Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 18/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 15/07/2018
Thay thế: 22/2018/QĐ-UBND · 25/06/2018
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
15/07/201822/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
02/10/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 18/2009/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
Điều 4. Tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 5. Những hành vi nghiêm cấm
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Thành lập bộ phận bảo mật
Điều 7. Cán bộ làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước
Điều 8. Xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 9. Soạn thảo, sao chụp, in ấn tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 10. Quy định về độ mật và mẫu con dấu độ mật
Điều 11. Giao nhận, vận chuyển tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 12. Gửi tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 13. Nhận tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 14. Thu hồi tài liệu mang bí mật nhà nướ c
Điều 15. Thống kê, lưu giữ tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 16. Sử dụng, bảo quản tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 17. Phổ biến, nghiên cứu tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 18. Bảo vệ bí mật nhà nước khi truyền đi bằng phương tiện thông tin liên lạc
Điều 19. Bảo vệ bí mật nhà nước trong hoạt động xuất bản, báo chí và thông tin đại chúng khác
Điều 20. Cung cấp tin thuộc phạm vi bí mật nhà nước cho cơ quan, tổ chức, công dân Việt Nam
Điều 21. Bảo vệ bí mật nhà nước trong quan hệ tiếp xúc với tổ chức, cá nhân nước ngoài
Điều 22. Mang tài liệu, vật thuộc phạm vi bí mật nhà nước ra nước ngoài
Điều 23. Đăng ký các phát minh, sáng chế, giải pháp hữu ích có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 24. Xác định, bảo vệ các khu vực, địa điểm cấm; nơi cất giữ, nơi tiến hành các hoạt động có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước
Điều 25. Tiêu hủy tài liệu, vật mang bí mật nhà nước
Điều 26. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực bảo vệ bí mật nhà nước
Chương III — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 27. Khen thưởng
Điều 28. Xử lý vi phạm
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 29. Thực hiện công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Điều 30. Trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế
Điều 31. Chế độ báo cáo về công tác bảo vệ bí mật nhà nước
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy