Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Phần 2 như sau:
"2. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Định mức | |
| Buýt nhỏ | Buýt TB | |||
| 1 | Bậc lương công nhân lái xe | bậc | 3/4 | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương công nhân lái xe | 3,25 | 3,44 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên bán vé | bậc | 3/7 | 3/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên bán vé | 2,16 | 2,16 | |
| 5 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | ||
Tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé = Hệ số lương *Mức lương cơ sở (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)
| Ghi chú: - Mức lương cơ sở - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp - Ăn ca | theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước" |
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, Phần 2 như sau:
"3. Định mức tiêu hao nhiên liệu (dầu diesel)
| TT | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Buýt nhỏ | Lít/100 Km | 18,0 |
| 2 | Buýt trung bình | Lít/100 Km | 27,0 |
Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05."