vanban.org

Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2026 Thay thế: 151/2025/QĐ-UBND · 31/12/2025
Hưng Yên Ban hành 08/03/2019 Hiệu lực 20/03/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 151/2025/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp tại cơ quan, tổ chức, đơn vị, thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên · 151/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên · 17/2019/QĐ-UBND
20/03/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
hung yên

Số: .1^- /2019/QĐ-UBND Hưng Yên, ngày ổ $ thảng 3 năm 20ỉ 9

QUYÉT ĐỊNH

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ
chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ
lĩnh vục y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tô chức chính quyển địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sừ dụng tài sản công ngày 21 thảng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số Ỉ5Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điểu của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Càn cứ Nghị định sổ 152/20Ỉ7/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017 cùa Chỉnh phủ quy định tiêu chuân, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Căn cứ Công vân số 8Ỉ/HĐND-KTNS ngày 04/3/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trinh sự nghiệp thuộc cơ sớ hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quàn lý cúa tính;

Theo đề nghị cúa Giảm đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 427/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quàn lý của tình Hưng Yên.
  2. Diện tích chuyên dùng của đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đóng trên địa bàn tỉnh; diện tích công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo và đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  1. Cơ quan nhà nước; cơ quan Đàng cộng sàn Việt Nam; các tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động; các đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư), ban quản lý dự án sử dụng von nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
  2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Quy định tiêu chuẩn, định mức

Tiêu chuẩn, định mức sừ dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sờ hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên chi tiết theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

Đối với cơ quan, tổ chức, đơn vị đã xây dựng trụ sở, trong đó có bố trí diện tích chuyên dùng nhưng chưa phù hợp, chưa đủ theo tiêu chuẩn định mức quy định tại Điều 3 Quyết định này thì không xây dựng bổ sung diện tích chuyên dùng mà bô trí, sắp xếp diện tích trụ sở hiện có cho phù hợp với điều kiện thực tế đảm bảo phục vụ công tác.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (trừ lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quàn lý của tinh Hưng Yên quy định tại Điều 3 Quyết định này là càn cứ đe các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đề xuất lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê trụ sờ làm việc, cơ sờ hoạt động sự nghiệp; quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
  2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 6. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

  1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2019.
  2. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trường các Sờ, ban, ngành, đoàn the, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.//(/

Nguyễn Vãn Phỏng

  • Văn phóng Chinh phú;
  • Bộ Tài chinh;
  • Bộ Tư phầp (Cục Kiểm tra văn bàn ỌPPL);
  • Thường trực Tình ũy;
  • Thường trực HĐND tinh;
  • Đoàn ĐBQH tinh;
  • Chù tịch, các Phó Chú tịch UBND tinh;
  • Các sờ, ban, ngành, đoàn thể tinh;
  • UBND các huyện, thành phố;
  • CSDLG về PL (Sớ Tư pháp);
  • Lãnh đạo Văn phòng UBND tinh;
  • Trung tâm TH-CB tinh;
  • Lưu: VT, CV: THcỉm(2b).
STTLoại diện tích chuyên dùngTiêu chuẩn, định mức (m2)
Các cơ quan, tể chức, đơn vị cấp tỉnhCác cơ quan, tể chức, đơn vị cấp huyệnCác cơ quan, tổ chức, đơn vj cáp xã
Diện tích tồi thiểuDiện tích tối đaDiện tích tối thiểuDiện tích tồi daDiện tích tối thiểuDiện tích tốỉ đa
(1)(2)(31(4)(5)(6)(7)(8)
1Diện tích sử dụng cho bộ phận tiếp nhận và trà hồ sơ hành chính406048804050
2Diện tích sử dụng để tiếp dân182718271824
3Diện tích sử dụng đề quản trị hệ thổng công nghệ thông tin243624362430
4Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trờ lèn )
4.1cho ngồi không trang bị bàn viết0,8 m2/ chỗ ngoi1,0 m2/ chỗ ngồi0.8 m2/ cho ngồi/,ỡ m/ chỗ ngồi0,8 m2/ cho ngồiAỌm2/ chỗ ngồi
4.2cho ngồi có trang bị bàn viết1,8 m2/ chỗ ngồi2,0 m2/ chỗ ngồi1,8 m2/ chồ ngoi2.0 m2/ chẽ ngồi1.8 m2/ cho ngồi2,Om2/ cho ngồi
5Diện tích kho chuyên ngànhCăn cứ nhu cầu thực tế sữ dụng của đon vị nhưng không vượt quá 200 m2
6Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thùCăn cứ quy mô, biên chế dược duyệt và tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành
7Diện tích còng trình sự nghiệpCăn cứ quy mô, biên chế được duyệt vả tiêu chuẩn thiết kế, xây dựng chuyên ngành

Phụ 've

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tíc^ệhỊíỹỆi^iđịnừỉ của các cơ quan, tổ chức, dơn vị và diện tích công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp (ịrfr lĩnh v^éy.ịặỊygiáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tinh Hưng Yên (Ban hành kèm theo Quyết định số /, Ỵ ngày 0 2 tháng 3 năm 2019 cùa ủy ban nhãn dân tinh Hưng Yên)

'Su

Mục lục Bấm để đi tới điều