vanban.org

Điều 7. Hồ sơ tự đánh giá — Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/05/2017 Thay thế: 13/2017/QĐ-UBND · 10/05/2017
Hòa Bình Ban hành 24/06/2015 Hiệu lực 04/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 10 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm đối với các Sở, Ban, Ngành, đơn vị sự nghiệp và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố · 29/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm đối với các Sở, Ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố · 29/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ hàng năm đối với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố · 13/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm đối với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố · 17/2015/QĐ-UBND
22/05/201713/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 04/07/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ hằng năm đối với các Sở, Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh · 19/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Hồ sơ tự đánh giá

1. Báo cáo diễn giải kết quả tự đánh giá, chấm điểm, xếp loại mức độ hoàn thành nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị (nêu rõ lý do hoàn thành hoặc chưa hoàn thành từng nhiệm vụ).

2. Biên bản họp tự chấm điểm của cơ quan, đơn vị.

3. Tài liệu chứng minh kết quả tự đánh giá, chấm điểm, xếp loại.