vanban.org

Điều 4. Cơ cấu tổ chức — Quyết định 18/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2018 Thay thế: 05/2022/NQ-HĐND · 30/03/2022 Sửa đổi, bổ sung: 24/2018/QĐ-UBND · 04/12/2018
Yên Bái Ban hành 01/10/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND Sửa đỏi bổ sung một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021-2025 ban hành kèm theo Nghị Quyết số 69/2020/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2020 vủa Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái. · 05/2022/NQ-HĐND
Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái · 18/2015/QĐ-UBND
15/12/201824/2018/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/10/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 06 /2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái · 06 /2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 18/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Cơ cấu tổ chức

Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018
Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018

1. Các đơn vị thuộc Sở Nội vụ:

Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018

a) Phòng Tổ chức, biên chế và tổ chức phi chính phủ;

Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018

c) Phòng Xây dựng chính quyền và công tác thanh niên;

Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018

g) Thanh tra Sở;

Văn phòng, Thanh tra sở và các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ Sở có Trưởng phòng và tương đương, không quá 02 Phó Trưởng phòng và tương đương và các công chức khác.

Sửa đổi bởi 24/2018/QĐ-UBND · hiệu lực 15/12/2018

2. Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Nội vụ:

Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh Yên Bái.