vanban.org

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng — Quyết định 18/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/01/2024 Thay thế: 84/QĐ-UBND · 13/01/2025 Thay thế: 04/2024/QĐ-UBND · 22/01/2024
Thừa Thiên Huế Ban hành 15/03/2016 Hiệu lực 25/03/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 04/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 18/2016/QĐ-UBND
31/01/202404/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/03/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 2344/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy định định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh. · 2344/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng

1. Chi tiền công

ĐVT: 1000 đ

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức chi
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
1.1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  - Chủ tịch hội đồng   800 640
  - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   640 500
  - Thư ký hành chính   240 200
  - Đại biểu được mời tham dự   160 120
1.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   240 200
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   400 320
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
2.1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.200 960
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800 640
  Thư ký hành chính   240 200
Đại biểu được mời tham dự   160 120
2.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400 320
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   560 450
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN      
  Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 450
  Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 400 320
  Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240 200
  Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 120
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
4.1 Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   1.200 960
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   800 640
  Thư ký hành chính   240 200
  Đại biểu được mời tham dự   160 120
4.2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400 320
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   560 450

2. Các nội dung chi khác được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.