vanban.org

Điều 12. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất — Quyết định 17/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/12/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/12/2021 Thay thế: 52/2021/QĐ-UBND · 30/11/2021
Nam Định Ban hành 16/07/2018 Hiệu lực 01/08/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định · 52/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính liên quan đến các dự án đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định · 17/2018/QĐ-UBND
15/12/202152/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/08/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2018/QĐ-UBND › Chương II › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất

1. Trung tâm nhận hồ sơ hợp lệ, báo cáo Lãnh đạo UBND tỉnh chuyển Sở Tài nguyên và Môi trường trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường giải quyết, lập hồ sơ trình UBND tỉnh chuyển về Trung tâm trong thời hạn 09 (chín) ngày làm việc.

3. Trung tâm chuyển hồ sơ đến phòng Nông lâm ngư nghiệp và tài nguyên môi trường (VP3) ngay trong ngày.

4. Phòng Nông lâm ngư nghiệp và tài nguyên môi trường (VP3) tổng hợp, trình Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định và chuyển kết quả về Trung tâm, các cơ quan có liên quan trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc.

5. Trung tâm trả kết quả cho nhà đầu tư trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc.

6. Việc xác định nghĩa vụ tài chính, tính tiền cải tạo lớp đất mặt khi chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp cho nhà đầu tư (nếu có) và các thủ tục khác có liên quan thực hiện theo quy định tại các khoản 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 Điều 11 của Quy chế này.