ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 18 /2019/QĐ-UBND | Yên Bái, ngày 09 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Thực hiện Kết luận số 422-KL/TU ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Thường trực Tỉnh ủy Yên Bái;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2637/TTr-STC ngày 25 tháng 7 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định này ban hành danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình; danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái.
2. Các quy định khác về chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là Thông tư số 45/2018/TT-BTC) và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn tài sản cố định.
Điều 3. Danh mục tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương
1. Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình, như sau:
a) Tài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
b) Tài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính là tài sản cố định hữu hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo Phụ lục số 01 đính kèm.
Điều 4. Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của địa phương
1. Tài sản cố định không xác định được chi phí hình thành hoặc không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật (như: cổ vật, hiện vật trưng bày trong bảo tàng, lăng tẩm, di tích lịch sử được xếp hạng), tài sản cố định là thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập không xác định được chi phí hình thành được quy định là tài sản cố định đặc thù.
2. Nguyên giá tài sản cố định đặc thù để ghi sổ kế toán, kê khai để đăng nhập thông tin vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công được xác định theo giá quy ước. Giá quy ước tài sản cố định đặc thù được xác định là 10.000.000 đồng (mười triệu đồng).
3. Danh mục tài sản cố định đặc thù theo Phụ lục số 02 đính kèm.
Điều 5. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của địa phương
1. Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất mà cơ quan, tổ chức, đơn vị đã đầu tư chi phí tạo lập tài sản hoặc được hình thành qua quá trình hoạt động, thỏa mãn đồng thời cả 02 tiêu chuẩn sau:
a) Có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên;
b) Có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên.
2. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình theo Phụ lục số 03 đính kèm.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2019.
Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Quyết định này.
2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản căn cứ quy định tại Quyết định này, thực hiện việc hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.
3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Sở Tư pháp (Tự kiểm tra văn bản); - Như Điều 7 QĐ; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải); - Lưu: VT, TKTH, TC | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HẠO MÔN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN TÀI SẢN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH (Bản phan mạc mạc Quý Đề, phan số 18 /2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Phụ lục số 01:
DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HẠO MÔN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN
TÀI SẢN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH
(Bản phan mạc mạc Quý Đề, phan số 18 /2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019
của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
| STT | DANH MỤC TÀI SẢN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | TỶ LỆ HẠO MÔN (% năm) |
|---|---|---|---|
| Loại 1 | Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô) | ||
| 1 | Xe mô tô, xe gắn máy | 10 | 10 |
| 2 | Phương tiện vận tải khác | 10 | 10 |
| Loại 2 | Máy móc, thiết bị | ||
| 1 | Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến | ||
| - Máy vi tính để bàn | 5 | 20 | |
| - Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương) | 5 | 20 | |
| - Máy in | 5 | 20 | |
| - Máy fax | 5 | 20 | |
| - Tủ đựng tài liệu | 5 | 20 | |
| - Máy scan | 5 | 20 | |
| - Máy hủy tài liệu | 5 | 20 | |
| - Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh | 8 | 12,5 | |
| - Bộ bàn ghế hop | 8 | 12,5 | |
| - Bộ bàn ghế tiếp khách | 8 | 12,5 | |
| - Máy điều hòa không khí | 8 | 12,5 | |
| - Quạt | 5 | 20 | |
| - Máy sưởi | 5 | 20 | |
| - Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác | 5 | 20 | |
| 2 | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị | ||
| a | Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì xác định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1 Loại 2 Phụ lục này | ||
| b | Máy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị | ||
| - Máy chiếu | 5 | 20 | |
| - Thiết bị lọc nước | 5 | 20 | |
| - Máy hút ẩm, hút bụi | 5 | 20 | |
| - Tivi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác | 5 | 20 | |
| - Máy ghi âm | 5 | 20 | |
| - Máy ảnh | 5 | 20 | |
| - Thiết bị âm thanh | 5 | 20 | |
| - Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm | 5 | 20 | |
| - Thiết bị thông tin liên lạc khác | 5 | 20 | |
| - Tủ lạnh, máy làm mát | 5 | 20 | |
| - Máy giặt | 5 | 20 | |
| - Thiết bị mạng, truyền thông | 5 | 20 | |
| - Thiết bị điện văn phòng | 5 | 20 | |
| - Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu | 5 | 20 | |
| - Thiết bị truyền dẫn | 5 | 20 | |
| - Camera giám sát | 8 | 12,5 | |
| - Máy bơm nước | 8 | 12,5 | |
| - Kết sát | 8 | 12,5 | |
| - Bàn ghế hội trường | 8 | 12,5 | |
| - Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật | 8 | 12,5 | |
| - Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác | 8 | 12,5 |
D
| STT | DANH MỤC TÀI SẢN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | TỶ LỆ HẢO MÔN (% năm) |
|---|---|---|---|
| 3 | Máy móc, thiết bị chuyên dùng | ||
| - Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thức, máy móc, giáo dục và đào tạo | 10 | 10 | |
| - Máy móc, thiết bị chuyên dùng cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì xác định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1 Loại 2 Phụ lục này | |||
| - Máy móc, thiết bị chuyên dùng khắc phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị | 10 | 10 | |
| 4 | Máy móc, thiết bị khác | 8 | 12,5 |
| Loại 3 | Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm | ||
| 1 | Các loại súc vật | 8 | 12,5 |
| 2 | Cây lâu năm, vườn cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, | 25 | 4 |
| 3 | Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh | 8 | 12,5 |
| Loại 4 | Trang thiết bị dễ vỡ, dễ hỏng (thủy tinh, gốm, sành, sứ,...) | 5 | 20 |
| Loại 5 | Tài sản cố định hữu hình khác | 8 | 12,5 |
•
Danh mục tài sản cổ định đặc thủ
Phụ lục số 02:
DANH MỤC TÀI SẢN CỔ ĐỊNH ĐẶC THỦ
(định số 18 /2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
Loại 1: Di tích lịch sử văn hóa, danh lam thắng cảnh
| STT | DANH MỤC |
|---|---|
| I | Di tích cấp quốc gia |
| 1 | Lễ dải sản vận động, Phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| 2 | Khu mộ Nguyễn Thái Học và các chiến sỹ cuộc khởi nghĩa Yên Bái 2/1930, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái. |
| 3 | Bến Âu Lâu, Phường Nguyễn Phúc, xã Âu Lâu, thành phố Yên Bái |
| 4 | Chiến khu Văn, xã Việt Hồng, huyện Trần Yên: |
| + Đình Chung | |
| + Nhà ông Trần Đình Khánh | |
| + Hang Roi | |
| + Gò cọ Đồng Yếng | |
| 5 | Hồ Thác Bà, huyện Lục Yên, huyện Yên Bình |
| 6 | Di tích khảo cổ học Hắc Y, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên: |
| + Thành, Ao Vua, Đình Bến Lân, Trường Đua | |
| + Chùa Hắc Y | |
| + Đền Đại Cai | |
| 7 | Cảng và Đồn Nghĩa Lộ, phường Pú Trang, thị xã Nghĩa Lộ: |
| + Cảng và Đồn | |
| + Đồn Pú Trang | |
| 8 | Đền Nhược Sơn, xã Châu Quế Hạ, huyện Văn Yên |
| 9 | Đền Đông Cường, xã Đông Cường, huyện Văn Yên |
| 10 | Ruộng bậc thang Mù Cang Chài, xã La Pán Tần, xã Chế Cu Nha, xã Đề Su Phình, huyện Mù Cang Chài |
| 11 | Nơi thành lập đội du kích Khu Phạ, xã Cao Phạ, huyện Mù Cang Chài |
| 12 | Đèo Lũng Lô, xã Thượng Bằng La, huyện Văn Chấn |
| 13 | Khu ủy Tây Bắc, xã Phú Nham, huyện Văn Chấn |
| II | Di tích cấp tỉnh |
| 1 | Đền Tuấn Quán, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| 2 | Đình, đền và chùa Nam Cường, phường Nam Cường, thành phố Yên Bái |
| 3 | Đền và chùa Rối, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái |
| 4 | Đình Lương Nham, phường Yên Thịnh, thành phố Yên Bái |
| 5 | Chùa Ngọc Am, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| 6 | Đền Bái Dương, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| 7 | Đình Lãng Yên, xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái |
| 8 | Chùa Long Khánh, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái |
| 9 | Đình Đông Thịnh, xã Phúc Lộc, thành phố Yên Bái |
| 10 | Cống Đục - Đồn Cao, phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái |
| 11 | Chùa và đền Bách Lâm, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái |
| 12 | Đền Bà Ao Trắng, phường Hợp Minh, thành phố Yên Bái |
| 13 | Chùa Lạc Điền, xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái |
| 14 | Chùa Minh Bảo, xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái |
| 15 | Đình Giới Phiên, xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái |
| STT | DANH MỤC |
|---|---|
| 16 | Chứng kiến chiến tranh giữa Mỹ ném bom thị xã Yên Bái (ngày 9/7/1965), phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái |
| 17 | Đến và Chùa Văn Tiến, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái |
| 18 | Đến và Chùa Văn Phủ, xã Văn Phủ, thành phố Yên Bái |
| 19 | Vườn Hóa, khu Kết, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| 20 | Đình Làng Dọc, xã Việt Hồng, huyện Trần Yên |
| 21 | Đền Hoà Cuông, xã Hòa Cuông, huyện Trần Yên |
| 22 | Chùa Linh Thông, xã Minh Quân, huyện Trần Yên |
| 23 | Gò Cọ làng Chiềng, xã Cường Thịnh, huyện Trần Yên |
| 24 | Đồn Ca Vinh, xã Hồng Ca, huyện Trần Yên |
| 25 | Đình Hoà Quân, xã Minh Quân, huyện Trần Yên |
| 26 | Đình và Đền Quy Mông, xã Quy Mông, huyện Trần Yên |
| 27 | Đình Yên Lương, xã Minh Tiến, huyện Trần Yên |
| 28 | Đình Kỳ Can, xã Y Can, huyện Trần Yên |
| 29 | Chùa Cường Thịnh, xã Cường Thịnh, huyện Trần Yên |
| 30 | Chùa Y Can, xã Y Can, huyện Trần Yên |
| 31 | Chùa – Đình – Đền Minh Phú, xã Văn Hội, huyện Trần Yên |
| 32 | Đình Làng Xây, xã Báo Đáp, huyện Trần Yên |
| 33 | Đền Việt Thành, xã Việt Thành, huyện Trần Yên |
| 34 | Đền Cửa Ngòi, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trần Yên |
| 35 | Nơi thành lập Đội du kích Cổ Văn, xã Mường Lai, huyện Lục Yên |
| 36 | Nơi thành lập E165-F312, xã Khánh Thiện, huyện Lục Yên |
| 37 | Chùa Hang Sào, xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên |
| 38 | Đình Nà Ngâm, xã Mường Lai, huyện Lục Yên |
| 39 | Đình Làng Xóa, xã An Phú, huyện Lục Yên |
| 40 | Đình Làng Mường, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên |
| 41 | Đình Lâm Thượng, xã Lâm Thượng, huyện Lục Yên |
| 42 | Đền Suối Tiến, xã Tô Mậu, huyện Lục Yên |
| 43 | Thành Cổ Bắc Pha (Pác Pha), xã Minh Xuân, xã Yên Thắng, huyện Lục Yên |
| 44 | Đình, đền Cây Thị, xã Liễu Đô, huyện Lục Yên |
| 45 | Đình Khả Lĩnh, xã Đại Minh, huyện Yên Bình |
| 46 | Đền Mẫu Thác Bà, thị trấn Thác Bà, huyện Yên Bình |
| 47 | Đình Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên Bình |
| 48 | Trụ sở Ủy ban hành chính Kháng chiến Liên khu 10, xã Thịnh Hưng, huyện Yên Bình |
| 49 | Chùa Nổi, xã Đại Minh, huyện Yên Bình |
| 50 | Chùa Phúc Hòa, xã Hán Đà, huyện Yên Bình |
| 51 | Đình Làng Thân, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình |
| 52 | Đình Ba Chăng, xã Phúc An, huyện Yên Bình |
| 53 | Đền, chùa Thác Ô Đô, xã Phúc An, huyện Yên Bình |
| 54 | Đền Cửa Ngòi (Đền chợ Ngà), xã Đại Minh, huyện Yên Bình |
| 55 | Đền, chùa Linh Sơn, xã Tân Hương, huyện Yên Bình |
| 56 | Chùa Làng Rẫy, xã Cẩm Nhân, huyện Yên Bình |
| 57 | Chùa Văn Lãng (chùa Ngà Hai), xã Văn Lãng, huyện Yên Bình |
| 58 | Chùa Vĩnh Kiên, xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình |
| 59 | Đền Cẩm Hành, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ |
| 60 | Di tích khảo cổ học bên Mậu A, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên |
| 61 | Đồn Đại Bục, xã An Thịnh, huyện Văn Yên |
| 62 | Đồn Đại Phác, xã Đại Phác, huyện Văn Yên |
| 63 | Đồn Gióm, xã Đông An, huyện Văn Yên |
| 64 | Đình Mường A (Ngòi A), xã Ngòi A, huyện Văn Yên |
| 65 | Đền Trạng, xã Yên Thái, huyện Văn Yên |
;
| STT | DANH MỤC |
|---|---|
| 66 | Đền Yên Phú, xã Yên Phú, huyện Văn Yên |
| 67 | Đền Đại An, xã An Thịnh, huyện Văn Yên |
| 68 | Đền Phúc Định, xã Lâm Giang, huyện Văn Yên |
| 69 | Đền Sài Gòn, xã An Thịnh, huyện Văn Yên |
| 70 | Đền Thành Mậu, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên |
| 71 | Đền An Dũng, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên |
| 72 | Đền Trãi Đỏ, xã Yên Hợp, huyện Văn Yên |
| 73 | Đình và đền Tân Hợp, xã Tân Hợp, huyện Văn Yên |
| 74 | Đền Đôi Cô, xã Đông An, huyện Văn Yên |
| 75 | Đình Lắc Mường, xã Phong Du Hạ, huyện Văn Yên |
| 76 | Đền Làng Vải, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên |
| 77 | Đình Chạng, xã Phong Du Thượng, huyện Văn Yên |
| 78 | Đình, đền Hoàng Thắng, xã Hoàng Thắng, huyện Văn Yên |
| 79 | Đình Tháp Cái, xã Viễn Sơn, huyện Văn Yên |
| 80 | Đền Trãi Hút, xã An Bình, huyện Văn Yên |
| 81 | Đền Giềng, xã Đông Cường, huyện Văn Yên |
| 82 | Thành Viếng Công, xã Hạnh Sơn huyện Văn Chấn |
| 83 | Đồi dân quân, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 84 | Nơi thành lập đội du kích Đà Xô, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 85 | Đình Bằng Lả, xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn |
| 86 | Đền Đại Lịch, xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn |
| 87 | Danh thắng Nậm Tóc Tát, xã Thạch Lương, huyện Văn Chấn |
| 88 | Trận Đánh Pháp Tại Làng My Năm 1947, xã Tân Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 89 | Đền Ba Khe, xã Cát Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 90 | Địa điểm chứng tích tội ác giặc Pháp thôn Đồng Bồ (1947- 1950), xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 91 | Đình, Đền, Chùa Chấn Thịnh, xã Chấn Thịnh, huyện Văn Chấn |
| 92 | Kẻ Khâu Ly, xã Bản Mù, huyện Trạm Tàu |
| III | Di tích khác |
| 1 | Khu tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh, phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ. |
Lưu ý: Cơ sở hiện vật trong Bảo tàng
| Tên hiện vật, nhóm hiện vật | Niên đại | |
|---|---|---|
| A | SƯU TẬP HIỆN VẬT | |
| 1 | Sưu tập Thạp đồng Đông Sơn (trong đó Thạp Hợp Minh được công nhận là Bảo vật Quốc gia) | ±2.500 năm |
| 2 | Sưu tập Trống đồng Đông Sơn | ±2.500 năm |
| 3 | Sưu tập Riu đồng Đông Sơn | ±2.500 năm |
| 4 | Sưu tập trang phục các dân tộc tính Yên Bái | Dân tộc học |
| 5 | Sưu tập tiền cổ | Phong kiến |
| - Tiền cổ làng Chạc | ||
| - Bạc đính một lạng và bạc thời | ||
| - Bạc khóa đai | ||
| - Tiền cổ Trại cai nghiện | ||
| - Tiền cổ xã Cẩm An | ||
| - Tiền cổ Hắc Y | ||
| - Tiền cổ chùa Bến Lân (Khai quật lần 3) | ||
| - Tiền cổ chùa Bến Lân (Khai quật lần 4) | ||
| - Tiền cổ thôn Đồng Thanh | ||
| 6 | Sưu tập sắc phong thời Nguyễn | Từ năm 1840 đến năm 1942 |
| B | HIỆN VẬT THEO CHẤT LIỆU | |
| I | Hiện vật chất liệu kim loại | |
| 1 | Chuối long dao (tướng Cờ đen họ Hoàng, và Lưu Vĩnh Phúc sử dụng trong thời kỳ chống Pháp) | Chống Pháp |
| 2 | Súng thần công | Nhà Nguyễn |
| 3 | Súng lệnh | Lê - Nguyễn |
| 4 | Ám đồng Đại Đồng, Yên Bình | Thế kỷ 16 |
| 5 | Triện đồng | Phong kiến |
| 6 | Thẻ chánh tống, phó tống | Phong kiến |
| 7 | Thần phả làng Đại Đồng, Yên Bình | Lê Trung Hưng |
| 8 | Voi đồng | Phong kiến |
| 9 | Lọ hoa đồng | Phong kiến |
| 10 | Tượng người cưỡi trâu | Phong kiến |
| 11 | Tượng lão nông thổ sáo | Phong kiến |
| 12 | Đính đồng | Phong kiến |
| 13 | Di vật trong trống đồng Đào Thịnh (chim nhạn, quả cân, ếch cổng con, bình, lọ, qua chiến, dao găm, dao phang) | VH Đông Sơn |
| 14 | Hiện vật Đồng Gianh, Đào Thịnh (đĩa, giáo, chậu) | VH Đông Sơn |
| 15 | Bộ khay chén | Phong kiến |
| 16 | Đồ thờ Đền Tuấn Quán | Phong kiến |
| 17 | Tượng đồng Hà Chương (Y Can) | Phong kiến |
| 18 | Chuông đồng | Phong kiến |
| 19 | Voi đồng Đào Đình | Nhà Nguyễn |
| 20 | Tượng Khe Quý (Yên Hợp, Văn Yên) | ± 2.500 năm |
| 21 | Giáo đồng Ngòi Quách (Mậu Đông) | ± 2.500 năm |
| 22 | Mũi lao ba chạc | ± 2.500 năm |
| 23 | Hiện vật Xóm Soi | ± 2.500 năm |
| Tên hiện vật, nhóm hiện vật | Niên đại | |
|---|---|---|
| 24 | Dung cụ khoan súng kíp | Dân tộc học |
| 25 | Triển động Yến Hợp | Thế kỷ 15 |
| 26 | Trầm động Đảo Thịnh | ± 2.500 năm |
| 27 | Tương chiến binh | VH Điển |
| 28 | Nơi đóng 3 chân | Việt - Hán |
| 29 | Hộ tâm phiến | Việt - Hán |
| 30 | Vòng tay đồng, trong trống Nậm Tộc | ± 2.500 năm |
| II | Hiện vật chất liệu sứ, thủy tinh | |
| 1 | Đồ dùng sinh hoạt (lọ hoa, chén, nậm, tỳ bà, bát, đĩa, bình sứ) | Phong kiến |
| 2 | Đồ thờ (học sứ, bát hương) | Phong kiến |
| 3 | Thạp sứ (Sơn A, Văn Chấn) | Nhà Lý |
| 4 | Âm sứ Lang Khay, Văn Yên | Phong kiến |
| III | Hiện vật chất liệu mộc | |
| 1 | Tượng chùa Hang Úc | Phong kiến |
| 2 | Mộc bản di tích Đền Tuần Quán | Nhà Nguyễn |
| 3 | Khuôn in vàng mã của dân tộc Dao quần chẹt | Dân tộc học |
| 4 | Khung làm giấy bản | Dân tộc học |
| IV | Hiện vật chất liệu giấy | |
| 1 | Sách cổ dân tộc Thái | Dân tộc học |
| 2 | Sách cổ dân tộc Dao | Dân tộc học |
| 3 | Bộ tranh thờ dân tộc Dao quần chẹt | Dân tộc học |
| V | Hiện vật chất liệu xương: 02 hiện vật | |
| 1 | Hài cốt người cổ trong Thạp đồng Hợp Minh | ± 2.500 năm |
| 2 | Bộ xương voi cổ | Phong Kiến |
| VI | Hiện vật chất liệu gốm | |
| 1 | Chạc gốm Yên Hưng | ± 2.500 năm |
| 2 | Tước gốm cổ Pú Trạng, Nghĩa Lộ | ± 2.500 năm |
| 3 | Nổi gốm (Khe Quý, Yên Hợp, Văn Yên) | Việt - Hán |
| 4 | Thạp gốm hoa nâu | Phong kiến |
| 5 | Bình gốm cổ tại Khe Quý (Yên Hợp) | Việt - Hán |
| 6 | Nổi gốm (Thác Cái, Đông Công, Văn Yên) | Phùng Nguyễn |
| 7 | Lư hương (Vũ Linh, Yên Bình) | Thế kỷ 13-14 |
| 8 | Thạp gốm hoa nâu | Thế kỷ 13-14 |
| 9 | Chậu gốm (Tuần Quán) | Thế kỷ 15-17 |
| 10 | Nổi gốm (An Thịnh) | Phùng Nguyễn |
| VII | Hiện vật chất liệu đất nung, đá | |
| 1 | Hiện vật di tích Hắc Y (tháp lớn, tượng rồng, phượng, bệ thờ, vật liệu trang trí, vật liệu xây dựng) | Thế kỷ 13 - 14 |
| 2 | Bệ thờ di tích chùa Hang Úc | Thế kỷ 13 - 14 |
| 3 | Hiện vật Pù Lườn Xe (Tượng rồng, phượng, uyên ương, vật liệu kiến trúc, vật liệu kiến trúc,...) | Thế kỷ 13 - 14 |
| 4 | Hiện vật di tích Bến Lăn (tháp, tượng voi, sư tử, rồng, phượng, uyên ương, gạch, ngói, phù điêu trang trí, ...) | Thế kỷ 13 - 14 |
| 5 | Bệ thờ di tích chùa Văn Lăng | Thế kỷ 15 - 16 |
| 6 | Bệ thờ di tích chùa Báp | Thế kỷ 15 - 16 |
| TT | Tên hiện vật, nhóm hiện vật | Niên đại |
|---|---|---|
| 7 | Hiện vật di tích chùa Đông (bệ thờ, lá đề cận, lá đề lệch, tượng trưng) | Thế kỷ 15 - 16 |
| 8 | Hiện vật Đông Bình (Phúc An) | Thế kỷ 15 - 16 |
| 9 | Hiện vật Đông Đô (Minh Kiên) | Thế kỷ 15 - 16 |
| 10 | Lư hương (Vũ Lĩnh, Yên Bình) | Thế kỷ 15 - 16 |
| 11 | Tượng Voi Chùa làng Minh (Phúc An, Yên Bình) | Thế kỷ 14 - 15 |
| 12 | Mẫu quặng đá quý (An Phú, Lục Yên) | Khoáng sản |
| 13 | Trang sức (vòng tay, khuyên tai) | ± 2.000 - 4.000 năm |
| 14 | Tượng chó đá | Thế kỷ 17 - 18 |
| 15 | Khuôn đúc tiền | Thế kỷ 17 - 18 |
| 16 | Khuôn đúc rìu đồng | ± 2.500 năm |
| 17 | Bia đá (Yên Hợp, Văn-Yên) | Phong kiến |
| 18 | Dao đá | ± 4.000 năm |
| VIII | Hiện vật chất liệu sảnh | |
| 1 | Ám trang trí voi | Thế kỷ 14 - 15 |
| 2 | Binh vôi | Phong kiến |
| IX | Hiện vật Phim ảnh | |
| 1 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn trước năm 1945 |
| 2 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1945 - 1954 |
| 3 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1954 - 1975 |
| 4 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1975 - 1986 |
| 5 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1986 - 1991 |
| 6 | Phim ảnh tư liệu | Giai đoạn 1991 đến nay |
Danh mục thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mồn tài sản có định vô hình
Phụ lục số 03:
DANH MỤC THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MỒN TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Bản hành kèm theo Quyết định số 18 /2019/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)
| STT | DANH MỤC TÀI SẢN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | TỶ LỆ HAO MỒN (% năm) |
|---|---|---|---|
| Loại 1 | Quyền tác giả | ||
| 1 | Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học | 25 | 4 |
| 2 | Quyền tác giả khác | 25 | 4 |
| Loại 2 | Quyền sở hữu công nghiệp | ||
| 1 | Bảng độc quyền sáng chế | 20 | 5 |
| 2 | Bảng độc quyền giải pháp hữu ích | 10 | 10 |
| 3 | Bảng độc quyền kiểu dáng công nghiệp | 5 | 20 |
| 4 | Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn | 10 | 10 |
| 5 | Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | 10 | 10 |
| 6 | Quyền sở hữu công nghiệp khác | 10 | 10 |
| Loại 3 | Quyền đối với giống cây trồng | ||
| 1 | Bảng bảo hộ giống cây thân gỗ | 25 | 4 |
| 2 | Bảng bảo hộ giống cây trồng khác | 20 | 5 |
| Loại 4 | Phần mềm ứng dụng | ||
| 1 | Nhóm phần mềm hệ thống | ||
| 1.1 | Hệ điều hành: Hệ điều hành máy chủ; hệ điều hành máy trạm/máy tính cá nhân để bàn; hệ điều hành dùng cho thiết bị di động cầm tay; hệ điều hành dùng cho thiết bị khác. | 5 | 20 |
| 1.2 | Phần mềm mạng: Phần mềm quản trị mạng; phần mềm an ninh, mã hóa trên mạng; phần mềm máy chủ dịch vụ; phần mềm trung gian; phần mềm mạng khác | 5 | 20 |
| 1.3 | Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu: Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ; phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy khách | 5 | 20 |
| 1.4 | Phần mềm nhúng | 5 | 20 |
| 1.5 | Phần mềm hệ thống khác | 5 | 20 |
| 2 | Nhóm phần mềm ứng dụng | ||
| 2.1 | Phần mềm ứng dụng cơ bản: Phần mềm xử lý văn bản; phần mềm bảng tính; phần mềm ứng dụng đồ họa; phần mềm trình diễn; phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển; phần mềm ứng dụng cơ bản | 5 | 20 |
| 2.2 | Phần mềm ứng dụng đa ngành: Phần mềm quản lý nguồn lực doanh nghiệp; phần mềm Cổng thông tin điện tử; phần mềm kế toán; phần mềm quản trị dự án; phần mềm quản lý nhân sự, chấm công; phần mềm quản lý tài sản, kho; phần mềm quản lý quan hệ khách hàng; phần mềm quản trị, xử lý thông tin cho website; phần mềm ứng dụng đa ngành khác. | 5 | 20 |
| 2.3 | Phần mềm ứng dụng chuyên ngành | ||
| 2.3.1 | Phần mềm ứng dụng trong cơ quan nhà nước (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dịch vụ công trực tuyến, phần mềm một cửa điện tử, phần mềm quản lý văn bản và điều hành công việc, ...) | 5 | 20 |
| 2.3.2 | Phần mềm chuyên ngành Giáo dục đào tạo (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm dạy học, phần mềm quản lý đào tạo, phần mềm quản lý nghiệp vụ trường học, ...) | 5 | 20 |
| 2.3.3 | Phần mềm chuyên ngành Y tế (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý nghiệp vụ bệnh viện, phần mềm quản lý y tế dự phòng, ...) | 5 | 20 |
| STT | DANH MỤC TÀI SẢN | THỜI GIAN SỬ DỤNG (năm) | TỶ LỆ HAO MỒN (% năm) |
|---|---|---|---|
| 2.3.4 | Phần mềm chuyên ngành Tài chính, Ngân hàng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm quản lý tài chính, phần mềm quản trị ngân hàng, phần mềm ngân hàng lối ...) | 5 | 20 |
| 2.3.5 | Phần mềm chuyên ngành Xây dựng (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hỗ trợ thiết kế, phần mềm quản lý quy hoạch, phần mềm quản lý thi công xây dựng ...) | 5 | 20 |
| 2.3.6 | Phần mềm chuyên ngành Giao thông vận tải (bao gồm các loại phần mềm như: quản lý giám sát giao thông, phần mềm thu thập dữ liệu giao thông, phần mềm điều khiển tín hiệu giao thông ...) | 5 | 20 |
| 2.3.7 | Phần mềm chuyên ngành Truyền thông, đa phương tiện (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm hội nghị, truyền hình trực tuyến, phần mềm xử lý ảnh, ...) | 5 | 20 |
| 2.3.8 | Phần mềm chuyên ngành Điện tử - Viễn thông - CNTT (bao gồm các loại phần mềm như: phần mềm tính cước, phần mềm phân phối, điều khiển trung tâm cuộc gọi ...) | 5 | 20 |
| 2.3.9 | Phần mềm chuyên ngành khác | 5 | 20 |
| 3 | Nhóm phần mềm công cụ | ||
| 3.1 | Phần mềm ngôn ngữ lập trình | 5 | 20 |
| 3.2 | Phần mềm công cụ kiểm thử phần mềm | 5 | 20 |
| 3.3 | Phần mềm công cụ chương trình biên dịch | 5 | 20 |
| 3.4 | Phần mềm công cụ hỗ trợ chương trình phát triển phần mềm | 5 | 20 |
| 3.5 | Phần mềm công cụ khác | 5 | 20 |
| 4 | Nhóm phần mềm tiện ích | ||
| 4.1 | Phần mềm quản trị, quản trị từ xa | 5 | 20 |
| 4.2 | Phần mềm sao lưu, phục hồi dữ liệu | 5 | 20 |
| 4.3 | Phần mềm quản lý, hiển thị file | 5 | 20 |
| 4.4 | Phần mềm nhận dạng, xử lý dữ liệu số | 5 | 20 |
| 4.5 | Phần mềm an toàn thông tin, bảo mật và chống virus | 5 | 20 |
| 4.6 | Phần mềm tiện ích khác | 5 | 20 |
| 5 | Phần mềm khác | 5 | 20 |
| Loại 5 | Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) | 5 | 20 |