Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước. — Quyết định 18/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/02/2025
Thay thế: 05/2025/QĐ-UBND · 24/01/2025
Sửa đổi, bổ sung: 31/2020/QĐ-UBND · 07/12/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
18/12/202031/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
10/04/2018Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 4. Ủy quyền ban hành thông báo thu hồi đất
Chương II — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 6. Giá đất để tính bồi thường
Điều 7. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp không có hồ sơ
Điều 8. Hỗ trợ giao đất ở đối với trường hợp hộ gia đình có nhiều thế hệ, nhiều cặp vợ chồng cùng chung sống và trường hợp hộ gia đình, cá nhân không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở
Điều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 10
Điều 11. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người
Điều 12. Phân chia tiền bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Chương III — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 13. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 15. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 16. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 17. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 18. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Chương IV — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 21. Hỗ trợ tái định cư
Điều 22. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 23. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 24. Hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 26. Giá thu tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư
Chương VI — QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Điều 27. Quyền và nghĩa vụ của người bị thu hồi đất
Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và chủ đầu tư
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 30. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy