vanban.org

Điều 1. Quy định giá bồi thường, hỗ trợ giá vườn cây cao su của Công ty TNHH MTV Tổng Công ty cao su Đồng Nai khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau: — Quyết định 17/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/01/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2022/QĐ-UBND · 17/01/2022
Đồng Nai Ban hành 14/05/2020 Hiệu lực 30/05/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá bồi thường, hỗ trợ vườn cây cao su của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Tổng công ty cao su Đồng Nai khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 17/2020/QĐ-UBND
28/01/202203/2022/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 30/05/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Ban hành giá bồi thường, hỗ trợ vườn cây cao su của Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 47/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2020/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá bồi thường, hỗ trợ giá vườn cây cao su của Công ty TNHH MTV Tổng Công ty cao su Đồng Nai khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá bồi thường, hỗ trợ vườn cây cao su của Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Đối tượng áp dụng

Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất do Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai quản lý, sử dụng; Công ty TNHH Một thành viên Tổng Công ty Cao su Đồng Nai; các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan.

3. Giá bồi thường, hỗ trợ

a) Giá bồi thường cây cao su thực hiện theo mức giá quy định tại số thứ tự thứ nhất Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 15/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

STTLoại câyĐVTĐơn giá (đồng)
1Vườn ươm cao sum27.000
2Vườn nhân giống cao sum235.000
3Di dời stum cây cao su giống trồng trong bầucây1.000
4Cây từ 01 đến 04 năm tuổicây140.000
5Cây từ 05 đến 10 năm tuổicây270.000
6Cây từ 11 đến 20 năm tuổicây360.000
7Cây từ 21 đến 25 năm tuổicây180.000
8Cây trên 25 năm tuổicây90.000

Tùy theo tình hình thực tế, tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng được bồi thường cho số lượng cây vượt mật độ không quá 20%. Mật độ cây cao su là 833 cây/ha.

b) Hỗ trợ các loại (bao gồm hỗ trợ tài sản trên đất, hỗ trợ chi phí đầu tư vào đất còn lại, hỗ trợ chế độ trợ cấp ngừng việc và hỗ trợ đảm bảo có chỗ ở, ổn định đời sống, sản xuất và công bằng với người có đất bị thu hồi): 475.000.000 đồng/ha.