Điều 48. Hiệu lực giấy đủ điều kiện chăn nuôi, nuôi thủy sản thâm canh, bán thâm canh, nuôi thủy sản đăng quầng là 2 năm (không phân biệt quy mô lớn, vừa, nhỏ). Trước 15 ngày hết thời hạn của giấy đủ điều kiện chăn nuôi, chủ cơ sở có trách nhiệm đăng ký với cơ quan có thẩm quyền để kiểm tra và tái cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi (khi đạt yêu cầu) . — Quyết định 17/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 2 phiên bản · 17 năm
24/05/2008Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2010/QĐ-UBND › Chương X › Điều 48
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
Chương II — ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi
Điều 4. Điều kiện về môi trường
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 6. Đối với chăn nuôi vịt chạy đồng
Điều 7. Trách nhiệm của chủ cơ sở chăn nuôi
Chương III — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Điều 8. Địa điểm cơ sở giết mổ động vật
Điều 9. Điều kiện về môi trường
Điều 10. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 11. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật
Chương IV — QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN
Điều 12. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Điều 13. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật
Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm
Điều 15. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống
Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sơ chế, chia nhỏ đóng gói lại (sau đây gọi là sơ chế) sản phẩm động vật nhập khẩu
Điều 17. Điều kiện vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường đối với điểm trung chuyển động vật
Điều 18. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
Chương V — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Điều 19. Địa điểm cơ sở ấp trứng
Điều 20. Điều kiện về môi trường
Điều 21. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 22. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm
Điều 23. Trong trường hợp có tình hình dịch bệnh nghiêm trọng, chủ cơ sở phải tạm ngưng ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống theo quy định của Nhà nước.
Chương VI — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
Điều 24. Địa điểm xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản phải đảm bảo các điều kiện
Điều 25. Điều kiện về môi trường
Điều 26. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 27. Đối với chủ thể có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
Chương VII — ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ TRA, TÔM SÚ,
Điều 28. Địa điểm và phương thức nuôi
Điều 29. Điều kiện về môi trường đối với cơ sở nuôi thâm canh, bán thâm canh
Điều 30. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 31. Trách nhiệm của chủ cơ sở nuôi
Chương VIII — ĐIỀU KIỆN NUÔI CÁ BÈ
Điều 32. Địa điểm nuôi bao gồm các vùng nước được quy hoạch cho phép neo đậu được xác định theo lý trình các tuyến sông như sau :
Điều 33. Điều kiện về môi trường
Điều 34. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 35. Trách nhiệm của chủ bè
Chương IX — ĐIỀU KIỆN NUÔI ĐĂNG QUẦNG
Điều 36. Địa điểm nuôi
Điều 37. Điều kiện về môi trường
Điều 38. Quy định về bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa
Điều 39. Điều kiện vệ sinh thú y
Điều 40. Trách nhiệm của cơ sở nuôi
Chương X — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
Điều 41. Trách nhiệm của các sở, ngành có liên quan
Điều 42. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 43. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 44. Thẩm quyền và trình tự cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi, sổ quản lý chăn nuôi
Điều 45
Điều 46. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi cá bè
Điều 47. Thẩm quyền và trình tự cấp chứng nhận cơ sở nuôi thủy sản đăng quầng
Điều 48
Chương XI — XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 49
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy