vanban.org

Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 73/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Quảng Ngãi Ban hành 12/06/2023 Hiệu lực 12/06/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 73/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 73/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) · 24/2023/QĐ-UBND
01/01/202573/2024/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 12/06/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
[email protected]
13.06.2023 09:03:49
+07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24 /2023/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 12 tháng 6 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 6 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 15 bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 15/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Mục II Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 28/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024);

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2946/TTr-STMMT ngày 09/6/2023; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 102/BC-STP ngày 08/6/2023 và ý kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất trong Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) được sửa đổi, bổ sung kèm theo Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 19/5/2023 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá số 2, Bảng giá đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 - 2024) kèm theo Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của UBND tỉnh ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2020 – 2024).

1. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 4 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Tư Nghĩa:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Nghĩa Kỳ
CKhu vực 3:
14Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Hội Bắc 1 (thuộc Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án thành phần đoạn Quảng Ngãi - Hoài Nhơn, đoạn qua tỉnh Quảng Ngãi)1250
15Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư Đồng Bà Thơi1250

2. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 5 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Mộ Đức:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Đức Tân
BKhu vực 2:
STTKhu vựcVị tríMức giá
6Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m (Tuyến đường gom số 2 song song với đường Tân Phong) thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 421.200
7Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 431.000
8Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Lách, thôn 44850
IXXã Đức Lân
CKhu vực 3:
11Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 21500
12Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư thôn Tú Sơn 22400
XIXã Đức Hòa
BKhu vực 2:
5Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao4850
6Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ao5650
CKhu vực 3:
8Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngô1500
9Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 6 m thuộc Khu tái định cư Đồng Ngô2400

3. Bổ sung giá đất tại điểm a khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

a) Đối với phường Nguyễn Nghiêm:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
CĐường loại 3:
23Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Bàu Lề12.000

4. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đối với khu vực 7 phường: Phổ Thạnh, Phổ Vinh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Hòa, Phổ Ninh, Phổ Quang:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTLoại đườngVị tríMức giá
IVPhường Phổ Hòa
CĐường loại 3:
6Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hóc2600
7Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Bút2600
VPhường Phổ Ninh
BĐường loại 2:
4Đất mặt tiền đường số 3 thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc6900
5Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu Tái định cư Đồng Mốc7800

5. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

c) Đối với khu vực các xã đồng bằng thuộc thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IIIXã Phổ Cường
BKhu vực 2:
8Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 47750
CKhu vực 3:
6Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Xóm 52600
7Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Hàng Da2600

6. Bổ sung giá đất tại điểm d khoản 6 Bảng giá đất ở như sau:

d) Đối với khu vực các xã miền núi thuộc thị xã Đức Phổ:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IXã Phổ Nhơn
AKhu vực 1:
5Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da2500
6Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Ông Di và Cây Da3400
STTKhu vựcVị tríMức giá
IIXã Phổ Phong
AKhu vực 1:
6Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre1600
7Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Gò Tre2500
8Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Cầu Thi (trừ đất tiếp giáp với đất mặt tiền đường đoạn từ phía đông thủy lợi (nhà ông Trần Tôn) đến giáp ranh xã Phổ Thuận hiện hữu đã được quy định)2500
9Đất mặt tiền đường có mặt đường rộng 7m thuộc Khu tái định cư Đồng Máng2500
10Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Máng3400

7. Bổ sung giá đất tại điểm b khoản 7 Bảng giá đất ở như sau:

b) Đất ở nông thôn các xã đồng bằng thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IVXã Hành Đức
BKhu vực 2:
10Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Kỳ Thọ Nam 22500
VXã Hành Phước
AKhu vực 1:
3Đất mặt tiền đường nội bộ có mặt đường rộng 9m thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong7700
BKhu vực 2:
4Đất mặt tiền đường nội bộ còn lại thuộc Khu tái định cư Đồng Cây Trâm Trong1600
VIXã Hành Thịnh
AKhu vực 1:
4Đất mặt tiền đường gom Khu tái định cư Đồng Xuân7700

8. Bổ sung giá đất tại điểm c khoản 7 Bảng giá đất ở như sau:

c) Đất ở nông thôn các xã miền núi thuộc huyện Nghĩa Hành:

ĐVT: Nghìn đồng/m²

STTKhu vựcVị tríMức giá
IVXã Hành Dũng
CKhu vực 3:
8Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng Trước An Định3110
9Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu tái định cư Đồng An Sơn3110

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều