Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quanquản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan trung ương của các tổ chức chínhtrị, chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phốtrực thuộc Trung ương, Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chứcvà cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. — Quyết định 17/2000/QĐ-BXD
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/08/2003
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 27/06/2003
Thay thế: 18/2003/QĐ-BXD · 27/06/2003
Sửa đổi, bổ sung: 82/2001/QĐ-UB · 30/08/2001
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 26 năm
27/06/200318/2003/QĐ-BXDThay thế Đang xem
14/09/200182/2001/QĐ-UBChưa hợp nhất
17/08/2000Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 17/2000/QĐ-BXD › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2. Quyết định này được thực hiện thống nhất trong cả nước và có hiệu lực thi hànhsau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Phân cấp quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
Điều 4. Trách nhiệm về chất lượng công trình của chủ đầu tư và các nhà thầu
Chương 2 — KHẢO SÁT, THIẾT KẾ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT VÀ TỔNG DỰ TOÁN
Điều 5. Khảo sát xây dựng
Điều 6. Thiết kế xây dựng công trình
Điều 7. Nghiệm thu sản phẩm thiết kế
Điều 8. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán hoặcthiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán
Điều 9. Yêu cầu về chất lượng hồ sơ thiết kế trình thẩm định, phêduyệt
Điều 10. Thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
Điều 11. Cơ quan thẩm định thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
Điều 12. Phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán
Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dựtoán.
Chương 3 — GIÁM SÁT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 14. Yêu cầu của công tác giám sát thi công
Điều 15. Công tác giám sát trong quá trình thi công
Điều 16. Công tác tự kiểm tra chất lượng của nhà thầu xây lắp
Điều 17. Giám sát thi công của chủ đầu tư
Điều 18. Giám sát tác giả của đơn vị thiết kế
Điều 19. Tổ chức nghiệm thu
Điều 20. Trường hợp có các nhà thầu nước ngoài tham gia tư vấn,kiểm định, giám sát, đăng kiểm chất lượng
Chương 4 — BẢO HÀNH XÂY LẮP CÔNG TRÌNH VÀ BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH
Điều 21. Bảo hành xây lắp công trình
Điều 22. Bảo trì công trình
Chương 5 — SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Điều 23. Trình tự giải quyết sự cố công trình xây dựng
Điều 24. Phân cấp giải quyết sự cố công trình xây dựng
Chương 6 — KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNGTRÌNH XÂY DỰNG
Điều 25. K iểm tra thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng
Điều 26. Xử lý vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương 7 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 27. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy địnhkhác trái với Quy định này bị bãi bỏ.
Điều 28
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Nội dung, số lượng hồ sơ thiết kế
Phụ lục 2. Chủ đầu tư
Phụ lục 3. Cơ quan thẩm định
Phụ lục 4. Cơ quan phê duyệt
Phụ lục 5. Chủ đầu tư
Phụ lục 6. Chủ đầu tư
Phụ lục 7. Chủ đầu tư
Phụ lục 8. Chủ đầu tư
Phụ lục 9. Hội đồng nghiệm thu nhà nước
Phụ lục 10. Danh mục hồ sơ, tài liệu hoàn thành công trình xâydựng
Phụ lục 11. Báo cáo của chủ đầu tư về chất lượng xây dựng côngtrình
Phụ lục 12
Phụ lục 13. Báo cáo của bộ có xây dựng chuyên ngành hoặc bộ có dự án đầu tư về tình hình chất lượng công trìnhxây dựng
Phụ lục 14. Báo cáo nhanh sự cố công trình xây dựng
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy