Điều 14a. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở — Quyết định 17/2021/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/12/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 6/6 · từ 22/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2026/QĐ-UBND · 12/03/2026
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 331/2025/QĐ-UBND · 26/12/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 10 phiên bản · 12 năm
22/03/202619/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
05/01/2026331/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ
14/12/2025312/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ
22/02/202510/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ
04/03/202402/2024/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
16/09/2021Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2021/QĐ-UBND › Chương III › Điều 14a
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân cấp thực hiện công tác quản lý nhà nước ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch đô thị
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng khu chức năng
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và đồ án quy hoạch chung xây dựng xã và quy hoạch chi tiết điểm dân cư nông thôn
Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt dự toán chi phí lập quy hoạch
Điều 9. Rà soát quy hoạch
Điều 10. Công bố công khai quy hoạch
Điều 11. Cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch
Điều 12. Cung cấp thông tin về quy hoạch
Điều 13. Quy chế quản lý kiến trúc
Chương III — QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CHẤT LƯỢNG
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
Điều 14a
Điều 15. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
Điều 16. Thẩm quyền và trách nhiệm kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
Điều 17. Thẩm quyền giải quyết sự cố công trình xây dựng
Điều 18. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng
Điều 19. Thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng
Chương IV — QUẢN LÝ PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
Điều 20. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý phát triển đô thị
Điều 21. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cấp nước đô thị và khu công nghiệp
Điều 22. Trách nhiệm và thẩm quyền quản lý thoát nước đô thị và khu công nghiệp
Điều 23. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chất thải rắn sinh hoạt tại đô thị, khu công nghiệp
Điều 24. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý cây xanh đô thị
Điều 25. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý chiếu sáng đô thị
Điều 26. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nghĩa trang (trừ nghĩa trang liệt sĩ)
Điều 27. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý kết cấu hạ tầng giao thông đô thị
Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý sử dụng chung cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị
Điều 29. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý xây dựng ngầm đô thị
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy