Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trường các Sờ, ban, ngành, đoàn the, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.//(/
Nguyễn Vãn Phỏng
- Văn phóng Chinh phú;
- Bộ Tài chinh;
- Bộ Tư phầp (Cục Kiểm tra văn bàn ỌPPL);
- Thường trực Tình ũy;
- Thường trực HĐND tinh;
- Đoàn ĐBQH tinh;
- Chù tịch, các Phó Chú tịch UBND tinh;
- Các sờ, ban, ngành, đoàn thể tinh;
- UBND các huyện, thành phố;
- CSDLG về PL (Sớ Tư pháp);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tinh;
- Trung tâm TH-CB tinh;
- Lưu: VT, CV: THcỉm(2b).
| STT | Loại diện tích chuyên dùng | Tiêu chuẩn, định mức (m2) | |||||
| Các cơ quan, tể chức, đơn vị cấp tỉnh | Các cơ quan, tể chức, đơn vị cấp huyện | Các cơ quan, tổ chức, đơn vj cáp xã | |||||
| Diện tích tồi thiểu | Diện tích tối đa | Diện tích tối thiểu | Diện tích tồi da | Diện tích tối thiểu | Diện tích tốỉ đa | ||
| (1) | (2) | (31 | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trà hồ sơ hành chính | 40 | 60 | 48 | 80 | 40 | 50 |
| 2 | Diện tích sử dụng để tiếp dân | 18 | 27 | 18 | 27 | 18 | 24 |
| 3 | Diện tích sử dụng đề quản trị hệ thổng công nghệ thông tin | 24 | 36 | 24 | 36 | 24 | 30 |
| 4 | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trờ lèn ) | ||||||
| 4.1 | cho ngồi không trang bị bàn viết | 0,8 m2/ chỗ ngoi | 1,0 m2/ chỗ ngồi | 0.8 m2/ cho ngồi | /,ỡ m/ chỗ ngồi | 0,8 m2/ cho ngồi | AỌm2/ chỗ ngồi |
| 4.2 | cho ngồi có trang bị bàn viết | 1,8 m2/ chỗ ngồi | 2,0 m2/ chỗ ngồi | 1,8 m2/ chồ ngoi | 2.0 m2/ chẽ ngồi | 1.8 m2/ cho ngồi | 2,Om2/ cho ngồi |
| 5 | Diện tích kho chuyên ngành | Căn cứ nhu cầu thực tế sữ dụng của đon vị nhưng không vượt quá 200 m2 | |||||
| 6 | Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù | Căn cứ quy mô, biên chế dược duyệt và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành | |||||
| 7 | Diện tích còng trình sự nghiệp | Căn cứ quy mô, biên chế được duyệt vả tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành | |||||
Phụ 've
Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tíc^ệhỊíỹỆi^iđịnừỉ của các cơ quan, tổ chức, dơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (ịrfr lĩnh v^éy.ịặỊygiáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tinh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số /, Ỵ ngày 0 2 tháng 3 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hưng Yên)
'Su