vanban.org

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên — Quyết định 166/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Tháp Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 10/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 166/2025/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 166/2025/QĐ-UBND
10/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 82/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2025 · 82/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 166/2025/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế đối với tài nguyên

Mã, nhóm loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế tài nguyên
II Khoáng sản không kim loại
II1 Đất khai thác để san lắp, xây dựng công trình
II101 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 70.000
II102 Đất bùn (sản phẩm từ các dự án nạo vét, khai thác) Đồng/m3 50.000
II5 Cát
II501 Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) Đồng/m3 132.000
II50201 Cát đen dùng trong xây dựng
Cát xây dựng hạt nhuyễn (môđun độ lớn từ 0,7 đến 1,0)
Đồng/m3 150.000
II50202 Cát vàng dùng trong xây dựng
Cát xây dựng hạt trung (môđun độ lớn trên 1.0)
Đồng/m3 250.000
II7 Đất làm gạch, ngói Đồng/m3 170.000
V Nước thiên nhiên
V1 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp
V10101 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) Đồng/m3 350.000
V10201 Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp Đồng/m3 150.000
V2 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201 Nước mặt Đồng/m3 6.000
V202 Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 7.000
V3 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301 Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá Đồng/m3 60.000
V303 Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng Đồng/m3
V30301 Nước mặt Đồng/m3 4.000
V30302 Nước dưới đất (nước ngầm) Đồng/m3 6.000

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC và Thông tư số 41/2024/TT-BTC.