Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: — Quyết định 17/2020/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4. Đơn giá hỗ trợ cây giống:
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con
Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, d, khoản 2, Điều 4. Đơn giá bồi thường:
“b) Cây lâu năm
b1) Cây công nghiệp
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
1
Cao su
Năm thứ nhất
đ/cây
40.000
Năm thứ hai
đ/cây
50.000
Năm thứ ba
đ/cây
70.000
Năm thứ tư
đ/cây
120.000
Năm thứ năm
đ/cây
180.000
Năm thứ sáu
đ/cây
250.000
Năm thứ bảy
đ/cây
350.000
Năm thứ tám trở đi
đ/cây
600.000
2
Điều (đào) trồng hạt
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m
đ/cây
50.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m
đ/cây
150.000
Cây đang cho quả
đ/cây
300.000
3
Điều (đào) ghép
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2m
đ/cây
80.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2m
đ/cây
200.000
Cây đang cho quả
đ/cây
350.000
4
Dừa nước
Cây mới trồng chưa có thân cây
đ/cây
85.000
Cây có chiều cao thân < 2m chưa cho quả
đ/cây
270.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m chưa cho quả
đ/cây
400.000
Cây đang cho quả
đ/cây
900.000
5
Cà phê, ca cao
Cây mới trồng
đ/cây
15.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây đang cho quả
đ/cây
150.000
6
Cây dâu tằm
đ/bụi
15.000
7
Cây bồ kết, canh ky na
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quả
đ/cây
20.000
Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cm
đ/cây
100.000
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cm
đ/cây
150.000
8
Cây chè giâm hom
Cây mới trồng
đ/cây
15.000
Cây có đường kính gốc < 5cm
đ/cây
30.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cm
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm
đ/cây
120.000
9
Hồ tiêu không cọc
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
60.000
Cây đã cho quả
đ/cây
200.000
10
Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)
Cây mới trồng chưa leo cọc
đ/cây
40.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
150.000
Cây đã cho quả
đ/cây
400.000
b2) Cây ăn quả
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây con
Đơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
1
Xoài, nhãn, chôm chôm
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
50.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
100.000
150.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
450.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quả
đ/cây
350.000
750.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả
đ/cây
500.000
1.300.000
2
Cam, quýt, bưởi
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
70.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
100.000
150.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
300.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả
đ/cây
350.000
400.000
3
Mít
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
150.000
200.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quả
đ/cây
300.000
350.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quả
đ/cây
450.000
500.000
Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quả
đ/cây
1.100.000
1.200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quả
đ/cây
1.800.000
2.000.000
4
Sapôchê
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
50.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
130.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
250.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả
đ/cây
200.000
350.000
5
Táo
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
35.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quả
đ/cây
30.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quả
đ/cây
100.000
150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
200.000
6
Vú sữa, bơ
Cây mới trồng
đ/cây
50.000
60.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quả
đ/cây
70.000
100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quả
đ/cây
140.000
200.000
Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quả
đ/cây
450.000
500.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quả
đ/cây
750.000
850.000
Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quả
đ/cây
1.000.000
1.200.000
7
Chanh
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
40.000
Cây tán rộng <1m, chưa cho quả
đ/cây
20.000
60.000
Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
80.000
Cây có tán rộng <2m, đã cho quả
đ/cây
100.000
120.000
Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quả
đ/cây
170.000
180.000
8
Sầu riêng, măng cụt
Cây mới trồng
đ/cây
60.000
120.000
Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quả
đ/cây
150.000
250.000
Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quả
đ/cây
900.000
1.000.000
Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quả
đ/cây
1.800.000
2.000.000
Cây có đường kính > 25cm, đã cho quả
đ/cây
2.000.000
2.500.000
9
Ối, vải
Cây mới trồng
đ/cây
20.000
40.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
60.000
Ối: 70.000; vải: 100.000
Cây đã cho quả
đ/cây
150.000
Ối: 200.000; vải: 300.000
10
Măng cầu (na)
Cây mới trồng
đ/cây
40.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây đã cho quả
đ/cây
200.000
11
Măng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên
Cây mới trồng
đ/cây
35.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quả
đ/cây
110.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quả
đ/cây
180.000
12
Gấc, chanh dây (lạc tiên)
Cây mới trồng chưa leo giàn
đ/cây
45.000
Cây leo dàn nhưng chưa cho quả
đ/cây
75.000
Cây đã cho quả
đ/cây
120.000
13
Thanh long trồng hom
Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cm
đ/cây
25.000
Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây đã cho quả
đ/cây
120.000
14
Me, cốc, dầu da, bình bát, sơ ri
Cây mới trồng
đ/cây
25.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quả
đ/cây
50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quả
đ/cây
70.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quả
đ/cây
150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quả
đ/cây
250.000
15
Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
20.000
Cây đã cho quả
đ/cây
100.000
16
Khế, ô ma, vả, chay
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây chưa cho quả
đ/cây
30.000
Cây đã cho quả
đ/cây
80.000
17
Quất trồng trên đất
Cây mới trồng
đ/cây
10.000
Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1m
đ/cây
40.000
Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2m
đ/cây
100.000
Cây có chiều cao ≥ 2m
đ/cây
200.000
18
Cau
Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quả
đ/cây
40.000
Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quả
đ/cây
80.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quả
đ/cây
200.000
Cây đã cho quả
đ/cây
400.000
b3) Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
1
Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, dương liễu, các loại keo)
Cây có đường kính gốc < 1cm
đ/cây
20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cm
đ/cây
40.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cm
đ/cây
65.000
Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cm
đ/cây
120.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến ≤ 14cm
đ/cây
170.000
TT
Loại cây
ĐVT
Đơn giá
Cây có đường kính gốc > 14cm đến ≤ 20cm
đ/cây
200.000
- Rừng tái sinh tính bồi thường bằng 80% giá bồi thường theo từng loại tương ứng. - Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m³ gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
- Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
17/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Cơ quan ban hành
Quảng Ngãi
Người ký
Nguyễn Tăng Bính
Ngày ban hành
21/08/2020
Ngày có hiệu lực
01/09/2020
Ngày hết hiệu lực
01/07/2021
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 2