vanban.org

Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 21/08/2020 Hiệu lực 01/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 17/2020/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 1930/TTr-SNNPTNT ngày 30 tháng 7 năm 2020, ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 11/BC-STP ngày 21 tháng 02 năm 2020 và ý kiến thống nhất của tập thể UBND tỉnh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 4 Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 4. Đơn giá hỗ trợ cây giống:

TTLoại câyĐVTĐơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây conĐơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cànhGhi chú
1Sầu riêng, bơ, măng cụt, sapôchê, nhãn, xoài, chôm chôm, cam, quýt, bưởiđ/cây15.00035.000
2Mít, táo, vú sữađ/cây15.00025.000
3Ối, vảiđ/cây15.00025.000
4Chanhđ/cây4.00030.000
5Điềuđ/cây4.00020.000
6Cây chèđ/cây5.000Giâm hom
7Hồ tiêuđ/cây20.000Giâm cành
8Thanh longđ/cây15.000Giâm hom
9Cau, dừa nướcđ/cây30.000
10Bồ kết, canh ky na, bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, khế, ô ma, và, chay, trâm, bửađ/cây4.000
11Me, cốc, dầu da, bình bát, sơ ri, măng cầu (na), măng cầu xiêm, mận, lựu, đào tiên, gấc, chanh dây (lạc tiên)đ/cây20.000
12Cà phê, ca caođ/cây6.000
13Cao suđ/cây20.000
14Cây dầu rảiđ/cây8.300
15sao đenđ/cây10.500
16lim xanh, lim xẹtđ/cây8.400
17xà cừđ/cây8.500
18cây sấu, sấu đông, phượng, muống đen,đ/cây3.300
19Chò đen, chò chi, lát hoađ/cây7.100
20Trám trắngđ/cây6.000
21Xoan tađ/cây4.500
22Cây Quếđ/cây3.100
23Cây viết, lộc vừng, bằng lăng, hoa sữa, muống hoa vàng, móng bò, sa kê, bàngđ/cây3.500
24Các loại keo (lá trâm, tai tượng,...)đ/cây3.000
25Bời lời, bạch đàn, phi lao, dương liễu, thông, trômđ/cây3.500
26Đước đôiđ/cây14.000
27Mây nướcđ/cây5.400
28Dỏ bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)đ/cây40.000

2. Sửa đổi, bổ sung điểm b, d, khoản 2, Điều 4. Đơn giá bồi thường:

“b) Cây lâu năm

b1) Cây công nghiệp

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Cao su
Năm thứ nhấtđ/cây40.000
Năm thứ haiđ/cây50.000
Năm thứ bađ/cây70.000
Năm thứ tưđ/cây120.000
Năm thứ nămđ/cây180.000
Năm thứ sáuđ/cây250.000
Năm thứ bảyđ/cây350.000
Năm thứ tám trở điđ/cây600.000
2Điều (đào) trồng hạt
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2mđ/cây50.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2mđ/cây150.000
Cây đang cho quảđ/cây300.000
3Điều (đào) ghép
Cây mới trồngđ/cây25.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân < 2mđ/cây80.000
Cây chưa cho quả, có chiều cao thân ≥ 2mđ/cây200.000
Cây đang cho quảđ/cây350.000
4Dừa nước
Cây mới trồng chưa có thân câyđ/cây85.000
Cây có chiều cao thân < 2m chưa cho quảđ/cây270.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m chưa cho quảđ/cây400.000
Cây đang cho quảđ/cây900.000
5Cà phê, ca cao
Cây mới trồngđ/cây15.000
Cây chưa cho quảđ/cây80.000
Cây đang cho quảđ/cây150.000
6Cây dâu tằmđ/bụi15.000
7Cây bồ kết, canh ky na
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây có chiều cao thân < 1m chưa cho quảđ/cây20.000
Cây có chiều cao thân ≥ 1m chưa cho quảđ/cây50.000
Cây đang cho quả, có đường kính gốc < 30cmđ/cây100.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây đang cho quả, có đường kính gốc ≥ 30cmđ/cây150.000
8Cây chè giâm hom
Cây mới trồngđ/cây15.000
Cây có đường kính gốc < 5cmđ/cây30.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 10cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cmđ/cây120.000
9Hồ tiêu không cọc
Cây mới trồngđ/cây25.000
Cây chưa cho quảđ/cây60.000
Cây đã cho quảđ/cây200.000
10Hồ tiêu có cọc leo (cọc gỗ hoặc bê tông)
Cây mới trồng chưa leo cọcđ/cây40.000
Cây chưa cho quảđ/cây150.000
Cây đã cho quảđ/cây400.000

b2) Cây ăn quả

TTLoại câyĐVTĐơn giá đối với cây trồng bằng hạt, cây conĐơn giá đối với cây giâm hom, giâm cành; chiết, ghép cành
1Xoài, nhãn, chôm chôm
Cây mới trồngđ/cây20.00050.000
Cây chưa cho quảđ/cây100.000150.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quảđ/cây250.000450.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 45cm, đã cho quảđ/cây350.000750.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quảđ/cây500.0001.300.000
2Cam, quýt, bưởi
Cây mới trồngđ/cây20.00070.000
Cây chưa cho quảđ/cây100.000150.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quảđ/cây250.000300.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quảđ/cây350.000400.000
3Mít
Cây mới trồngđ/cây20.00060.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây50.000100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây150.000200.000
Cây có đường kính gốc < 20cm, đã cho quảđ/cây300.000350.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cm đến < 30 cm, đã cho quảđ/cây450.000500.000
Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 45cm, đã cho quảđ/cây1.100.0001.200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 45cm, đã cho quảđ/cây1.800.0002.000.000
4Sapôchê
Cây mới trồngđ/cây25.00050.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây80.000130.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quảđ/cây150.000250.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quảđ/cây200.000350.000
5Táo
Cây mới trồngđ/cây20.00035.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, chưa cho quảđ/cây30.00060.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có đường kính gốc < 5cm, đã cho quảđ/cây100.000150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm, đã cho quảđ/cây150.000200.000
6Vú sữa, bơ
Cây mới trồngđ/cây50.00060.000
Cây có chiều cao thân cây < 1m, đường kính gốc 2-<3cm, chưa cho quảđ/cây70.000100.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, đường kính gốc 3-<5cm, chưa cho quảđ/cây140.000200.000
Cây có đường kính gốc ≤ 20cm, đã cho quảđ/cây450.000500.000
Cây có đường kính gốc > 20cm đến < 40cm, đã cho quảđ/cây750.000850.000
Cây có đường kính gốc ≥ 40cm, đã cho quảđ/cây1.000.0001.200.000
7Chanh
Cây mới trồngđ/cây10.00040.000
Cây tán rộng <1m, chưa cho quảđ/cây20.00060.000
Cây tán rộng ≥1m, chưa cho quảđ/cây50.00080.000
Cây có tán rộng <2m, đã cho quảđ/cây100.000120.000
Cây có tán rộng ≥2m, đã cho quảđ/cây170.000180.000
8Sầu riêng, măng cụt
Cây mới trồngđ/cây60.000120.000
Cây có đường kính 1-<5cm, chưa cho quảđ/cây150.000250.000
Cây có đường kính 5-<10cm, chưa cho quảđ/cây900.0001.000.000
Cây có đường kính 10-≤25cm, đã cho quảđ/cây1.800.0002.000.000
Cây có đường kính > 25cm, đã cho quảđ/cây2.000.0002.500.000
9Ối, vải
Cây mới trồngđ/cây20.00040.000
Cây chưa cho quảđ/cây60.000Ối: 70.000; vải: 100.000
Cây đã cho quảđ/cây150.000Ối: 200.000; vải: 300.000
10Măng cầu (na)
Cây mới trồngđ/cây40.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây đã cho quảđ/cây200.000
11Măng cầu xiêm, lựu, mận, đào tiên
Cây mới trồngđ/cây35.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc < 10cm, đã cho quảđ/cây110.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm, đã cho quảđ/cây180.000
12Gấc, chanh dây (lạc tiên)
Cây mới trồng chưa leo giànđ/cây45.000
Cây leo dàn nhưng chưa cho quảđ/cây75.000
Cây đã cho quảđ/cây120.000
13Thanh long trồng hom
Cây mới trồng có chiều cao thân < 50 cmđ/cây25.000
Cây có chiều cao thân ≥ 50cm, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây đã cho quảđ/cây120.000
14Me, cốc, dầu da, bình bát, sơ ri
Cây mới trồngđ/cây25.000
Cây có chiều cao thân cây <1m, chưa cho quảđ/cây50.000
Cây có chiều cao thân cây ≥ 1m, chưa cho quảđ/cây70.000
Cây có đường kính gốc < 15cm, đã cho quảđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cm, đã cho quảđ/cây250.000
15Bồ quân, chùm ruột, nhàu, thị, sung, trâm, bứa
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quảđ/cây20.000
Cây đã cho quảđ/cây100.000
16Khế, ô ma, vả, chay
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây chưa cho quảđ/cây30.000
Cây đã cho quảđ/cây80.000
17Quất trồng trên đất
Cây mới trồngđ/cây10.000
Cây có chiều cao từ 0,5m đến <1mđ/cây40.000
Cây có chiều cao từ ≥1m đến <2mđ/cây100.000
Cây có chiều cao ≥ 2mđ/cây200.000
18Cau
Cây mới trồng có chiều cao thân < 0,5 m, chưa cho quảđ/cây40.000
Cây trồng có chiều cao thân ≥ 0,5m đến <2m, chưa cho quảđ/cây80.000
Cây có chiều cao thân ≥ 2m, chưa cho quảđ/cây200.000
Cây đã cho quảđ/cây400.000

b3) Cây lấy gỗ, củi, lấy nhựa, lấy dầu

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Nhóm cây mọc nhanh (phi lao, bạch đàn, dương liễu, các loại keo)
Cây có đường kính gốc < 1cmđ/cây20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cmđ/cây40.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cmđ/cây65.000
Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cmđ/cây120.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến ≤ 14cmđ/cây170.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
Cây có đường kính gốc > 14cm đến ≤ 20cmđ/cây200.000
- Rừng tái sinh tính bồi thường bằng 80% giá bồi thường theo từng loại tương ứng. - Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường theo m³ gỗ giấy nguyên liệu theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
2Nhóm cây lấy gỗ (Lim xanh, lim xẹt, dầu rái, sầu đông, sao đen, xà cừ, chò đen, chò chi, lát hoa...)
Cây có đường kính gốc < 2 cmđ/cây60.00
Cây có đường kính gốc từ ≥2 cm đến < 4 cmđ/cây120.000
Cây có đường kính gốc từ ≥4 cm đến < 8 cmđ/cây200.000
Cây có đường kính gốc từ ≥8 cm đến < 12 cmđ/cây450.000
Cây có đường kính gốc từ ≥12 cm đến < 16 cmđ/cây600.000
Cây có đường kính gốc từ ≥16 cm đến ≤ 20 cmđ/cây800.000
- Đường kính gốc lớn hơn 20cm thì tính bồi thường m³ gỗ theo giá thị trường tại thời điểm lập phương án bồi thường do tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường xác định trình UBND cấp huyện phê duyệt.
3Nhóm cây họ tre, trúc
3.1Tre
** Tre chuyên lấy măng:*
Cây mới trồngđ/cây35.000
Chưa cho măngđ/cây100.000
Đã cho măngđ/cây200.000
Măng tređ/măng15.000
** Tre thường:*
Cây mới trồngđ/cây30.00
Cây xanh chưa giàđ/cây50.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây100.000
3.2Tre gai
Cây mới trồngđ/cây30.000
Cây xanh chưa giàđ/cây40.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây60.000
3.3Trúc, nứa, lô ô, luồng và các loại cây tương ứng
Cây mới trồngđ/cây5.000
Cây xanh chưa giàđ/cây20.000
Cây già sử dụng đượcđ/cây30.000
4Nhóm cây lấy dầu, lấy nhựa
4.1Bời lời
Cây có đường kính gốc < 1 cmđ/cây20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 4 cmđ/cây40.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 8 cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 12 cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 12cm đến < 16 cmđ/cây100.000
Cây có đường kính gốc ≥ 16cm đến < 20 cmđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cmđ/cây200.000
TTLoại câyĐVTĐơn giá
4.2Cây quế
Cây mới trồngđ/cây8.000
Cây có đường kính gốc < 3cmđ/cây15.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 4cmđ/cây80.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 6cmđ/cây200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 6cm đến < 9cmđ/cây300.000
Cây có đường kính gốc ≥ 9cm đến < 11cmđ/cây450.000
Cây có đường kính gốc ≥ 11cm đến < 15cmđ/cây600.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cmđ/cây800.000
4.3Cây đỏ bầu, sưa đỏ (huỳnh đàn đỏ, huê mộc vàng, trắc)
Cây mới trồngđ/cây60.000
Cây có đường kính gốc < 3cmđ/cây170.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 4cmđ/cây320.000
Cây có đường kính gốc ≥ 4cm đến < 6cmđ/cây400.000
Cây có đường kính gốc ≥ 6cm đến < 9cmđ/cây600.000
Cây có đường kính gốc ≥ 9cm đến < 11cmđ/cây800.000
Cây có đường kính gốc ≥ 11cm đến < 15cmđ/cây1.200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 15cmđ/cây2.000.000
4.4Cây thông lấy nhựa
Cây mới trồngđ/cây20.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 5cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 5cm đến < 8cmđ/cây90.000
Cây có đường kính gốc ≥ 8cm đến < 10cmđ/cây150.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 20cmđ/cây200.000
Cây có đường kính gốc ≥ 20cmđ/cây220.000
4.5Cây trôm
Cây mới trồng < 01 năm tuổiđ/cây25.000
Cây ≥ 01 năm tuổi đến < 02 năm tuổiđ/cây120.000
Cây ≥ 02 năm tuổi đến < 05 năm tuổiđ/cây150.000
Cây ≥ 05 năm tuổi đến < 10 năm tuổiđ/cây300.000
Cây ≥ 10 năm tuổi đến < 15 năm tuổiđ/cây470.000
Cây ≥ 15 năm tuổi (cây già cỗi, hỗ trợ công chặt)đ/cây140.000
5Nhóm cây rừng ngập nước
5.1Đước đôi
Cây trồng năm thứ nhấtđ/cây20.000
Cây trồng năm thứ haiđ/cây30.000
Cây trồng năm thứ bađ/cây40.000
Cây trồng trên ba nămđ/cây60.000
5.2Dừa nước
Cây trồng năm thứ nhấtđ/cây40.000
Cây trồng năm thứ haiđ/cây50.000
Cây trồng năm thứ bađ/cây60.000
Cây trồng trên ba nămđ/cây100.000
6Nhóm các loại cây tạp thân gỗ lấy củi
TTLoại câyĐVTĐơn giá
(gòn, chim chim, trứng cá, cây bàng, bồ đề, si, móng bò, hoa sữa, muống vàng, muống đen, long não, sấu, tùng kim, bằng lăng, phượng, viết, lộc vừng, trám trắng, xoan ta,...)
Cây có đường kính gốc < 1cmđ/cây8.000
Cây có đường kính gốc ≥ 1cm đến < 3cmđ/cây10.000
Cây có đường kính gốc ≥ 3cm đến < 7cmđ/cây15.000
Cây có đường kính gốc ≥ 7cm đến < 10cmđ/cây25.000
Cây có đường kính gốc ≥ 10cm đến < 30cmđ/cây50.000
Cây có đường kính gốc ≥ 30cm đến < 50cmđ/cây100.000
Cây có đường kính gốc ≥ 50cmđ/cây150.000
7Cây mây
Cây mới trồng (năm đầu tiên)đ/bụi15.000
Cây trong giai đoạn xây dựng cơ bản (03 năm chăm sóc)đ/bụi50.000
Cây cho khai thác thương phẩmđ/bụi80.000

d) Cây hoa, cây lá cảnh trồng lẻ, phân tán trên đất

TTLoại câyĐVTĐơn giá
1Cây hoa các loại
1.1Hoa súng, hoa senđ/cây20.000
1.2Huệ, lây ơn, hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa cúcđ/cây30.000
1.3Cúc đại đoá, cúc chỉ thiên, vạn thọ, nút áođ/cây25.000
1.4Hoa giấy, ngẫu, nguyệt quế, bông trang, hoàng anh, dâm bụt, ngọc anh, đuôi chồn,...
Cây mới trồng có chiều cao <0,3 mđ/cây5.000
Cây có chiều cao ≥0,3 m đến <0,5 mđ/cây40.000
Cây có chiều cao ≥0,5 mđ/cây70.000
1.5Cây hoa leo giàn (Lan dây leo, dạ hương, xác pháo, hoa giấy leo dàn, hoa tigôn,...)
Cây mới trồngđ/cây20.000
Cây đã leo giàn có chiều cao <5 mđ/cây120.000
Cây đã leo giàn có chiều cao ≥ 5 mđ/cây250.000
2Cây lá cảnh (chuối cảnh, chuối quạt, thiết mộc lan, huyết dụ, cau bụi, dừa cảnh, cây trạng nguyên, trường sinh, cây thần tài, đại tướng quân, thủy trúc,...)đ/cây50.000

3) Sửa đổi, bổ sung điểm đ, khoản 2, Điều 4. Đơn giá hỗ trợ công di chuyển cây kiểng:

Cây kiểng là tài sản của người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất được bồi thường chi phí di chuyển theo quy định tại Điều 91 Luật Đất đai 2013”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020. Các nội dung khác của Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND ngày 18/8/2017 của UBND tỉnh Quy định mật độ và đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh

Quảng Ngãi không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Thanh tra tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; các tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều