vanban.org

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành — Quyết định 17/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Thay thế: 151/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Hưng Yên Ban hành 08/03/2019 Hiệu lực 20/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên · 151/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên · 17/2019/QĐ-UBND
20/03/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2019/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
  2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trường các Sờ, ban, ngành, đoàn the, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.//(/

Nguyễn Vãn Phỏng

  • Văn phóng Chinh phú;
  • Bộ Tài chinh;
  • Bộ Tư phầp (Cục Kiểm tra văn bàn ỌPPL);
  • Thường trực Tình ũy;
  • Thường trực HĐND tinh;
  • Đoàn ĐBQH tinh;
  • Chù tịch, các Phó Chú tịch UBND tinh;
  • Các sờ, ban, ngành, đoàn thể tinh;
  • UBND các huyện, thành phố;
  • CSDLG về PL (Sớ Tư pháp);
  • Lãnh đạo Văn phòng UBND tinh;
  • Trung tâm TH-CB tinh;
  • Lưu: VT, CV: THcỉm(2b).
STTLoại diện tích chuyên dùngTiêu chuẩn, định mức (m2)
Các cơ quan, tể chức, đơn vị cấp tỉnhCác cơ quan, tể chức, đơn vị cấp huyệnCác cơ quan, tổ chức, đơn vj cáp xã
Diện tích tồi thiểuDiện tích tối đaDiện tích tối thiểuDiện tích tồi daDiện tích tối thiểuDiện tích tốỉ đa
(1)(2)(31(4)(5)(6)(7)(8)
1Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trà hồ sơ hành chính406048804050
2Diện tích sử dụng để tiếp dân182718271824
3Diện tích sử dụng đề quản trị hệ thổng công nghệ thông tin243624362430
4Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trờ lèn )
4.1cho ngồi không trang bị bàn viết0,8 m2/ chỗ ngoi1,0 m2/ chỗ ngồi0.8 m2/ cho ngồi/,ỡ m/ chỗ ngồi0,8 m2/ cho ngồiAỌm2/ chỗ ngồi
4.2cho ngồi có trang bị bàn viết1,8 m2/ chỗ ngồi2,0 m2/ chỗ ngồi1,8 m2/ chồ ngoi2.0 m2/ chẽ ngồi1.8 m2/ cho ngồi2,Om2/ cho ngồi
5Diện tích kho chuyên ngànhCăn cứ nhu cầu thực tế sữ dụng của đon vị nhưng không vượt quá 200 m2
6Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thùCăn cứ quy mô, biên chế dược duyệt và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành
7Diện tích còng trình sự nghiệpCăn cứ quy mô, biên chế được duyệt vả tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành

Phụ 've

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tíc^ệhỊíỹỆi^iđịnừỉ của các cơ quan, tổ chức, dơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (ịrfr lĩnh v^éy.ịặỊygiáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tinh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số /, Ỵ ngày 0 2 tháng 3 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hưng Yên)

'Su