vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. — Quyết định 16/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/09/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/10/2026
Hải Phòng Ban hành 26/08/2024 Hiệu lực 09/09/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11/12/2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng · 16/2024/QĐ-UBND
20/10/202682/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/09/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2024/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Phần 2 như sau:

"2. Định mức tiền lương công nhân lái xe và nhân viên bán vé

TT Chỉ tiêu Đơn vị Định mức
Buýt nhỏ Buýt TB
1 Bậc lương công nhân lái xe bậc 3/4 3/4
2 Hệ số lương công nhân lái xe   3,25 3,44
3 Bậc lương nhân viên bán vé bậc 3/7 3/7
4 Hệ số lương nhân viên bán vé   2,16 2,16
5 Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương   Theo Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương

Tiền lương của công nhân lái xe, nhân viên bán vé = Hệ số lương *Mức lương cơ sở (1 + Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương)

Ghi chú: - Mức lương cơ sở - Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp - Ăn ca theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước"

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, Phần 2 như sau:

"3. Định mức tiêu hao nhiên liệu (dầu diesel)

TT Loại xe Đơn vị Định mức
1 Buýt nhỏ Lít/100 Km 18,0
2 Buýt trung bình Lít/100 Km 27,0

Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05."