  
13 Hồ Cây đa Xã Hướng Đạo  
14 Hồ Cổng Lấp Xã Hướng Đạo  
15 Hồ Dộc Ỷ Xã Hướng Đạo  
16 Hồ Dộc Sau Xã Hướng Đạo  
17 Hồ Đồng Đình Xã Hướng Đạo  
18 Hồ Cổng Sau Xã Hướng Đạo  
19 Hồ Dộc Thải Xã Hướng Đạo  
20 Hồ Đồng Khoang Xã Hướng Đạo  
21 Hồ Dộc Lịch Xã Hướng Đạo  
22 Hồ Dộc Khuyến Xã Hướng Đạo  
23 Hồ Dộc Sống Xã Hướng Đạo  
24 Hồ Cây Sy Xã Hướng Đạo  
25 Hồ Chòm Sen Xã Hướng Đạo  
26 Hồ Tò Voi Xã Hướng Đạo  
27 Hồ Cầu Trình Xã Hướng Đạo  
28 Hồ Dộc Mé Xã Hướng Đạo  
29 Hồ Gù Ghì Xã Hướng Đạo  
30 Hồ Ao Đanh Xã Hướng Đạo  
31 Hồ Dộc Mùn Xã Hướng Đạo  
32 Hồ Lò Ngói Xã Hướng Đạo  
33 Hồ Trũng Hỡi Xã Hướng Đạo  
34 Hồ Dộc Nghè Xã Hướng Đạo  
35 Hồ Dộc Chùa Xã Hướng Đạo  
36 Hồ Văn Hóa Xã Hướng Đạo  
37 Hồ Chùa Thiện Xã Hướng Đạo  
38 Hồ Tò Ve Xã Hướng Đạo  
39 Hồ Dộc San Xã Hướng Đạo  
40 Hồ Dộc Đầm Xã Hướng Đạo  
41 Đập dâng Hòn Đá - Trại Dầu (kết hợp dã chiến) Xã Hướng Đạo  
42 Đá Đen Xã Đạo Tú  
43 Dộc Vừng Xã Đạo Tú  
44 Dộc Dong Xã Đạo Tú  
45 Dộc giếng Xã Đạo Tú  
46 Bờ Lầu Xã Đạo Tú  
47 Làng Rừng Xã Đạo Tú  
48 Hồ Dộc Khuýnh Xã Đạo Tú  
49 Hồ Dộc De Xã Đạo Tú  
50 Đồng Giềng Xã Thanh Vân  
51 Đồng Cổng Xã Thanh Vân  
52 Đồng Hẻo Xã Thanh Vân  
53 Phú Ninh Xã Thanh Vân  
54 Hồ Đồng Láng Xã Hoàng Hoa  
55 Hồ Móc Hái Xã Hoàng Hoa  
56 Hồ Vẽ Xã Hoàng Hoa  
57 Hồ Dộc Sỹ Xã Hoàng Hoa  
58 Hồ Cây Vình Xã Hoàng Hoa  
59 Hồ Cây Thị Xã Hoàng Hoa  
60 Hồ Giữa Xã Hoàng Hoa  
61 Hồ Thôn 8 Xã Hoàng Hoa  
62 Hồ Thôn 9 Xã Hoàng Hoa  
63 Hồ Dộc Chùa Xã Hoàng Hoa  
64 Hồ Ao Tràng Xã Hoàng Hoa  
65 Hồ Tiên Lộng Xã Hoàng Hoa  
66 Hồ Móc Hái Mới Xã Hoàng Hoa  
67 Hồ Bà Hào Xã Hoàng Hoa  
68 Hồ Thôn 10 Xã Hoàng Hoa  
69 Hồ Dộc Bói TT Kim Long  
70 Hồ Ninh Hà TT Kim Long  
71 Hồ Đồng Đình TT Kim Long  
72 Hồ Đồng Ý TT Kim Long  
73 Hồ Ao Lau TT Kim Long  
74 Hồ Hữu Thủ Lớn TT Kim Long  
75 Hồ Hàm Rồng TT Kim Long  
76 Hồ D 9 TT Kim Long  
77 Hồ Dộc Lào TT Kim Long  
78 Hồ Hiệu Bộ TT Kim Long  
79 Hồ Đồng Dấp TT Kim Long  
80 Hồ Sơn Cao TT Kim Long  
81 Hồ Dộc Chè TT Kim Long  
82 Hồ Đình TT Kim Long  
83 Hồ Gô TT Kim Long  
84 Hồ Vang Thượng TT Kim Long  
85 Hồ Đồng Bông TT Kim Long  
86 Hồ Ba Gò xã Đạo Tú  
87 Hồ Trứng Rồng xã Duy Phiên  
IX.3 Toàn bộ các tuyến kênh sau điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo quy định tại Quyết định số 22/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh và các tuyến kênh thuộc các công trình đầu mối được giao quản lý
B CÔNG TRÌNH TIÊU, LUỒNG TIÊU    
1 UBND các huyện, thành phố quản lý toàn bộ các công trình tiêu, luồng tiêu trong phạm vi nội xã còn lại trên địa bàn không thuộc Phụ lục số 02