vanban.org

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà — Quyết định 18/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/07/2026
Đồng Tháp Ban hành 06/08/2021 Hiệu lực 20/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp · 18/2021/QĐ-UBND
20/08/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng Phà Tân Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp · 74/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá dịch vụ sử dụng phà

STT Đối tượng Đơn vị tính Khung giá Ghi chú
A Ban ngày (từ 06 giờ sáng đến 22 giờ tối)
I Vé lượt
1 Hành khách đi bộ đồng/người 500-1.000 Hành khách đi theo xe (kể từ người thứ 02) và hành lý, hàng hóa theo xe mô tô phải mua vé hành khách đi bộ và hành lý, hàng hóa quy định tại khoản 5, mục I
2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/lượt 1.500-2.000
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/lượt 2.000-3.000
4 Xe thô sơ đồng/lượt 3.000-4.000
5 Hàng hóa, hành lý mang theo
a Từ 50kg đến 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích từ 01m2 đến 02m2 đồng/lượt hàng hóa 1.500-2.000 Áp dụng đối tượng tại khoản 1,2,3,4  mục I
b Trên 100kg hoặc cồng kềnh chiếm diện tích trên 02m2 đồng/lượt hàng hóa 2.000-3.000
6 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi đồng/lượt 12.000-15.000  
7 Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chổ ngồi đồng/lượt 18.000-20.000  
8 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn
II Vé bao phà
  Xe chở nhiên liệu, chất nổ, hóa chất; xe chở súc vật, hàng hóa khác đồng/chuyến 110.000-120.000  
III Vé tháng
1 Hành khách đi bộ đồng/tháng 15.000-20.000  
2 Xe đạp, xe đạp điện đồng/tháng 35.000-40.000 Tính chung cho người, xe và hành lý, hàng hóa trên xe
3 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự Bằng 30 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng
4 Xe thô sơ
5 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi
6 Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 16 chổ ngồi
7 Xe chở hàng có tải trọng dưới 3,5 tấn
B Ban đêm (từ sau 22 giờ tối ngày hôm trước đến trước 06 giờ ngày hôm sau) Bằng 02 lần với mức thu vé lượt đối với từng đối tượng tương ứng