vanban.org

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên — Quyết định 17/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 37/2023/QĐ-UBND · 20/12/2023
Tiền Giang Ban hành 12/07/2021 Hiệu lực 01/08/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2024 · 37/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 17/2021/QĐ-UBND
01/01/202437/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Sửa đổi Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2021/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên

1. Định mức sử dụng tài nguyên:

Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5
II         Khoáng sản không kim loại    
  II7       Đất làm gạch, ngói    
          - Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm 700 viên 1 m3
          - Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm 1.000 viên 1 m3
V         Nước thiên nhiên    
  V1       Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V101     Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp    
      V10101   Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) 1 lít 1,3 lít
  V2       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch 1 m3 1,2 m3

2. Định mức sử dụng tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đối với tài nguyên không xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng khai thác thực tế.