vanban.org

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau: — Quyết định 18/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2023 Thay thế: 34/2023/QĐ-UBND · 15/09/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2020/QĐ-UBND · 19/06/2020
Vĩnh Phúc Ban hành 15/06/2017 Hiệu lực 25/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 34/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 18/2017/QĐ-UBND
25/09/202334/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh bằng mức thu thủy lợi phí tại Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh.

2. Giá tối đa với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 01 kèm theo).

3. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 02 kèm theo).

4. Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 03 kèm theo).