vanban.org

Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Về việc Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2024 Thay thế: 16/2024/QĐ-UBND · 30/08/2024
Quảng Trị Ban hành 20/09/2021 Hiệu lực 01/10/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc quy định Danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị · 16/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Về việc Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị · 20/2021/QĐ-UBND
10/09/202416/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/10/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị · 19/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ủy ban Nhân dân tỉnh
Tỉnh Quảng Trị

Số: 20/2021/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 20 tháng 9 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/06/2017;

Căn cứ Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đối với các tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, tài sản do Nhà nước giao cho doanh nghiệp không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị. Khuyến khích các tổ chức khác áp dụng quy định này.

Điều 3. Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đối với các tài sản chưa đủ tiêu chuẩn quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính; Danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị như các Phụ lục kèm theo.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2021 và thay thế Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 17/5/2016 của UBND tỉnh về việc quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị cấp tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 1

Quy định thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)TỶ LỆ HAO MÒN (% năm)
Loại 1Quyền tác giả
- Kịch bản các loại205
- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học...)205
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp1010
Loại 3Quyền đối với giống cây trồng205
Loại 4Phần mềm ứng dụng
- Cơ sở dữ liệu520
- Phần mềm kế toán520
- Phần mềm tin học văn phòng520
- Phần mềm ứng dụng khác520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác520
Phụ lục 2

Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao môn tài sản có định

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)TỶ LỆ HAO MÔN (% năm)
ATài sản (trừ tài sản là nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc) có nguyên giá từ 5.000.000 đồng (năm triệu đồng) đến dưới 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên
Loại 4Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)
1Phương tiện vận tải đường bộ
- Phương tiện vận tải đường bộ khác1010
2Phương tiện vận tải đường thủy
- Ghe, thuyền các loại1010
- Phương tiện vận tải đường thủy khác1010
Loại 5Máy móc thiết bị
1Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
- Bộ CPU máy vi tính520
- Màn hình máy vi tính520
- Máy tính bảng (Tablet)520
- Máy in520
- Máy fax520
- Tủ đựng tài liệu520
- Máy scan520
- Máy hủy tài liệu520
- Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh812,5
- Bộ bàn ghế họp812,5
- Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
- Máy điều hòa không khí812,5
- Quạt các loại520
- Máy sưởi520
- Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác520
2Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
aMáy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì quy định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1
Loại 5 Phụ lục này
STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)TỶ LỆ HAO MỒN (% năm)
bMáy móc, thiết bị khác phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Máy chiếu520
- Thiết bị lọc nước520
- Máy hút ẩm, hút bụi520
- Tivi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
- Máy ghi âm520
- Máy ảnh520
- Thiết bị âm thanh520
- Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm520
- Thiết bị thông tin liên lạc khác520
- Tủ lạnh, máy làm mát520
- Máy giặt520
- Thiết bị mạng, truyền thông520
- Thiết bị điện văn phòng520
- Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
- Thiết bị truyền dẫn520
- Camera giám sát812,5
- Máy bơm nước812,5
- Két sắt812,5
- Bàn ghế hội trường812,5
- Tú, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
- Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812,5
3Máy móc, thiết bị chuyên dùng
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo1010
- Máy móc, thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiết bị cùng loại với máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình cao hơn máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến thì quy định thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn như quy định tại điểm 1 Loại 5 Phụ lục này
- Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị1010
4Máy móc, thiết bị khác812,5
BTài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên
- Đồ thủy tinh, gốm, sành sứ, thạch cao520
Phụ lục 3

Quy định

DANH MỤC TÀI SẢN CÓ ĐỊNH ĐẶC THÙ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2021/QĐ-UBND ngày 20/9 /2021 của UBND tỉnh Quảng Trị)

STTDANH MỤC
Loại 1Tài sản đặc thù trong lĩnh vực Văn hóa vật thể
1Di tích lịch sử cấp quốc gia
2Di tích lịch sử cấp tỉnh
3Di tích lịch sử chưa được xếp hạng
Loại 2Tài liệu, hình ảnh, hiện vật trong các Bảo tàng, di tích
1Chất liệu bằng vàng
2Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý
3Chất liệu bằng kim loại (ngoài kim loại quý, bạc, đồng, vàng)
4Chất liệu bằng gỗ
5Chất liệu gốm, sành, sứ
6Chất liệu bằng đất, đá
7Chất liệu phim ảnh
8Chất liệu bằng nhựa
9Chất liệu bằng thủy tinh
10Chất liệu bằng xương, ngà
11Chất liệu bằng giấy
12Chất liệu bằng vải
13Chất liệu bằng da
14Chất liệu mây tre
15Các tiêu bản mẫu động, thực vật
16Chất liệu khác
Loại 3Các loại bảo vật quốc gia
Mục lục Bấm để đi tới điều