vanban.org

Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2023 Thay thế: 34/2023/QĐ-UBND · 15/09/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2020/QĐ-UBND · 19/06/2020
Vĩnh Phúc Ban hành 15/06/2017 Hiệu lực 25/06/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 34/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc · 18/2017/QĐ-UBND
25/09/202334/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/2017Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/09/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2013 bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/ 4/2014 của Bộ Tài chính: Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/ 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính: Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;

Căn cứ Thông tư 280/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 107/TTr-STC ngày 14/02/2017 và Báo cáo giải trình số 119/BC-STC ngày 31/5/2017; Kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 220/BC-STP ngày 27/12/2016 và Văn bản số 440/STP-XD&KTVBQPPL ngày 12/5/2017.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.

Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh bằng mức thu thủy lợi phí tại Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND ngày 26/12/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc điều chỉnh Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 07/12/2010 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc, theo Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về việc quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và mức trần phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh.

2. Giá tối đa với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 01 kèm theo).

3. Giá cụ thể đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ, dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 02 kèm theo).

4. Khung giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (Biểu số 03 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Căn cứ quy định tại Điều 1 và các quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành; UBND huyện, thành phố, thị xã; các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thu nộp, thanh quyết toán và thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.

2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, Ban, ngành; UBND các huyện, thành phố, thị xã báo cáo về Sở Tài chính để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

3. Xử lý chuyển tiếp: Trong thời gian từ ngày 01/01/2017 tới ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Hiệu lực văn bản.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ký. Quyết định này thay thế các khoản phí được quy định tại Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, gồm: Phí chợ; Phí qua phà; Phí vệ sinh; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

BIỂU SỐ 01

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYÊN RÁC THẢI SINH HOẠT
(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT Danh mục dịch vụ Đơn vị tính Mức thu
Trong tỉnh Ghi chú
I Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt      
A Đối với vùng nông thôn     Mức thu tối đa 20.000 đ/hộ/tháng
1 Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường) đồng/người/tháng 2.000  
2 Trường mầm non, tiểu học,Trung học cơ sở, Trung học phổ thông đồng/đơn vị/tháng 50.000  
3 Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác đồng/đơn vị/tháng 100.000  
4 Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đào tạo khác đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học đồng/đơn vị/tháng 30.000  
  Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học đồng/đơn vị/tháng 40.000  
5 Cửa hàng ăn uống      
  - Bậc 1 đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  - Bậc 2 đồng/đơn vị/tháng 80.000  
  - Bậc 3 đồng/đơn vị/tháng 50.000  
  - Từ bậc 4 đến bậc 6 đồng/đơn vị/tháng 30.000  
  - Hàng ăn buổi sáng đồng/đơn vị/tháng 20.000  
6 Hàng kinh doanh bia hơi đồng/đơn vị/tháng 20.000  
7 Hàng giải khát các loại đồng/đơn vị/tháng 15.000  
8 Nhà nghỉ, khách sạn      
  - Khách sạn đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  - Khách sạn có bếp ăn tập thể đồng/đơn vị/tháng 150.000  
  - Nhà nghỉ đồng/đơn vị/tháng 30.000  
  - Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể đồng/đơn vị/tháng 40.000  
9 Cơ sở sản xuất kinh doanh đồng/đơn vị/tháng    
  - Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác đồng/đơn vị/tháng 20.000  
  - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1 đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2 đồng/đơn vị/tháng 80.000  
  - Kinh doanh karaokê - cà phê quầy đồng/đơn vị/tháng 60.000  
  - Kinh doanh xăng dầu (quầy) đồng/đơn vị/tháng 50.000  
  - Kinh doanh vàng bạc, đá quý đồng/đơn vị/tháng 15.000  
  - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng KD giầy dép; cửa hàng may đo. đồng/đơn vị/tháng 15.000  
  - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động… đồng/đơn vị/tháng 3.000  
10 Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng % giá trị xây lắp công trình 0,03% giá trị xây lắp công trình  
11 DV vệ sinh nơi công cộng      
  - Hộ kinh doanh cố định tại chợ đồng/hộ/tháng 10.000  
  - DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng đồng/người/lượt 1.000  
  - DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng đồng/người/lượt 2.000 Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
12 Dịch vụ vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực đồng/đơn vị/tháng 200.000
13 Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện đồng/đơn vị/tháng 100.000
14 Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân đồng/đơn vị/tháng 100.000
15 Nơi khám chữa bệnh tuyến xã đồng/đơn vị/tháng 50.000  
B Đối với vùng đô thị      
1 Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí, loại đường) đồng/người/tháng 3.000

Mức thu tối đa

20.000 đ/hộ/tháng

2 Trường mầm non, tiểu học,Trung học cơ sở, Trung học phổ thông đồng/đơn vị/tháng 100.000  
3 Cơ quan hành chính sự nghiệp, trụ sở các cơ quan đơn vị khác đồng/đơn vị/tháng 100.000  
4 Trường Đại học, cao đẳng, trung học dạy nghề, cơ sở đào tạo khác đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học đồng/đơn vị/tháng 40.000  
  Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học đồng/đơn vị/tháng 50.000  
5 Cửa hàng ăn uống      
  - Bậc 1 đồng/đơn vị/tháng 150.000  
  - Bậc 2 đồng/đơn vị/tháng 130.000  
  - Bậc 3 đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  - Từ bậc 4 đến bậc 6 đồng/đơn vị/tháng 80.000  
  - Hàng ăn buổi sáng đồng/đơn vị/tháng 50.000  
6 Hàng kinh doanh bia hơi đồng/đơn vị/tháng 50.000  
7 Hàng giải khát các loại đồng/đơn vị/tháng 30.000  
8 Nhà nghỉ, khách sạn      
  - Khách sạn đồng/đơn vị/tháng 150.000  
  - Khách sạn có bếp ăn tập thể đồng/đơn vị/tháng 200.000  
  - Nhà nghỉ đồng/đơn vị/tháng 40.000  
  - Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể đồng/đơn vị/tháng 50.000  
9 Cơ sở sản xuất kinh doanh đồng/đơn vị/tháng    
  - Sản xuất bánh kẹo; kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô; sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốt pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác đồng/đơn vị/tháng 30.000  
  - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 1 đồng/đơn vị/tháng 150.000  
  - Sản xuất và kinh doanh đồ mộc bậc 2 đồng/đơn vị/tháng 130.000  
  - Kinh doanh karaokê - cà phê quầy đồng/đơn vị/tháng 100.000  
  - Kinh doanh xăng dầu (quầy) đồng/đơn vị/tháng 70.000  
  - Kinh doanh vàng bạc, đá quý đồng/đơn vị/tháng 20.000  
  - Kinh doanh: rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh; cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng may đo. đồng/đơn vị/tháng 20.000  
  - Cửa hiệu sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động… đồng/đơn vị/tháng 4.000  
10 Dịch vụ vệ sinh đối với công trình xây dựng % giá trị xây lắp công trình 0,04% giá trị xây lắp công trình  
11 DV vệ sinh nơi công cộng      
  - Hộ kinh doanh cố định tại chợ đồng/hộ/tháng 15.000  
  - DV vệ sinh tiểu tiện nơi công cộng đồng/người/lượt 1.000  
  - DV vệ sinh đại tiện nơi công cộng đồng/người/lượt 2.000 Không bao gồm rác thải nguy hại xử lý đảm bảo tiêu chuẩn môi trường
12 Dịch vụ vệ sinh đối với bệnh viện tuyến tỉnh, khu vực đồng/đơn vị/tháng 200.000
13 Nơi khám chữa bệnh tuyến huyện (thành phố, thị xã) đồng/đơn vị/tháng 200.000
14 Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân đồng/đơn vị/tháng 100.000
15 Nơi khám chữa bệnh tuyến xã (phường, thị trấn) đồng/đơn vị/tháng 100.000

BIỂU SỐ 02

GIÁ CỤ THỂ DỊCH VỤ SỬ DỤNG DIỆN TÍCH BÁN HÀNG TẠI CHỢ, DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE
(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT Danh mục dịch vụ Đơn vị tính Mức thu
Trong tỉnh Ghi chú
I Dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ôtô      
A Tại các điểm trông giữ xe thông thường      
1 Xe đạp (kể cả xe đạp điện)      
  Ban ngày đồng/ lượt 1.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 2.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 3.000  
  Theo tháng đồng/ tháng 30.000  
2 Xe máy (kể cả xe máy điện)      
  Ban ngày đồng/ lượt 2.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 4.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 6.000  
  Theo tháng đồng/ tháng 60.000  
3 Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn      
  Ban ngày đồng/ lượt 8.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 16.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 24.000  
  Theo tháng đồng/ tháng 250.000  
4 Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn      
  Ban ngày đồng/ lượt 15.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 30.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 45.000  
  Theo tháng đồng/ tháng 500.000  
B Đối với điểm trông giữ xe trong trường học,bệnh viện, TT y tế, cơ sở y tế mức thu được tính bằng 50% mức quy định trên      
C Trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tham gia giao thông vi phạm trật tự ATGT bị tạm giữ      
1 Xe đạp (kể cả xe đạp máy) đồng/01 ngày đêm 3.000  
2 Xe máy (kể cả xe máy điện) đồng/01 ngày đêm 6.000  
3 Xe ô tô      
5 Ô tô đến 07 chỗ ngồi đồng/01 ngày đêm 15.000  
6 Ô tô từ 08 chỗ ngồi đến 15 chỗ ngồi đồng/01 ngày đêm 20.000  
7 Ô tô từ 16 chỗ ngồi đến 24 chỗ ngồi đồng/01 ngày đêm 25.000  
8 Xe tải có tải trọng dưới 5 tấn đồng/01 ngày đêm 25.000  
9 Xe tải có tải trọng từ 5 tấn trở lên và xe ô tô từ 25 chỗ ngồi trở lên đồng/01 ngày đêm 30.000  
10 Xe tải có rơ móc đồng/01 ngày đêm 35.000  
D Trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại khu danh lam thắng cảnh Tây Thiên, huyện Tam Đảo      
1 Xe đạp      
  Ban ngày đồng/ lượt 2.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 2.500  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 3.000  
  Theo tháng đồng/ lượt 30.000  
2 Xe máy (kể cả xe máy điện)      
  Ban ngày đồng/ lượt 4.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 15.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 35.000  
  Theo tháng đồng/ lượt 60.000  
3 Ô tô từ 4 - 12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn      
  Ban ngày đồng/ lượt 15.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 35.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 45.000  
  Theo tháng đồng/ lượt 250.000  
4 Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn      
  Ban ngày đồng/ lượt 15.000  
  Ban đêm đồng/ lượt 30.000  
  Cả ngày và đêm đồng/ lượt 45.000  
  Theo tháng đồng/ lượt 500.000  
II Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ      
1 Chợ hạng 1      
a Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên đ/m2/tháng    
a1 Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên)   45.000  
a2 Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên)   40.000  
a3 Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)   36.000  
b Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên đ/m2/tháng    
b1 Chỗ bán hàng có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   10.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   3.000  
b2 Chỗ bán hàng không có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   9.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   2.500  
2 Chợ hạng 2      
a Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên đ/m2/tháng    
a1 Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên)   35.000  
a2 Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên)   30.000  
a3 Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)   26.000  
b Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên đ/m2/tháng    
b1 Chỗ bán hàng có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   9.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   2.500  
b2 Chỗ bán hàng không có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   8.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   2.000  
3 Chợ hạng 3      
a Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên đ/m2/tháng    
a1 Tại vị trí có 3 lối đi ( trước mặt và 2 bên)   25.000  
a2 Tại vị trí có 2 lối đi ( trước mặt và 1 bên)   20.000  
a3 Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)   18.000  
b Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên đ/m2/tháng    
b1 Chỗ bán hàng có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   8.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   2.000  
b2 Chỗ bán hàng không có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   6.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   1.500  
4 Chợ chưa phân hạng      
a Đối với cửa hàng, cửa hiệu, ki ốt buôn bán cố định thường xuyên đ/m2/tháng    
a1 Tại vị trí có 3 lối đi( trước mặt và 2 bên)   15.000  
a2 Tại vị trí có 2 lối đi( trước mặt và 1 bên)   10.000  
a3 Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt)   8.000  
b Đối với người buôn bán không cố định không thường xuyên đ/m2/tháng    
b1 Chỗ bán hàng có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   6.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   1.500  
b2 Chỗ bán hàng không có mái che:      
  Có xe lam,xe tải nhỏ chở hàng vào chợ   5.000  
  Có xe thô sơ chở hàng hoặc gồng gánh   1.000  

BIỂU SỐ 03

KHUNG GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ
(Kèm theo Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh)

STT Danh mục dịch vụ Đơn vị tính

Mức thu

Khung giá

Ghi chú
1 Hành khách, người đi bộ đ/người 1.000 - 2.000  
2 Xe đạp đ/xe 2.000 - 3.000  
3 Xe máy đ/xe 5.000 - 8.000  
4 Xe ô tô 4 chỗ đến 7 chỗ đ/xe 25.000 - 35.000  
5 Xe ô tô 8 chỗ đến 15 chỗ đ/xe 30.000 - 40.000  
6 Xe ô tô 16 chỗ đến 24 chỗ đ/xe 40.000 - 55.000  
7 Xe khách 46 ghế trở lên đ/xe 70.000 - 80.000  
8 Xe tải từ 1,5 tấn đến 3 tấn đ/xe 40.000 - 55.000  
9 Xe tải từ trên 3 tấn đến 7 tấn đ/xe 60.000 - 75.000  
10 Xe tải từ trên 7 tấn đến dưới 10 tấn đ/xe 80.000 - 90.000  
11 Xe tải từ 10 tấn đến dưới 15 tấn đ/xe 90.000 - 100.000  
12 Xe tải từ 15 tấn trở lên đ/xe 100.000 - 110.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều