vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ. — Quyết định 17/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/06/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/06/2016
Phú Thọ Ban hành 03/12/2014 Hiệu lực 13/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 17/2014/QĐ-UBND
03/06/201614/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 17/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện, thành, thị; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

Kèm theo Quyết định số: 17/QĐ-UBND ngà 03 tháng 12 năm 2014 của UBND tỉnh Phú Thọ

STT NHÓM, LOẠI TÀI NGUYÊN ĐƠN VỊ TÍNH Thuế suất (Theo NQ712/2013/UBTVQH1 3 ngày 16/12/2013 của UBTVQH) Giá tính thuế tài nguyên
I Khoáng sản kim loại      
1 Quặng sắt      
1.1 Quặng sắt có Fe≥ 50% Đồng/tấn 12 700.000
1.2 Quặng sắt có 40%≤Fe< 50% Đồng/tấn 12 500.000
1.3 Quặng sắt có 15%≤Fe< 40% Đồng/tấn 12 300.000
2 Quặng Limonit (quặng sắt nghèo) Đồng/tấn 10 150.000
II Khoáng sản không kim loại      
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 4 20.000
2 Đất làm gạch      
2.1 Đất sét trầm tích Đồng/m3 10 40.000
2.2 Đất sét đồi làm gạch xây không nung   10 25.000
3 Đá các loại      
3.1 Đá nung vôi và sản xuất xi măng Đồng/m3 7 90.000
3.2 Đá hộc Đồng/m3 7 82.000
3.3 Đá 0,5 x 1 cm Đồng/m3 7 136.000
3.4 Đá dăm 1 x 2 cm Đồng/m3 7 145.000
3.5 Đá dăm 2 x 4 cm Đồng/m3 7 145.000
3.6 Đá 4 x 6 cm Đồng/m3 7 91.000
3.7 Đá cấp phối loại 1 Đồng/m3 7 125.000
3.8 Đá bột Đồng/m3 7 100.000
4 Đá sét, đá đen và đá cát kết dùng để sản xuất xi măng Đồng/m3 7 25.000
5 Cát:      
5.1 Cát vàng (cát Sông Lô): Đồng/m3 11 120.000
5.2 Cát vàng các địa bàn còn lại Đồng/m3 11 80.000
5.3 Cát đen:      
5.3.1 Cát xây dựng Đồng/m3 11 60.000
5.3.2 Cát dùng để san lấp Đồng/m3 11 25.000
6 Sỏi:      
6.1 Sỏi Sông lô Đồng/m3 7 150.000
6.2 Sỏi trên các địa bàn còn lại Đồng/m3 7 130.000
7 Sét chịu lửa; Đisten Đồng/tấn 10 180.000
8 Quắc-zít (quartzite) Đồng/tấn 12 300.000
9 Cao lanh Đồng/tấn 10 300.000
10 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Đồng/tấn 10 1.500.000
11 Fenspat (Phen-sờ-phát) Đồng/tấn 15 250.000
12 Quặng Tacl (Tale) Đồng/tấn 5 390.000
13 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò (mỏ than Tinh Nhuệ) Đồng/tấn 7 1.000.000
14 Quặng Barit nguyên khai Đồng/tấn 5 300.000
III Nước thiên nhiên      
1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 8 100.000
2 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng cho ngâm tắm, nghỉ dưỡng, chữa bệnh. Đồng/m3 3 3.000
3 Nước thiên nhiên sử dụng cho sản xuất nước sạch Đồng/m3    
3.1 Sử dụng nước mặt Đồng/m3 1 4.000
3.2 Sử dụng nước dưới đất Đồng/m3 3 7.000
4 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (bao gồm sử dụng làm nguyên liệu chính hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm trừ sử dụng cho sản xuất nước sạch; sử dụng chung phục vụ sản xuất như vệ sinh công nghiệp, xây dựng, khai khoáng; và sử dụng cho mục đích khác). Đồng/m3    
4.1 Sử dụng nước mặt Đồng/m3 3 4.000
4.2 Sử dụng nước dưới đất Đồng/m3 5 7.000