Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Phan Văn Khải (Đã ký) |
DỰ KIẾN DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN VÙNG TÂY NGUYÊN
THỜI KỲ 2001-2005
Kèm theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30/10/2001)
|
Số TT | Danh mục | Địa điểm xây dựng | Thời gian khởi công hoàn thành | Năng lực thiết kế |
Tổng vốn đầu tư | Đã đầu tư đến 31/12/ 2000 | Tổng vốn đầu tư 2001-2005 | Ghi chú | ||||
| Tổng số | Chia theo nguồn vốn | |||||||||||
|
Ngân sách Nhà nước |
Tín dụng ưu đãi |
Nguồn khác | ||||||||||
| Tổng số | Tr. đó: NN cấp | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| TỔNG SỐ | 35500 | 12000 | 899 | 17063 | 63000 | |||||||
| I | Công nghiệp | 19224,5 | 529,5 | 13432,7 | 5262,3 | |||||||
| 1 | Công nghiệp khai thác | 4500 | 4500 | |||||||||
| -Tổ hợp Bô xit nhôm | Lâm Đồng | 2002-2005 | 30 vạn tấn Alunim 7,62 vạn tấn nhôm | 7500 | 4500 | 4500 | Vay tín dụng trongnước và vay nước ngoài | |||||
| - Liên doanh sản xuất Alumin | Đắc Lắc | 2005 | 1đến 3 triệu tấn Alumin | 13500 | ||||||||
| 2 | Công nghiệp chế biến | 4452,5 | 2401,7 | |||||||||
| 2.1 | Đầu tư qua bộ | 3952,5 | 1901,7 | 2044,3 | ||||||||
| * | Dệt may | 225 | 225 | |||||||||
| - Nhà máy sơ chế bông | Đắc Lắc | 2002-2003 | 2vạn tấn/ năm | 25 | 25 | 25 | 50% vay tín dụng;lãi suất 3%;50% lãi suất 5,4% | |||||
| - Nhà máy kéo sợi | Đắc Lắc | 2002-2003 | 4vạn cọc sợi/năm | 200 | 200 | 200 | ||||||
| * | Gỗ và lâm sản | 305,9 | 6,5 | 299,4 | ||||||||
| -Nhà máy gỗ MDF | Gia Lai | 1999-2002 | 5,4 vạn m/năm | 353,4 | 47,5 | 307,9 | 6,5 | 299,4 | ||||
| * | Giấy và sản phẩm lâm nghiệp | 3421,6 | 1377,3 | 2044,3 | ||||||||
| - Dự án nhà máy bột giáy | Kon Tum | |||||||||||
| + Giai đoạn I | 2002-2005 | 13 vạn tấn/ năm | 3421,6 | 3421,6 | 1377,3 | 2044,3 | Vay tín dụng lãi suất 5,4%, thiết bị vay nước ngoài | |||||
| * | Công nghiệp hoá chát | |||||||||||
| - Nhà máy phân bón NPK | Đắc Lắc | 2005 | 10 vạn tấn/năm | |||||||||
| 2.2 | Đầu tư qua địa phương | 2001-2005 | 500 | 500 | ||||||||
| - Chế biến nông lâm sản cỡ nhỏ, ngành nghề nông thôn | ||||||||||||
| 3 | Sản xuất và phân phối điện | 10772 | 523 | 7031 | 3218 | |||||||
| 3.1 | Thuỷ điện | 8731 | 7031 | 1700 | ||||||||
| a | Công trình chuyển tiếp | 3061 | 3061 | |||||||||
| - Thuỷ điện Ialy | Gia Lai | 1993-2001 | 720MW | 8300 | 7500 | 750 | 750 | |||||
| - Thuỷ điện Hàm Thuận - Đa Mi | Lâm Đồng | 1996-2001 | 475MW | 6300 | 4880 | 1420 | 1420 | |||||
| - Phục hồi thuỷ điện Đa Nhim | Lâm Đồng | 2001-2003 | 160MW | 890,7 | 890,7 | 890,7 | ||||||
| b | Khởi công mới | 5670 | 3970 | 1700 | ||||||||
| - Thuỷ điện Đại Ninh | Lâm Đồng Bình Thuận | 2002-2007 | 300MW | 433,64 | 250 | 175 | 75 | |||||
| - Thuỷ điện Sê San 3 | Kon Tum Gia Lai | 2002-2007 | 273MW | 4102 | 1840 | 1290 | 550 | |||||
| - Thuỷ điện Sê San 4 | Kon Tum Gia Lai | 2004-2008 | 330MW | 650 | 455 | 195 | ||||||
| - Thuỷ điện Bun Kốp - Chư pông Krông (chuẩn bị) | Đắc Lắc | 2005-2009 | 280MW | 150 | 105 | 45 | ||||||
| - Thuỷ điện Thượng Kon Tum (chuẩn bị) | 2005-2009 | 220MW | 150 | 105 | 45 | |||||||
| - Thuỷ điện PLây Krông | Kon Tum | 2004-2008 | 120MW | 2340 | 1330 | 930 | 400 | |||||
| - Thuỷ điện Đồng Nai 3+4 | Lâm Đồng | 2004-2008 | 510MW | 9180 | 1300 | 910 | 390 | |||||
| 3.2 | Lưới điện thành phố và nông thôn | |||||||||||
| - Cải tạo lưới điện 4 thành phố, thị xã (Đà Lạt, Buôn Mê Thuột, Plây Ku, Kon Tum) | ||||||||||||
| - Điện đến trung tâm các xã | 4 tỉnh | 2001-2005 | 142 xã | 523 | 523 | 523 | Vốn khấu hao ngành và vốn ngân sách nhà nước | |||||
| a | Tỉnh Gia Lai | |||||||||||
| + Đường dây 110 KV (Plây Ku - Ayunpa, Đồng Phó - An Khê, Plây Ku - Chư Sê) | 2000-2003 | 87 km | ||||||||||
| Trạm 110 KV (Ayunpa, Diên Hồng, An Khê, Chư Sê) | 2000-2004 | 116 MVA | ||||||||||
| b | Tỉnh Kon Tum | |||||||||||
| + Đường dây 110 KV (Kon Tum - Đắc Tô) | 2001-2002 | 45 km | ||||||||||
| + Trạm 110 KV (Mở rộng trạm Kon Tum - Đắc Tô) | 2000-2002 | 31 MVA | ||||||||||
| c | Tỉnh Đắc Lắc | 722 | 722 | 722 | ||||||||
| + Đường dây 110 KV (Krông Búc - Buôn Mê Thuột, Krông Búc - Ea Ka, Buôn Mê Thuột - Cư Jút) | 2000-2002 | 119 km | ||||||||||
| + Trạm 110 KV (Buôn Mê Thuột, Krông Búc, Cư Jút, Ea Ka) | 2000-2003 | 115 MVA | ||||||||||
| + Trạm 220 KV (Mở rộng trạm Krông Búc) | 2001-2003 | 63 MVA | ||||||||||
| d | Tỉnh Lâm Đồng | 796 | 796 | |||||||||
| * Đường dây | ||||||||||||
| + Đường dây 110 KV (Đa Nhim - Đà Lạt, Đà Lạt - Đức Trọng, ĐL - Đà Lạt 2, Đa Nhim - Đà Lạt 2, Đà Lạt 2 - Suối Vàng, Bảo Lộc - Di Linh, Đức Trọng - Phú Hội, Di Linh - Phú Hội) | 2000-2004 | 139 km | ||||||||||
| + Đường dây 220 KV (Hàm Thuận - Bảo Lộc, Đại Ninh - Di Linh, Di Linh - Bảo Lâm) | 2000-2004 | 220 km | ||||||||||
| * Trạm | ||||||||||||
| + Trạm 110 KV (Đà Lạt 1+2, Di Linh, Bảo Lộc, Đại Bình, Đức Trọng, Phú Hội, Suối Vàng) | 2000-2005 | 365 km | ||||||||||
| + Trạm 220 KV | 2000-2004 | 75 MVA | ||||||||||
| II | Nông - Lâm - Ngư nghiệp | 6020,48 | 3598,85 | 94 | 2230,29 | 191,34 | ||||||
| 1 | Trồng mới cây công nghiệp dài ngày | 480 | 480 | |||||||||
| - Trồng mới và chăm sóc cao su (Tổng công ty Cao su và địa phương) (1) | 3 tỉnh | 2001-2005 | Trồng mới 2,4 vạn hecta | 288 | 288 | 288 | ||||||
| - Trồng mới điều | 4 tỉnh | 2001-2005 | 1,0 vạn hecta | 25 | 25 | 25 | ||||||
| - Ca cao | Đắc Lắc Gia Lai | 2001-2005 | 5000 ha | 175 | 175 | 175 | ||||||
| 2 | Lâm nghiệp | 1223,4 | 495,4 | 94 | 728 | |||||||
| 2.1 | Trồng rừng | 1025,5 | 297,5 | |||||||||
| - Trồng rừng phòng hộ trong chương trình 5 triệu ha rừng | 4 tỉnh | 2001-2005 | 10 vạn ha | 250 | 250 | 250 | ||||||
| - Trồng và bảo vệ rừng nguyên liệu giấy | Kon Tum | 2001-2010 | 16,39 vạn ha (trong đó trồng mới 6,4 vạn ha) | 2050 | 40 | 643,5 | 47,5 | 596 | ||||
| - Trồng rừng nguyên liệu gỗ (MDF) | Gia Lai | 1998-2010 | 1,7 vạn ha | 180 | 48 | 132 | 132 | |||||
| 2.2 | Bảo vệ rừng | 197,9 | 197,9 | 94 | ||||||||
| - Vườn quốc gia Gioóc Đôn | Đắc Lắc | 1991-2005 | 5,8 vạn ha | 54,5 | 10,6 | 43,9 | 43,9 | |||||
| - Vườn quốc gia Nam Cát Tiên | Lâm Đồng Đồng Nai | 1998-2005 | 7,38 vạn ha | 126 | 32 | 94 | 94 | 34 | ODA Hà Lan | |||
| - Khu bảo tồn Chu Mo Ray | Kon Tum | 2001-2007 | 100 | 60 | 60 | 60 | ODA của WB | |||||
| 3 | Kinh tế quốc phòng (2) | 2046,24 | 840,61 | 1014,29 | 191,34 | |||||||
| a | - Khu kinh tế quốc phòng: Tổng công ty 15 | 146,95 | 468,62 | 95,82 | 299,25 | 73,54 | ||||||
| + Khu kinh tế Mo ray | Kon Tum | 1996-2006 | Trồng 5000 ha cao su, 408 ha cà phê | 220,359 | 14,241 | 206,11 | 59,93 | 146,18 | ||||
| + Khu kinh tế quốc phòng Ia Grai | Gia Lai | 1998-2005 | Trồng 6000 ha cao su | 153,952 | 45,759 | 108,19 | 11,72 | 74,64 | 21,82 | |||
| + Khu kinh tế quốc phòng Đức Cơ | Gia Lai | 1998-2005 | Trồng 7000 ha cao su | 180,257 | 65,436 | 114,81 | 17,38 | 68,81 | 28,62 | |||
| + Khu kinh tế quốc phòng 715 | Gia Lai | 1996-2006 | Trồng 2400 ha cao su, 150 ha cà phê | 61,039 | 21,518 | 39,52 | 6,79 | 9,62 | 23,108 | |||
| b | + Khu kinh tế quốc phòng Tổng công ty 16 | Nam Đắc Lắc, Bắc Bình Phước | 1998-2006 | Trồng 1900 ha cao su, 4000 ha cà phê | 1270 | 34,2 | 1235,8 | 546,72 | 604,91 | 84,161 | ||
| c | Khu kinh tế quốc phòng Ea Suốp | Đắc Lắc | 2002 | Trồng 10000 ha điều, 3000 bông, khoanh nuôi 7500 rừng | 251 | 251 | 175,17 | 76,55 | ||||
| d | - Binh đoàn 12 | |||||||||||
| + Công ty 53 (Quảng Sơn) | Đắc Lắc | 1999-2005 | Trồng 1500 ha cà phê, 408 ha lúa, khoanh nuôi 5800 ha rừng | 96,033 | 2,9 | 93,13 | 22,9 | 33,587 | 36,64 | |||
| 4 | Trạm trại giống cây con | 52,84 | 52,84 | |||||||||
| - Phát triển giống cà phê, chè | Đắc Lắc | 2001.00 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | |||||||
| - Phát triển giống ca cao | Đắc Lắc | 2000-2001 | 1,503 | 0,39 | 1,13 | 1,13 | ||||||
| - Nâng cấp chất lượng giống dâu | Lâm Đồng | 2000-2005 | 700 ha | 9 | 9 | 9 | ||||||
| - Nâng cấp Trung tâm nghiên cứu Nông Lâm nghiệp | Lâm Đồng | 2001-2002 | 5,18 | 5,18 | 5,18 | |||||||
| - Trung tâm quốc gia giống thuỷ sản nước ngọt miền Trung | Đắc Lắc | 2003-2005 | 30 | 30 | 30 | |||||||
| - Hỗ trợ 2 vườn ươm nhân giống cây trồng bằng công nghệ mô hom | 2002-2005 | 6 | 0,35 | 5,65 | 5,65 | |||||||
| 5 | Thuỷ lợi | 2210 | 2210 | |||||||||
| a | Đầu tư qua Bộ | 1210 | 1210 | |||||||||
| - Công trình chuyển tiếp | 289,5 | 289,5 | ||||||||||
| + Hồ Ayun hạ | Gia Lai | 1993-2001 | 1,35 vạn ha | 435 | 425 | 10 | 10 | |||||
| + Hồ Ialâu đợt I | Gia Lai | 2001.00 | 1200 ha | 16,9 | 13,9 | 3 | 3 | |||||
| + Hệ thống Hà Ra | Gia Lai | 2001.00 | 800 ha | 20 | 19 | 1 | 1 | |||||
| + Hồ Đắk Yên | Kon Tum | 1999-2003 | 1400 ha | 44,2 | 1,3 | 42,9 | 42,9 | |||||
| + Hồ Đắk Lót | Kon Tum | 1999-2002 | 700 ha | 31,3 | 0,7 | 30,6 | 30,6 | |||||
| + Hồ Ea Suôp Thượng | Đắc Lắc | 1999-2003 | 8000 ha | 179 | 22 | 157 | 157 | |||||
| + Sửa chữa hồ Ea Kao | Đắc Lắc | 2000-2002 | 2250 ha | 33 | 10 | 23 | 23 | |||||
| + Hồ Đắk Blô | Lâm Đồng | 1999-2001 | 960 ha | 46,3 | 24,3 | 22 | 22 | |||||
| - Công trình khởi công mới | 920,5 | 920,5 | ||||||||||
| + Hồ Ea Thun | Gia Lai | 2002-2008 | 5000 ha | 400 | 180 | 180 | ||||||
| + Hồ Ea Hrin | Gia Lai | 2001-2006 | 2000 ha | 120 | 108 | 108 | ||||||
| + Hồ Ia Lâu - Ia Mơ | Gia Lai | 2003-2008 | 8000 ha | 420 | 150 | 150 | ||||||
| + Hồ Đắk Lôi - Đắk Pát | Kon Tum | 2002-2006 | 1000 ha | 70 | 60 | 60 | ||||||
| + Hệ thống thuỷ lợi Cà Sâm | Kon Tum | 2001 | 150 ha | 6,5 | 6,5 | 6,5 | ||||||
| + Hệ thống Chư Prông | Gia Lai | 2001-2004 | 800 ha | 56 | 56 | 56 | ||||||
| + Hồ Suối Lơ | Gia Lai | 2003-2005 | 700 ha | 40 | 40 | 40 | ||||||
| + Hồ Buôn Jông | Đắc Lắc | 2001-2006 | 1700 ha | 53 | 53 | 53 | ||||||
| + Hồ Ea Hleo | Đắc Lắc | 2002-2005 | 1000 ha | 80 | 80 | 80 | ||||||
| + Hồ Ka La | Lâm Đồng | 2001-2008 | 5400 ha | 300 | 137 | 137 | ||||||
| + Hồ Đắc Lây | Lâm Đồng | 2002-2004 | 800 ha | 50 | 50 | 50 | ||||||
| b | Đầu tư qua địa phương | 4 tỉnh | 2001-2005 | 1000 | 1000 | |||||||
| III | Giao thông Bưu điện | 5100,6 | 4297 | 803,6 | ||||||||
| 1 | Đường bộ | 4000 | 4000 | 280 | 803,6 | |||||||
| - Quốc lộ 26 | Đắc Lắc | 1996-2010 | 119 km | 120 | 20 | 20 | ||||||
| - Quốc lộ 27 (Lâm Đồng - Đắc Lắc) | 2001-2010 | 176 km | 270 | 150 | 150 | Vay tín dụng; ngân sách trả sau | ||||||
| - Quốc lộ 28 (Đắc Lắc - Lâm Đồng) | 2001-2005 | 170 km | 300 | 300 | 300 | Vay tín dụng; ngân sách trả sau | ||||||
| - Quốc lộ 20( nâng cấp đoạn Lâm Đồng) | Lâm Đồng | 2002-2005 | 170km | 370 | 100 | 100 | ||||||
| - Đường Hồ Chí Minh: đoạn Ngọc Hồi- Buôn Mê Thuột | 2001-2005 | 282km | 800 | 800 | 800 | |||||||
| -Đoạn Đaks zôn Ngọc Hồi, Kon Tum | 2001-2005 | 82 | 503 | 363 | 363 | |||||||
| - Quốc lộ 14C( Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc) | 2001-2010 | 248 | 100 | 85 | 85 | |||||||
| - Quốc lộ 19 | Gia Lai | 2002-2010 | 248 | 100 | 85 | 85 | ||||||
| - Quốc lộ 24 | Kon Tum | 1999-2005 | 164 | 200 | 140 | 140 | Vay tín dụng; ngân sách trả sau | |||||
| - Quốc lộ 25 | Gia Lai | 1999-2010 | 114 | 110 | 76 | 76 | ||||||
| - Quốc lộ 40 | Kon Tum | 2001-2005 | 20,5km | 60 | 60 | 60 | ||||||
| - Đường giao thông do địa phương quản lý | 4 tỉnh | 2001-2005 | 280 | 1073 | 1073 | |||||||
| - Giao thông nông thôn | 4 tỉnh | 2001-2005 | 280 | 280 | 280 | 280 | Trung ương 20%, địa phương 80% | |||||
| 2 | Hàng không | 297 | 297 | |||||||||
| - Sân bay Liên Khương | Lâm Đồng | 2002-2005 | Đường cất hạ cánh 300, Nhà ga 3000m2 | 230 | 245 | 245 | ||||||
| - Kéo dài đường cất hạ cánh sân bay Buôn Mê Thuột | - Đắc Lắc | 2005 | Đường cất hạ cánh 2400m, nhà ga 3000m2 | 30 | 37 | 37 | ||||||
| - Sân bay Plây Ku | Gia Lai | 2001-2005 | Xây dựng nhà ga | 15 | 15 | |||||||
| 3 | Bưu điện | 803,6 | 803,6 | |||||||||
| - Điểm bưu điện văn hoá xã (GL 77 điểm, KT 19, ĐL 110, LĐ 43) | 2001-2005 | 249 điểm | 16,5 | 16,5 | 16,5 | |||||||
| - Bưu điện cấp tỉnh: cải tạo mở rộng mạng cấp bể cáp, mở rộng hệ thống AXE-10, dự án viễn thông nông thôn 2001 | 4 tỉnh | 2001-2005 | 787,1 | 787,1 | 787,1 | |||||||
| IV | Cấp nước và công cộng | 1187,7 | 1187,7 | 575 | ||||||||
| - Hệ thống cấp nước Đà Lạt | Lâm Đồng | 1997-2001 | 25.000 m3/ngđ | 155 | 152 | 3 | 3 | ODA Đan Mạch | ||||
| - Hệ thống cấp nước Buôn Mê Thuột | Đắc Lắc | 1999-2001 | 49.000m3.ngđ | 276 | 221 | 54,9 | 54,9 | 40,9 | ODA Đan Mạch | |||
| - Hệ thống cấp nước Plây Ku | Gia Lai | 1998-2002 | 15.000m3/ngđ | 92 | 40,2 | 51,8 | 51,8 | 40,5 | Vay ADB | |||
| - Hệ thống cấp nước thị xã Kon Tum | Kon Tum | 2001-2003 | 12.000m3/ngđ | 60 | 2 | 58 | 58 | 43 | Pháp | |||
| - Thoát nước thành phố Đà Lạt | Lâm Đồng | 2001-2005 | 385 | 385 | 385 | 321 | ODA Đan Mạch | |||||
| - Thoát nước thành phố Buôn Mê Thuột | Đắc Lắc | 2001-2007 | 249 | 160 | 160 | 129,6 | ODA Đan Mạch | |||||
| - Hệ thống cấp nước các thị trấn | 4 tỉnh | 2001-2005 | 33.300m3/ngđ | 145 | 145 | 145 | ||||||
| - Nước sạch nông thôn (80% số hộ, tăng 40%) | 4 tỉnh | 2001-2005 | 330 | 110 | 220 | Ngân sách hỗ trợ 30% | ||||||
| V | Văn hoá thông tin | 400 | 400 | |||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| - Đài phát sóng FM (TW) | Đắc Lắc | 2001-2005 | 5 KW | 3,5 | 3,5 | 3,5 | ||||||
| - Máy phát sóng ngắn | 2001-2005 | 20 KW x 2 | 11,8 | 11,8 | 11,8 | |||||||
| - Các đài phát thanh và truyền hình địa phương (HT không dây) | 4 tỉnh | 2001-2005 | ||||||||||
| - Thiết bị cho các vòng lõm TH | 4 tỉnh | 2001-2005 | 74 vùng | 220 | 220 | 220 | ||||||
| - Nhà văn hoá tỉnh (Lâm Đồng, Gia Lai) | 2001-2005 | 15 | 15 | 15 | ||||||||
| - Thư viện tỉnh (Lâm Đồng, Kon Tum) | 2001-2005 | 7 | 7 | 7 | ||||||||
| - Bảo tàng tổng hợp (Kon Tum, Lâm Đồng, Đắc Lắc0 | 2001-2005 | 15 | 15 | 15 | ||||||||
| VI | Y tế, xã hội, thể dục thể thao | 600 | 600 | 150 | ||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||
| - Bệnh viện đa khoa Gia Lai | Plây Ku | 1998-2001 | 500 giường | 52 | 26 | 26 | 26 | |||||
| - Bệnh viện đa khoa Kon Tum (giai đoạn II) | Kon Tum | 1998-2001 | 350 giường | 2 | 17 | 17 | ||||||
| - Bệnh viện I Lâm Đồng | Đà Lạt | 2002-2005 | 500 giường | 52 | 52 | 52 | ||||||
| - Bệnh viện II Lâm Đồng | Bảo Lộc | 1998-2002 | 350 giường | 19 | 9 | 10 | 10 | |||||
| - Các bệnh viên khu vực (7 bệnh viện) | 4 tỉnh | 2002-2005 | 140 | 140 | 140 | |||||||
| - Nâng cấp một số bệnh viện tuyến huyện (dự kiến của địa phương) | 4 tỉnh | 2002-2005 | 115 | 115 | ||||||||
| - Thiết bị 4 bệnh viện thành phố, thị xã | 4 tỉnh | 2002-2005 | 150 | 150 | 150 | 150 | Lâm Đồng, Gia Lai (ODA Tây Ban Nha); Đắc Lắc: WB, Kon Tum (Đức) | |||||
| VII | Giáo dục Đào tạo | 1045 | 1000 | 45 | ||||||||
| 1 | Trường Đại học và Cao đẳng | 315 | 270 | 45 | ||||||||
| - Trường Đại học Tây Nguyên | Đắc Lắc | 2001-2010 | 7500 SV | 307 | 100 | 95 | 5 | |||||
| - Trường Đại học Đà Lạt | Lâm Đồng | 1999-2005 | 12.500 SV | 50 | 25 | 20 | 5 | |||||
| - Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai | Gia Lai | 1998-2005 | 1200 SV | 30 | 5 | 25 | 20 | 5 | ||||
| - Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh Kon Tum | Kon Tum | 1998-2005 | 1200 SV | 30 | 5 | 25 | 20 | 5 | ||||
| - Trường Cao đẳng Sư phạm Lâm Đồng | Lâm Đồng | 1998-2005 | 1200 SV | 30 | 5 | 25 | 20 | 5 | ||||
| - Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Tây Nguyên | Đắc Lắc | 2002-2005 | 30 | 30 | 25 | 5 | ||||||
| - Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | Gia Lai | 2002-2005 | 30 | 30 | 25 | 5 | ||||||
| - Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật | Kon Tum | 2002-2005 | 30 | 30 | 25 | 5 | ||||||
| 2 | Trường Dân tộc nội trú | 160 | 160 | |||||||||
| - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Gia Lai | Gia Lai | 1996-2005 | 500 học sinh | 20 | 5 | 15 | 15 | |||||
| - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Kon Tum | Kon Tum | 1996-2005 | 500 học sinh | 20 | 5 | 15 | 15 | |||||
| - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng | 1996-2005 | 500 học sinh | 20 | 5 | 15 | 15 | |||||
| - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Gia Lai | Gia Lai | 2001-2005 | 2000 học sinh | 20 | ||||||||
| - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Kon Tum | Kon Tum | 2001-2005 | 2000 học sinh | 20 | 20 | 20 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Đắc Lắc | Đắc Lắc | 2001-2005 | 2000 học sinh | 20 | 20 | 20 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú các huyện của tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng | 2001-2005 | 2000 học sinh | 20 | 20 | 20 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Gia Lai | Gia Lai | 2001-2005 | 500 học sinh | 5 | 5 | 5 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Đắc Lắc | Đắc Lắc | 2001-2005 | 500 học sinh | 5 | 5 | 5 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Kon Tum | Kon Tum | 2001-2005 | 500 học sinh | 5 | 5 | 5 | ||||||
| - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Lâm Đồng | Lâm Đồng | 2001-2005 | 500 học sinh | 5 | 5 | 5 | ||||||
| 3 | Trường phổ thông các cấp | 4 tỉnh | 500 | 500 | ||||||||
| VIII | Du lịch - Dịch vụ | 900 | 900 | |||||||||
| - Đầu tư 3 cửa khẩu: Đức Cơ, Bờ Y, Đắk Bơ | Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc | 2001-2008 | Vay tín dụng và vốn để lại | |||||||||
| - Các khu du lịch và nghỉ dưỡng | 2001-2010 | Vay tín dụng | ||||||||||
| IX | Các ngành khác (an ninh quốc phòng, QLNN, ứng dụng khoa học) | 2001-2005 | 387 | 387 | ||||||||
| - Hạ tầng các đồn biên phòng | ||||||||||||
| - Hạ tầng các huyện mới chia tách | ||||||||||||
| - ứng dụng khoa học | ||||||||||||
Ghi chú: (1) và (2) là vốn trồng và chăm sóc cao su, xây dựng 11 cơ sở chế biến bao gồm vốn vay tín dụng trong nước, vốn tự có của các Công ty và Tổng công ty Cao su, vốn vay Cộng hoà Pháp (AFD) theo Quyết định số 550/QĐ-TTg ngày 07/5/2001.