vanban.org

Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ. — Quyết định 1642/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/08/2026 Sửa đổi, bổ sung: 3149/2015/QĐ-UBND · 19/08/2015
Thanh Hóa Ban hành 21/05/2013 Hiệu lực 31/05/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 1642/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính của Quỹ bảo vệ môi trường Thanh Hóa · 1642/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 1642/2013/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Chi hoạt động của Quỹ.

Chi phí của Quỹ BVMT tỉnh Thanh Hóa là các khoản thực chi cần thiết cho hoạt động của Quỹ, có hóa đơn, chứng từ hợp lệ. Mức chi, đối tượng chi được thực hiện theo quy định của pháp luật. Các khoản chi phí phải nằm trong kế hoạch tài chính năm đã được Hội đồng quản lý Quỹ phê duyệt, bao gồm:

1. Chi cho bộ máy quản lý Quỹ.

- Chi tiền lương, phụ cấp lương theo chế độ lương của nhà nước.

- Chi BHXH, BHYT, bảo hiểm thất nghiệp, đóng góp kinh phí công đoàn theo chế độ Nhà nước quy định.

- Chi trang phục giao dịch, chi phương tiện bảo hộ lao động theo quy định.

- Chi ăn ca, mức chi cho mỗi người một tháng căn cứ theo quy định của pháp luật.

- Chi phụ cấp cho thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, thành viên Ban Kiểm soát Quỹ; thuê chuyên gia.

- Chi mua sắm công cụ, dụng cụ, vật tư văn phòng.

- Chi thanh toán các dịch vụ công cộng.

- Chi thông tin tuyên truyền, quảng cáo, họp báo, chi phí giao dịch, cước phí bưu chính, đối ngoại trong phạm vi kế hoạch tài chính được duyệt.

- Chi hội nghị, hội thảo.

- Chi công tác phí.

- Chi thuê mướn (Phương tiện vận chuyển, thiết bị, dịch vụ phục vụ công tác chuyên môn, thuê lao động, chuyên gia trong và ngoài nước).

- Chi đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ.

- Mua sắm, sửa chữa tài sản và các công trình hạ tầng.

- Chi cho việc thanh tra, kiểm tra theo quy định.

- Các khoản chi khác theo quy định.

2. Chi hoạt động nghiệp vụ.

- Chi phí huy động vốn.

- Chi phí dịch vụ thanh toán.

- Chi phí ủy thác.

- Chi trích lập quỹ dự phòng rủi ro.

- Chi cho các hoạt động về thẩm định đầu tư, cho vay, tài trợ, thanh tra, kiểm tra, thu hồi nợ đối với các dự án đầu tư, chương trình có sử dụng vốn của Quỹ.

- Chi cho hoạt động mua, bán Trái phiếu.

- Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa.

- Chi phí thu các khoản phạt theo quy định.

- Các chi phí nghiệp vụ khác theo quy định.