vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: — Quyết định 17/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): số 60/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024 Sửa đổi, bổ sung: 08/2023/QĐ-UBND · 07/04/2023
Quảng Nam Ban hành 01/12/2020 Hiệu lực 15/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 17/2020/QĐ-UBND
31/12/2024số 60/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/05/202308/2023/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 15/12/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam · 31/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh, cập nhật Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 16/8/2013, Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 và Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 11/5/2015 của UBND tỉnh · 10/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này các Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại.

(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục IV đính kèm)

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục V đính kèm)

  1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với yến sào thiên nhiên.

(Chi tiết theo Phụ lục VI đính kèm)