Điều 6. Định mức chi họp hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (nếu có)
ĐVT: 1000 đ
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi | |
| Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh | Nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở | |||
| 1 | Chi họp hội đồng | Nhiệm vụ | ||
| - Chủ tịch hội đồng | 600 | 480 | ||
| - Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 400 | 320 | ||
| - Thư ký hành chính | 120 | 100 | ||
| - Đại biểu được mời tham dự | 80 | 60 | ||
| 2 | Chi nhận xét đánh giá | 1 phiếu nhận xét đánh giá | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | 200 | 160 | ||
| - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong hội đồng | 280 | 220 | ||