vanban.org

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 168/2001/QĐ-TTg

Thủ tướng Chính phủ Ban hành 30/10/2001 Hiệu lực 14/11/2001 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg Về việc định hướng dài hạn, kế hoạch 5 năm 2001 - 2005 và những giải pháp cơ bản phát triển kinh tế - xã hội vùng Tây Nguyên · 168/2001/QĐ-TTg
31/07/2003131/2003/QĐ-TTgBãi bỏ Hiện hành 14/11/2001Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 168/2001/QĐ-TTg › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh Tây Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  Phan Văn Khải  (Đã ký)

DỰ KIẾN DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CHỦ YẾU TRÊN ĐỊA BÀN VÙNG TÂY NGUYÊN 
THỜI KỲ 2001-2005
Kèm theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30/10/2001)

Số
TT
Danh mục Địa điểm xây dựng Thời gian khởi công hoàn thành Năng lực thiết kế Tổng vốn
đầu tư
Đã đầu tư đến 31/12/ 2000 Tổng vốn đầu tư 2001-2005 Ghi chú
              Tổng số Chia theo nguồn vốn  
                Ngân sách
Nhà nước
Tín dụng
ưu đãi
Nguồn
khác
 
                Tổng số Tr. đó: NN cấp      
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
  TỔNG SỐ           35500 12000 899 17063 63000  
I Công nghiệp           19224,5 529,5   13432,7 5262,3  
1 Công nghiệp khai thác           4500     4500    
  -Tổ hợp Bô xit nhôm Lâm Đồng 2002-2005 30 vạn tấn Alunim 7,62 vạn tấn nhôm 7500   4500     4500   Vay tín dụng trongnước và vay nước ngoài
  - Liên doanh sản xuất Alumin Đắc Lắc 2005 1đến 3 triệu tấn Alumin 13500              
2 Công nghiệp chế biến           4452,5     2401,7    
2.1 Đầu tư qua bộ           3952,5     1901,7 2044,3  
* Dệt may           225     225    
  - Nhà máy sơ chế bông Đắc Lắc 2002-2003 2vạn tấn/ năm 25   25     25   50% vay tín dụng;lãi suất 3%;50% lãi suất 5,4%
  - Nhà máy kéo sợi Đắc Lắc 2002-2003 4vạn cọc sợi/năm 200   200     200    
* Gỗ và lâm sản           305,9 6,5   299,4    
  -Nhà máy gỗ MDF Gia Lai 1999-2002 5,4 vạn m/năm 353,4 47,5 307,9 6,5   299,4    
* Giấy và sản phẩm lâm nghiệp           3421,6     1377,3 2044,3  
  - Dự án nhà máy bột giáy Kon Tum                    
  + Giai đoạn I   2002-2005 13 vạn tấn/ năm 3421,6   3421,6     1377,3 2044,3 Vay tín dụng lãi suất 5,4%, thiết bị vay nước ngoài
* Công nghiệp hoá chát                      
  - Nhà máy phân bón NPK Đắc Lắc 2005 10 vạn tấn/năm                
2.2 Đầu tư qua địa phương   2001-2005       500     500    
  - Chế biến nông lâm sản cỡ nhỏ, ngành nghề nông thôn                      
3 Sản xuất và phân phối điện           10772 523   7031 3218  
3.1 Thuỷ điện           8731     7031 1700  
a Công trình chuyển tiếp           3061     3061    
  - Thuỷ điện Ialy Gia Lai 1993-2001 720MW 8300 7500 750     750    
  - Thuỷ điện Hàm Thuận - Đa Mi Lâm Đồng 1996-2001 475MW 6300 4880 1420     1420    
  - Phục hồi thuỷ điện Đa Nhim Lâm Đồng 2001-2003 160MW 890,7   890,7     890,7    
b Khởi công mới           5670     3970 1700  
  - Thuỷ điện Đại Ninh Lâm Đồng Bình Thuận 2002-2007 300MW 433,64   250     175 75  
  - Thuỷ điện Sê San 3 Kon Tum Gia Lai 2002-2007 273MW 4102   1840     1290 550  
  - Thuỷ điện Sê San 4 Kon Tum Gia Lai 2004-2008 330MW     650     455 195  
  - Thuỷ điện Bun Kốp - Chư pông Krông (chuẩn bị) Đắc Lắc 2005-2009 280MW     150     105 45  
  - Thuỷ điện Thượng Kon Tum (chuẩn bị)   2005-2009 220MW     150     105 45  
  - Thuỷ điện PLây Krông Kon Tum 2004-2008 120MW 2340   1330     930 400  
  - Thuỷ điện Đồng Nai 3+4 Lâm Đồng 2004-2008 510MW 9180   1300     910 390  
3.2 Lưới điện thành phố và nông thôn                      
  - Cải tạo lưới điện 4 thành phố, thị xã (Đà Lạt, Buôn Mê Thuột, Plây Ku, Kon Tum)                      
  - Điện đến trung tâm các xã 4 tỉnh 2001-2005 142 xã 523   523 523       Vốn khấu hao ngành và vốn ngân sách nhà nước
a Tỉnh Gia Lai                      
  + Đường dây 110 KV (Plây Ku - Ayunpa, Đồng Phó - An Khê, Plây Ku - Chư Sê)   2000-2003 87 km                
  Trạm 110 KV (Ayunpa, Diên Hồng, An Khê, Chư Sê)   2000-2004 116 MVA                
b Tỉnh Kon Tum                      
  + Đường dây 110 KV (Kon Tum - Đắc Tô)   2001-2002 45 km                
  + Trạm 110 KV (Mở rộng trạm Kon Tum - Đắc Tô)   2000-2002 31 MVA                
c Tỉnh Đắc Lắc       722   722       722  
  + Đường dây 110 KV (Krông Búc - Buôn Mê Thuột, Krông Búc - Ea Ka, Buôn Mê Thuột - Cư Jút)   2000-2002 119 km                
  + Trạm 110 KV (Buôn Mê Thuột, Krông Búc, Cư Jút, Ea Ka)   2000-2003 115 MVA                
  + Trạm 220 KV (Mở rộng trạm Krông Búc)   2001-2003 63 MVA                
d Tỉnh Lâm Đồng           796       796  
  * Đường dây                      
  + Đường dây 110 KV (Đa Nhim - Đà Lạt, Đà Lạt - Đức Trọng, ĐL - Đà Lạt 2, Đa Nhim - Đà Lạt 2, Đà Lạt 2 - Suối Vàng, Bảo Lộc - Di Linh, Đức Trọng - Phú Hội, Di Linh - Phú Hội)   2000-2004 139 km                
  + Đường dây 220 KV (Hàm Thuận - Bảo Lộc, Đại Ninh -  Di Linh, Di Linh - Bảo Lâm)   2000-2004 220 km                
  * Trạm                      
  + Trạm 110 KV (Đà Lạt 1+2, Di Linh, Bảo Lộc, Đại Bình, Đức Trọng, Phú Hội, Suối Vàng)   2000-2005 365 km                
  + Trạm 220 KV   2000-2004 75 MVA                
II Nông - Lâm - Ngư nghiệp           6020,48 3598,85 94 2230,29 191,34  
1 Trồng mới cây công nghiệp dài ngày           480     480    
  - Trồng mới và chăm sóc cao su (Tổng  công ty Cao su và địa phương) (1) 3 tỉnh 2001-2005 Trồng mới 2,4 vạn hecta 288   288     288    
  - Trồng mới điều 4 tỉnh 2001-2005 1,0 vạn hecta 25   25     25    
  - Ca cao Đắc Lắc Gia Lai 2001-2005 5000 ha 175   175     175    
2 Lâm nghiệp           1223,4 495,4 94 728    
2.1 Trồng rừng           1025,5 297,5        
  - Trồng rừng phòng hộ trong chương trình 5 triệu ha rừng 4 tỉnh 2001-2005 10 vạn ha 250   250 250        
  - Trồng và bảo vệ rừng nguyên liệu giấy Kon Tum 2001-2010 16,39 vạn ha (trong đó trồng mới 6,4 vạn ha) 2050 40 643,5 47,5   596    
  - Trồng rừng nguyên liệu gỗ (MDF) Gia Lai 1998-2010 1,7 vạn ha 180 48 132     132    
2.2 Bảo vệ rừng           197,9 197,9 94      
  - Vườn quốc gia Gioóc Đôn Đắc Lắc 1991-2005 5,8 vạn ha 54,5 10,6 43,9 43,9        
  - Vườn quốc gia Nam Cát Tiên Lâm Đồng Đồng Nai 1998-2005 7,38 vạn ha 126 32 94 94 34     ODA Hà Lan
  - Khu bảo tồn Chu Mo Ray Kon Tum 2001-2007   100   60 60 60     ODA của WB
3 Kinh tế quốc phòng (2)           2046,24 840,61   1014,29 191,34  
a - Khu kinh tế quốc phòng: Tổng công ty 15         146,95 468,62 95,82   299,25 73,54  
  + Khu kinh tế Mo ray Kon Tum 1996-2006 Trồng 5000 ha cao su, 408 ha cà phê 220,359 14,241 206,11 59,93   146,18    
  + Khu kinh tế quốc phòng Ia Grai Gia Lai 1998-2005 Trồng 6000 ha cao su 153,952 45,759 108,19 11,72   74,64 21,82  
  + Khu kinh tế quốc phòng Đức Cơ Gia Lai 1998-2005 Trồng 7000 ha cao su 180,257 65,436 114,81 17,38   68,81 28,62  
  + Khu kinh tế quốc phòng 715 Gia Lai 1996-2006 Trồng 2400 ha cao su, 150 ha cà phê 61,039 21,518 39,52 6,79   9,62 23,108  
b + Khu kinh tế quốc phòng Tổng công ty 16 Nam Đắc Lắc, Bắc Bình Phước 1998-2006 Trồng 1900 ha cao su, 4000 ha cà phê 1270 34,2 1235,8 546,72   604,91 84,161  
c Khu kinh tế quốc phòng Ea Suốp Đắc Lắc 2002 Trồng 10000 ha điều, 3000 bông, khoanh nuôi 7500 rừng 251   251 175,17   76,55    
d - Binh đoàn 12                      
  + Công ty 53 (Quảng Sơn) Đắc Lắc 1999-2005 Trồng 1500 ha cà phê, 408 ha lúa, khoanh nuôi 5800 ha rừng 96,033 2,9 93,13 22,9   33,587 36,64  
4 Trạm trại giống cây con           52,84 52,84        
  - Phát triển giống cà phê, chè Đắc Lắc 2001.00   1,88   1,88 1,88        
  - Phát triển giống ca cao Đắc Lắc 2000-2001   1,503 0,39 1,13 1,13        
  - Nâng cấp chất lượng giống dâu Lâm Đồng 2000-2005 700 ha 9   9 9        
  - Nâng cấp Trung tâm nghiên cứu Nông Lâm nghiệp Lâm Đồng 2001-2002   5,18   5,18 5,18        
  - Trung tâm quốc gia giống thuỷ sản nước ngọt miền Trung Đắc Lắc 2003-2005   30   30 30        
  - Hỗ trợ 2 vườn ươm nhân giống cây trồng bằng công nghệ mô hom   2002-2005   6 0,35 5,65 5,65        
5 Thuỷ lợi           2210 2210        
a Đầu tư qua Bộ           1210 1210        
  - Công trình chuyển tiếp           289,5 289,5        
  + Hồ Ayun hạ Gia Lai 1993-2001 1,35 vạn ha 435 425 10 10        
  + Hồ Ialâu đợt I Gia Lai 2001.00 1200 ha 16,9 13,9 3 3        
  + Hệ thống Hà Ra Gia Lai 2001.00 800 ha 20 19 1 1        
  + Hồ Đắk Yên Kon Tum 1999-2003 1400 ha 44,2 1,3 42,9 42,9        
  + Hồ Đắk Lót Kon Tum 1999-2002 700 ha 31,3 0,7 30,6 30,6        
  + Hồ Ea Suôp Thượng Đắc Lắc 1999-2003 8000 ha 179 22 157 157        
  + Sửa chữa hồ Ea Kao Đắc Lắc 2000-2002 2250 ha 33 10 23 23        
  + Hồ Đắk Blô Lâm Đồng 1999-2001 960 ha 46,3 24,3 22 22        
  - Công trình khởi công mới           920,5 920,5        
  + Hồ Ea Thun Gia Lai 2002-2008 5000 ha 400   180 180        
  + Hồ Ea Hrin Gia Lai 2001-2006 2000 ha 120   108 108        
  + Hồ Ia Lâu - Ia Mơ Gia Lai 2003-2008 8000 ha 420   150 150        
  + Hồ Đắk Lôi - Đắk Pát Kon Tum 2002-2006 1000 ha 70   60 60        
  + Hệ thống thuỷ lợi Cà Sâm Kon Tum 2001 150 ha 6,5   6,5 6,5        
  + Hệ thống Chư Prông Gia Lai 2001-2004 800 ha 56   56 56        
  + Hồ Suối Lơ Gia Lai 2003-2005 700 ha 40   40 40        
  + Hồ Buôn Jông Đắc Lắc 2001-2006 1700 ha 53   53 53        
  + Hồ Ea Hleo Đắc Lắc 2002-2005 1000 ha 80   80 80        
  + Hồ Ka La Lâm Đồng 2001-2008 5400 ha 300   137 137        
  + Hồ Đắc Lây Lâm Đồng 2002-2004 800 ha 50   50 50        
b Đầu tư qua địa phương 4 tỉnh 2001-2005       1000 1000        
III Giao thông Bưu điện           5100,6 4297     803,6  
1 Đường bộ           4000 4000 280   803,6  
  - Quốc lộ 26 Đắc Lắc 1996-2010 119 km 120   20 20        
  - Quốc lộ 27 (Lâm Đồng - Đắc Lắc)   2001-2010 176 km 270   150 150       Vay tín dụng; ngân sách trả sau
  - Quốc lộ 28 (Đắc Lắc - Lâm Đồng)   2001-2005 170 km 300   300 300       Vay tín dụng; ngân sách trả sau
  - Quốc lộ 20( nâng cấp đoạn Lâm Đồng) Lâm Đồng 2002-2005 170km 370   100 100        
  - Đường Hồ Chí Minh: đoạn Ngọc Hồi- Buôn Mê Thuột   2001-2005 282km 800   800 800        
  -Đoạn Đaks zôn Ngọc Hồi, Kon Tum   2001-2005 82 503   363 363        
  - Quốc lộ 14C( Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc)   2001-2010 248 100   85 85        
  - Quốc lộ 19 Gia Lai 2002-2010 248 100   85 85        
  - Quốc lộ 24 Kon Tum 1999-2005 164 200   140 140       Vay tín dụng; ngân sách trả sau
  - Quốc lộ 25 Gia Lai 1999-2010 114 110   76 76        
  - Quốc lộ 40 Kon Tum 2001-2005 20,5km 60   60 60        
  - Đường giao thông do địa phương quản lý 4 tỉnh 2001-2005   280   1073 1073        
  - Giao thông nông thôn 4 tỉnh 2001-2005   280   280 280 280     Trung ương 20%, địa phương 80%
2 Hàng không           297 297        
  - Sân bay Liên Khương Lâm Đồng 2002-2005 Đường cất hạ cánh 300, Nhà ga 3000m2 230   245 245        
  - Kéo dài đường cất hạ cánh sân bay Buôn Mê Thuột - Đắc Lắc 2005 Đường cất hạ cánh 2400m, nhà ga 3000m2 30   37 37        
  - Sân bay Plây Ku Gia Lai 2001-2005 Xây dựng nhà ga     15 15        
3 Bưu điện           803,6       803,6  
  - Điểm bưu điện văn hoá xã (GL 77 điểm, KT 19, ĐL 110, LĐ 43)   2001-2005 249 điểm 16,5   16,5       16,5  
  - Bưu điện cấp tỉnh: cải tạo mở rộng mạng cấp bể cáp, mở rộng hệ thống AXE-10, dự án viễn thông nông thôn 2001 4 tỉnh 2001-2005   787,1   787,1       787,1  
IV Cấp nước và công cộng           1187,7 1187,7 575      
  - Hệ thống cấp nước Đà Lạt Lâm Đồng 1997-2001 25.000 m3/ngđ 155 152 3 3       ODA Đan Mạch
  - Hệ thống cấp nước Buôn Mê Thuột Đắc Lắc 1999-2001 49.000m3.ngđ 276 221 54,9 54,9 40,9     ODA Đan Mạch
  - Hệ thống cấp nước Plây Ku Gia Lai 1998-2002 15.000m3/ngđ 92 40,2 51,8 51,8 40,5     Vay ADB
  - Hệ thống cấp nước thị xã Kon Tum Kon Tum 2001-2003 12.000m3/ngđ 60 2 58 58 43     Pháp
  - Thoát nước thành phố Đà Lạt Lâm Đồng 2001-2005   385   385 385 321     ODA Đan Mạch
  - Thoát nước thành phố Buôn Mê Thuột Đắc Lắc 2001-2007   249   160 160 129,6     ODA Đan Mạch
  - Hệ thống cấp nước các thị trấn 4 tỉnh 2001-2005 33.300m3/ngđ 145   145 145        
  - Nước sạch nông thôn (80% số hộ, tăng 40%) 4 tỉnh 2001-2005       330 110     220 Ngân sách hỗ trợ 30%
V Văn hoá thông tin           400 400        
  Trong đó:                      
  - Đài phát sóng FM (TW) Đắc Lắc 2001-2005 5 KW 3,5   3,5 3,5        
  - Máy phát sóng ngắn   2001-2005 20 KW x 2 11,8   11,8 11,8        
  - Các đài phát thanh và truyền hình địa phương (HT không dây) 4 tỉnh 2001-2005                  
  - Thiết bị cho các vòng lõm TH 4 tỉnh 2001-2005 74 vùng 220   220 220        
  - Nhà văn hoá tỉnh (Lâm Đồng, Gia Lai)   2001-2005   15   15 15        
  - Thư viện tỉnh (Lâm Đồng, Kon Tum)   2001-2005   7   7 7        
  - Bảo tàng tổng hợp (Kon Tum, Lâm Đồng, Đắc Lắc0   2001-2005   15   15 15        
VI Y tế, xã hội, thể dục thể thao           600 600 150      
  Trong đó:                      
  - Bệnh viện đa khoa Gia Lai Plây Ku 1998-2001 500 giường 52 26 26 26        
  - Bệnh viện đa khoa Kon Tum (giai đoạn II) Kon Tum 1998-2001 350 giường 2 17 17          
  - Bệnh viện I Lâm Đồng Đà Lạt 2002-2005 500 giường 52   52 52        
  - Bệnh viện II Lâm Đồng Bảo Lộc 1998-2002 350 giường 19 9 10 10        
  - Các bệnh viên khu vực (7 bệnh viện) 4 tỉnh 2002-2005   140   140 140        
  - Nâng cấp một số bệnh viện tuyến huyện (dự kiến của địa phương) 4 tỉnh 2002-2005       115 115        
  - Thiết bị 4 bệnh viện thành phố, thị xã 4 tỉnh 2002-2005   150   150 150 150     Lâm Đồng, Gia Lai (ODA Tây Ban Nha); Đắc Lắc: WB, Kon Tum (Đức)
VII Giáo dục Đào tạo           1045 1000     45  
1 Trường Đại học và Cao đẳng           315 270     45  
  - Trường Đại học Tây Nguyên Đắc Lắc 2001-2010 7500 SV 307   100 95     5  
  - Trường Đại học Đà Lạt Lâm Đồng 1999-2005 12.500 SV 50   25 20     5  
  - Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai Gia Lai 1998-2005 1200 SV 30 5 25 20     5  
  - Trường Cao đẳng Sư phạm tỉnh Kon Tum Kon Tum 1998-2005 1200 SV 30 5 25 20     5  
  - Trường Cao đẳng Sư phạm Lâm Đồng Lâm Đồng 1998-2005 1200 SV 30 5 25 20     5  
  - Trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Tây Nguyên Đắc Lắc 2002-2005   30   30 25     5  
  - Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Gia Lai 2002-2005   30   30 25     5  
  - Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum 2002-2005   30   30 25     5  
2 Trường Dân tộc nội trú           160 160        
  - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Gia Lai Gia Lai 1996-2005 500 học sinh 20 5 15 15        
  - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Kon Tum Kon Tum 1996-2005 500 học sinh 20 5 15 15        
  - Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Lâm Đồng Lâm Đồng 1996-2005 500 học sinh 20 5 15 15        
  - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Gia Lai Gia Lai 2001-2005 2000 học sinh 20              
  - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Kon Tum Kon Tum 2001-2005 2000 học sinh 20   20 20        
  - Trường Dân tộc nội trú các huyện của Đắc Lắc Đắc Lắc 2001-2005 2000 học sinh 20   20 20        
  - Trường Dân tộc nội trú các huyện của tỉnh Lâm Đồng Lâm Đồng 2001-2005 2000 học sinh 20   20 20        
  - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Gia Lai Gia Lai 2001-2005 500 học sinh 5   5 5        
  - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Đắc Lắc Đắc Lắc 2001-2005 500 học sinh 5   5 5        
  - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Kon Tum Kon Tum 2001-2005 500 học sinh 5   5 5        
  - Trường Dân tộc nội trú cụm xã của tỉnh Lâm Đồng Lâm Đồng 2001-2005 500 học sinh 5   5 5        
3 Trường phổ thông các cấp 4 tỉnh         500 500        
VIII Du lịch - Dịch vụ           900     900    
  - Đầu tư 3 cửa khẩu: Đức Cơ, Bờ Y, Đắk Bơ Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắc 2001-2008                 Vay tín dụng và vốn để lại
  - Các khu du lịch và nghỉ dưỡng   2001-2010                 Vay tín dụng
IX Các ngành khác (an ninh quốc phòng, QLNN, ứng dụng khoa học)   2001-2005       387 387        
  - Hạ tầng các đồn biên phòng                      
  - Hạ tầng các huyện mới chia tách                      
  - ứng dụng khoa học                      

Ghi chú: (1) và (2) là vốn trồng và chăm sóc cao su, xây dựng 11 cơ sở chế biến bao gồm vốn vay tín dụng trong nước, vốn tự có của các Công ty và Tổng công ty Cao su, vốn vay Cộng hoà Pháp (AFD) theo Quyết định số 550/QĐ-TTg ngày 07/5/2001.