vanban.org

Điều 6. Hiệu lực thi hành — Quyết định 18/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2024 Thay thế: 13/2024/QĐ-UBND · 19/09/2024
Yên Bái Ban hành 09/10/2019 Hiệu lực 01/11/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai · 33/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái · 13/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND Ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái · 18/2019/QĐ-UBND
01/10/202413/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/11/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2019/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn