Điều 3. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù
1. Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)