ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 82 /2026/QĐ-UBND | Hải Phòng, ngày 05 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sử dụng nhiên liệu dầu diesel)
trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 và Nghị định số 349/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 218/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016, Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 và Thông tư số 30/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT ngày 20 tháng 10 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 29/2022/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 338/TTr-SXD ngày 17 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sử dụng nhiên liệu dầu diesel) trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Quyết định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu dầu diesel được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Nội dung cụ thể của các định mức được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;
b) Các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt sử dụng nhiên liệu dầu diesel được hỗ trợ kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Áp dụng định mức và tổ chức thực hiện
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là căn cứ để xây dựng đơn giá, giá dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định, phục vụ việc giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ công theo quy định của pháp luật.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt nhập khẩu và xe buýt lắp ráp tại Việt Nam sử dụng động cơ nhập khẩu.
3. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Xây dựng tổ chức thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc ban hành Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Khung định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo Quyết định số 2803/2014/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Trưởng Thuế thành phố Hải Phòng và Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và tổ chức thi hành pháp luật); - Bộ Xây dựng (Vụ Pháp chế); - TT TU; - TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - UBMTTQ VN TP; - ĐĐBQH thành phố Hải Phòng; - Các sở, ban, ngành thành phố; - UBND cấp xã; - Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng; - Cổng TTĐT TP; - CVP, các PCVP UBND TP; - Phòng: XD&CT, NC, NV&KTGS - Lưu: VT, N.D.Long. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) |
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt (sử dụng nhiên liệu dầu diesel) trên địa bàn thành phố hải phòng
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT (SỬ DỤNG NHIÊN LIỆU DẦU DIESEL) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Kèm theo Quyết định số 82/2026/QĐ-UBND)
________________________
1. Định mức khấu hao phương tiện
Đơn vị tính: %/năm
| TT | Loại xe | Định mức khấu hao phương tiện |
| 1 | Xe buýt trung bình (từ 40 chỗ đến 59 chỗ, không kể chỗ của người lái xe). | 10 |
| 2 | Xe buýt nhỏ (từ 08 chỗ đến 39 chỗ, không kể chỗ của người lái xe). | 10 |
2. Định mức lao động cho công nhân lái xe và nhân viên bán vé
2.1 Định mức lao động
| TT | Định mức lao động | Đơn vị | Định mức | |
| Buýt nhỏ | Buýt trung bình | |||
| 1 | Thời gian làm việc một ca xe | giờ | 8 | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | ngày | 24 | 24 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | ngày | 288 | 288 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc | 1,27 | 1,27 | |
| 5 | Hệ số ca xe bình quân/ngày (i) | ca/ngày | 2 | 2 |
| 6 | Hành trình bình quân một ca xe (s) | km/ca | 115-150 | 115-150 |
| 7 | Số lao động lái xe | người/ca xe | 1 | 1 |
| 8 | Số lao động bán vé | người/ca xe | 1 | 1 |
Ghi chú: Hệ số ca xe bình quân/ngày và hành trình bình quân một ca xe được xác định trên cơ sở kết quả khảo sát, tính toán điều kiện khai thác các tuyến xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Khi áp dụng đối với từng tuyến, căn cứ phương án khai thác được cấp có thẩm quyền phê duyệt để xác định các thông số cụ thể.
2.2 Định mức tiền lương
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Định mức | ||
| Buýt nhỏ | Buýt trung bình | ||||
| Dưới 20 chỗ | Từ 20 đến 39 chỗ | Từ 40 đến 59 chỗ | |||
| 1 | Bậc lương lái xe | bậc | 3/4 | 3/4 | 3/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe | 3,05 | 3,25 | 3,44 | |
| 3 | Bậc lương nhân viên bán vé | bậc | 3/7 | 3/7 | 3/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên bán vé | 2,16 | 2,16 | 2,16 | |
| 5 | Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | Theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc phê duyệt hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương | |||
Ghi chú: Tiền lương tối thiểu chung; bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp; Ăn ca theo chế độ quy định hiện hành của nhà nước
3. Định mức tiêu hao nhiên liệu (dầu diesel)
| TT | Loại xe | Đơn vị | Định mức | |
| 1 | Buýt nhỏ | Dưới 30 chỗ | lít/100 km | 16,0 |
| Từ 30 đến 39 chỗ | lít/100 km | 18,0 | ||
| 2 | Buýt trung bình | lít/100 km | 27,0 | |
Ghi chú: Với các xe có tuổi đời từ năm thứ 5 trở đi áp dụng thêm hệ số điều chỉnh 1,05.
4. Định mức diện tích thuê đất
| Loại xe | Buýt nhỏ | Buýt trung bình |
| Diện tích (m2) | 87,0 | 117,5 |
5. Bảo dưỡng cấp I
5.1. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
| TT | Loại xe | Bảo dưỡng cấp I (km) |
| 1 | Buýt nhỏ | 4.000 |
| 2 | Buýt trung bình | 4.000 |
Quy định nội dung bảo dưỡng cấp I đối với các loại xe buýt trong các đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng như sau:
- Chuẩn bị tác nghiệp (chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất).
- Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh tỏa nhiệt (kết nước) và dàn nóng máy lạnh.
- Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích cẩn thận.
- Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí.
- Kiểm tra xiết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe.
- Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại.
- Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cuaroa.
- Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang dọc.
- Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng.
- Kiểm tra xiết chặt hộp số.
- Kiểm tra hệ thống côn, điều chỉnh theo các thông số chuẩn của Nhà sản xuất.
- Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga.
- Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Thiếu bổ sung, thay thế khi đến định ngạch.
- Xả bẩn trong bình chứa hơi.
- Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn của nhà sản xuất.
- Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi.
- Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp.
- Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi.
- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô.
+ Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh.
+ Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu thấy cần thiết.
+ Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống.
- Bơm mỡ vào các vú mỡ.
- Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng.
5.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động thực hiện (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Chuẩn bị | 0,5 | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh tỏa nhiệt (kết nước) và dàn nóng máy lạnh | 2,5 | 1,0 | 3 |
| 3 | Đưa xe vào vị trí bảo dưỡng và kê kích cẩn thận | 0,5 | 0,3 | 3 |
| 4 | Kiểm tra độ kín của các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước làm mát, dầu phanh, côn, ống dẫn khí | 1,0 | 0,3 | 4 |
| 5 | Kiểm tra xiết chặt các cụm chi tiết lắp xung quanh phần máy và khung xe bắt phần máy | 0,5 | 0,5 | 3 |
| 6 | Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại | 0,5 | 0,4 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, điều chỉnh độ chùng của các loại dây cuaroa | 0,5 | 0,5 | 3 |
| 8 | Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang dọc | 1,0 | 1,0 | 3 |
| 9 | Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng | 0,8 | 0,8 | 3 |
| 10 | Kiểm tra xiết chặt bu lông, giá bắt hộp số | 0,5 | 0,2 | 4 |
| 11 | Kiểm tra hệ thống côn, điều chỉnh hành trình tự do của bàn đạp ly hợp theo các thông số kỹ thuật | 0,5 | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra, điều chỉnh độ nhạy chân ga | 0,4 | 0,4 | 3 |
| 13 | Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: Động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau, dầu phanh, dầu côn, dầu trợ lực lái. Thiếu bổ sung, thay thế khi đến định ngạch | 1,0 | 0,8 | 4 |
| 14 | Xả bẩn trong bình chứa hơi | 0,5 | ||
| 15 | Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh tay, phanh chân theo các thông số kỹ thuật chuẩn | 0,6 | 0,6 | 4 |
| 16 | Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, bổ sung nước cất, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi | 0,4 | 0,3 | 4 |
| 17 | Kiểm tra các lốp, độ đảo, méo, không đồng đều và áp suất hơi lốp, bơm lốp. | 0,8 | 0,8 | 3 |
| 18 | Kiểm tra tình trạng của các cửa và sự làm việc của hệ thống đóng mở cửa bằng điện, hoặc bằng hơi. | 0,5 | 0,3 | 4 |
| 19 | Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, đèn báo trên bảng táp lô. Kiểm tra, vệ sinh các lưới lọc khí, dàn nóng, dàn lạnh, hoạt động bình thường của các quạt dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự bắt chặt của máy nén, puly tăng đai, puly ly hợp máy nén, độ căng và hư hỏng của dây đai máy nén. Tiến hành điều chỉnh, thay thế nếu thấy cần thiết. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các mối nối, sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén, làm vệ sinh mặt ngoài các đường ống. | 2,5 | 0,8 | 4 |
| 20 | Bơm mỡ vào các vú mỡ | 1,0 | 1,0 | 3 |
| 21 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng | 0,5 | 0,5 | 4 |
| Cộng | 17 | 11,5 | ||
5.3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1 | 1 |
| 2 | Mỡ bơm | Kg | 1 | 0,5 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 0,5 | 0,5 |
Ghi chú: Ruột bầu lọc dầu và dầu máy được thay cùng nhau trong bảo dưỡng cấp cưỡng bức - cấp I.
6. Bảo dưỡng cấp II
6.1. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
| TT | Loại xe | Định ngạch bảo dưỡng cấp II (km) |
| 1 | Buýt nhỏ | 12.000 |
| 2 | Buýt trung bình | 12.000 |
Quy định nội dung bảo dưỡng cấp II phương tiện vận tải ô tô trong các đơn vị vận tải ô tô như sau:
- Chuẩn bị tác nghiệp (chuẩn bị hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ chức sản xuất).
- Rửa xe trong, ngoài gầm xe, và các cụm tổng thành xe.
- Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật.
- Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.
- Kê kích tháo 2 vế lốp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.
- Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp.
- Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí lắp hoàn chỉnh.
- Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu.
- Kiểm tra vặn chặt kết nước, bổ sung nước, kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây curoa.
- Kiểm tra điều chỉnh hệ thống ly hợp, tăng chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, tăng chỉnh cần đẩy ly hợp.
- Kiểm tra xiết chặt các mặt bích đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng.
- Xiết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt hệ thống nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần.
- Kiểm tra điều chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ dơ ba ngang, ba dọc, xiết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch.
- Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, rửa sạch lưới lọc. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung kiểm tra dầu của hộp số bánh răng bán trục
- Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn, …), xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch.
- Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu bọc, bôi mỡ, lắp chặt.
- Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, đánh sạch các cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch.
- Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: đồng hồ, đèn, còi, gạt nước hệ thống điện cửa hơi, … hỏng sửa chữa.
- Kiểm tra xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. Kiểm tra hệ thống đóng mở cửa. Kiểm tra xiết chặt các chân ghế. Bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề.
- Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan.
- Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô.
+ Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch lắp ráp các chi tiết bộ phận. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh.
+ Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết bộ phận.
+ Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
- Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ.
- Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng.
- Vệ sinh xe bàn giao xe.
6.2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp (Hồ sơ bảo dưỡng, vật tư, dụng cụ, đồ nghề, phân công công việc và tổ sản xuất) | 1,0 | 0,8 | 3 |
| 2 | Rửa xe (trong, ngoài gầm xe) và các cụm tổng thành xe | 2,5 | 2,0 | 3 |
| 3 | Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật | 1,2 | 1,0 | 5 |
| 4 | Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh | 7,5 | 5,3 | 4 |
| 5 | Kê kích tháo 2 vế lốp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh | 8,0 | 5,8 | 4 |
| 6 | Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp | 2,5 | 2,0 | 5 |
| 7 | Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh | 1,5 | 1,0 | 3 |
| 8 | Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu | 1,0 | 1,0 | 3 |
| 9 | Kiểm tra xiết chặt kết nước, bổ sung nước. Kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cuaroa | 2,5 | 1,8 | 3 |
| 10 | Kiểm tra điều chỉnh hệ thống ly hợp, tăng chỉnh hành trình tự do bàn đạp ly hợp, tăng chỉnh cần đẩy ly hợp | 3,0 | 2,0 | 4 |
| 11 | Kiểm tra xiết chặt các mặt bích đăng, thay các vòng bi chữ thập khi đến định ngạch hoặc hỏng | 1,5 | 0,8 | 3 |
| 12 | Xiết chặt ốc giảm sóc, vặn chặt hệ thống nhíp và điều chỉnh nhíp hơi nếu cần | 2,5 | 1,7 | 3 |
| 13 | Kiểm tra điều chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ dơ ba ngang, ba dọc, xiết chặt, kiểm tra dầu hệ thống lái (thiếu bổ sung). Thay thế khi đến định ngạch | 1,5 | 1,2 | 5 |
| 14 | Thay dầu hộp số hoặc bổ sung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, rửa sạch lưới lọc. Thay dầu cầu sau, hoặc bổ sung kiểm tra dầu của hộp số bánh răng bán trục | 1,5 | 1,0 | 4 |
| 15 | Kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh (hệ thống khí nén, chân không, hệ thống ống dẫn…), xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dầu phanh. Điều chỉnh, bổ sung và thay thế khi đến định ngạch | 1,5 | 1,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu bọc, bôi mỡ, lắp chặt | 1,0 | 1,0 | 4 |
| 17 | Tháo bảo dưỡng máy phát điện, máy khởi động, đánh sạch các cổ góp, kiểm tra than, thay thế khi đến định ngạch | 5,0 | 4,0 | 4 |
| 18 | Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Đồng hồ, đèn, còi, gạt nước hệ thống điện cửa hơi,… hỏng sửa chữa | 3,0 | 2,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. Kiểm tra hệ thống đóng mở cửa. Kiểm tra xiết chặt các chân ghế. Bôi trơn vào các chốt cửa, bản lề… | 1,5 | 1,3 | 4 |
| 20 | Kiểm tra độ mòn, đảo, không đồng đều, áp suất hơi lốp, bơm nếu thiếu, đảo lốp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn bất thường phải kiểm tra các hệ thống liên quan | 2,0 | 1,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra sự hoạt động bình thường của toàn bộ hệ thống: công tắc nguồn, công tắc làm mát, công tắc quạt gió, độ lạnh, gió ra, hệ thống các đèn báo trên bảng táp lô… Chẩn đoán phát hiện những hư hỏng bất thường của hệ thống. Tháo và làm vệ sinh các lưới lọc khí, kiểm tra và vệ sinh các cửa gió ra. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng các mô tơ quạt dàn nóng, dàn lạnh. Thay chổi than quạt khi mòn hoặc đến định ngạch. Lắp ráp các chi tiết bộ phận. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh. Kiểm tra sự rò rỉ ga ở các khớp nối, vệ sinh các đường ống. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của máy nén khí. Tháo kiểm tra và bảo dưỡng ly hợp từ máy nén khí, kiểm tra sự thiếu hụt ga, dầu bôi trơn máy nén khí. Bổ sung ga, dầu bôi trơn máy nén khí nếu thiếu. Lắp ráp các cụm chi tiết, bộ phận. Kiểm tra sự hoạt động bình thường của hệ thống, điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. | 5,0 | 5,0 | 4 |
| 22 | Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ | 1,0 | 0,5 | 3 |
| 23 | Đi thử kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật khác sau khi bảo dưỡng | 1,5 | 1,0 | 5 |
| 24 | Vệ sinh xe bàn giao xe | 0,8 | 0,5 | 4 |
| Tổng cộng | 60 | 45,2 | ||
6.3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Dầu rửa | Lít | 4,0 | 3,0 |
| 2 | Xăng rửa | Lít | 1,0 | 1,0 |
| 3 | Dầu chạy thử | Lít | 3,0 | 2,0 |
| 4 | Mỡ bơm | Kg | 1,0 | 0,5 |
| 5 | Mỡ bi | Kg | 4,0 | 2,0 |
| 6 | Băng dính cách điện | Cuộn | 1,0 | 0,5 |
| 7 | Giẻ lau | Kg | 3,0 | 2,0 |
| 8 | Giấy ráp | Tờ | 2,0 | 1,0 |
Ghi chú:
- Mỡ bi moay ơ, máy phát, máy đề: Mỡ đặc chủng theo hướng dẫn kỹ thuật của Nhà sản xuất.
6.4. Định ngạch sử dụng vật tư chính bảo dưỡng cấp II
| TT | Loại xe | Lọc gió (1000km) | Lọc dầu (1000km) | Lọc nhiên liệu tinh (1000km) | Lọc nhiên liệu thô (1000km) | Lọc tách ẩm khí nén (1000km) | Dây đai (1000km) |
| 1 | Buýt trung bình | 24 | 12 | 12 | 24 | 48 | 36 |
| 2 | Buýt nhỏ | 24 | 12 | 12 | 24 | 48 | 36 |
Ghi chú:
- Vật tư chính trong bảo dưỡng định kỳ: là vật tư bắt buộc phải thay trong bảo dưỡng định kỳ - cấp II.
- Lọc dầu máy được thay cùng với dầu máy trong các lần bảo dưỡng cấp bắt buộc.
7. Sửa chữa thường xuyên
7.1. Định mức lao động một số công việc trong sửa chữa thường xuyên
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) |
Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| A. Phần máy | ||||
| 1 | Tháo, lắp kết nước | 8 | 7 | 4 |
| 2 | Tháo, lắp cánh quạt | 2 | 2 | 4 |
| 3 | Tháo, lắp bơm nước | 6 | 5 | 4 |
| 4 | Thay 1 vòi phun | 1 | 1 | 4 |
| 5 | Thay bơm cao áp và điều chỉnh | 8 | 7 | 4 |
| 6 | Thay gioăng nắp máy | 2 | 1,5 | 4 |
| 7 | Thay dây đai dẫn động các loại | 1 | 1 | 4 |
| 8 | Tháo, lắp nắp máy | 12 | 8 | 4 |
| 9 | Điều chỉnh xu-páp | 4 | 3 | 4 |
| 10 |
Thay piston, xéc măng 1 máy (từ máy số 2 tính thêm 6h/máy) | 24 | 18 | 4 |
| 11 | Thay một sơ mi xy lanh (từ máy số 2 tính thêm 6h/ máy) | 28 | 22 | 4 |
| 12 | Thay ống nước dưới | 1 | 1 | 4 |
| 13 | Tháo, lắp các te | 5 | 4 | 4 |
| 14 | Tháo, lắp các phin lọc | |||
| - Lọc nhiên liệu dầu diesel | 2 | 2 | 4 | |
| - Lọc dầu bôi trơn | 1 | 1 | 4 | |
| 15 | Thay đồng hồ các loại | 1 | 1 | 4 |
| 16 | Tháo, lắp bầu lọc gió | 1 | 1 | 4 |
| 17 | Thay 1 ống hơi, ống dầu | 1 | 1 | 4 |
| 18 | Tháo, lắp thùng nhiên liệu | 5 | 2,5 | 4 |
| 19 | Tháo, lắp máy nén khí | 6 | 5 | 4 |
| 20 | Thay phớt dầu đầu trục cơ | 16 | 14 | 4 |
| 21 | Thay phớt đuôi trục cơ | 32 | 28 | 4 |
| 22 | Thay phớt bơm cao áp | 10 | 8 | 4 |
| 23 | Xử lý lọt khí vào ống nhiên liệu | 16 | 14 | 4 |
| 24 | Thay bu lông chân máy 1 chiếc | 1 | 1 | 4 |
| 25 | Thay gioăng phin lọc dầu máy | 2 | 2 | 4 |
| 26 | Tháo, sửa chữa pu- li căng đai | 1 | 1 | 4 |
| B. Phần gầm | ||||
| 1 | Tháo, lắp lốp 1 bên | 1 | 1 | 4 |
| 2 | Thay bu lông tắc kê 1 chiếc | 1 | 0,5 | 4 |
| 3 | Thay tang trống phanh | 7 | 5 | 4 |
| 4 | Tháo lắp moay ơ 1 cụm | 8 | 6 | 4 |
| 5 | Thay bi moay ơ trong, ngoài | 8 | 7 | 4 |
| 6 | Thay má phanh trước 1 bên | 8 | 7 | 4 |
| 7 | Thay má phanh sau 1 bên | 9 | 6 | 4 |
| 8 | Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh chính | 12 | 12 | 4 |
| 9 | Tháo, lắp, sửa chữa tổng phanh tay | 12 | 10 | 4 |
| 10 | Chữa cụm van phanh tay | 8 | 7 | 4 |
| 11 | Sửa chữa rô tuyn 1 bên | 12 | 12 | 4 |
| 12 | Sửa chữa đòn kéo dọc | 5 | 5 | 4 |
| 13 | Sửa chữa đòn quay ngang | 4 | 4 | 4 |
| 14 | Tháo, lắp, sửa chữa cơ cấu lái | 40 | 35 | 4 |
| 15 | Thay nhíp gẫy | 10 | 8 | 4 |
| 16 | Thay 1 quang nhíp | 4 | 3 | 4 |
| 17 | Thay 1 bộ nhíp trước | 5 | 5 | 4 |
| 18 | Thay 1 bộ nhíp sau | 7,5 | 7,5 | 4 |
| 19 | Thay bạc chốt nhíp 01 cái | 2 | 3 | 4 |
| 20 | Thay 1 giảm chấn | 1 | 1 | 4 |
| 21 | Tháo lắp ly hợp | 26 | 22 | 4 |
| 22 | Tháo lắp, thay vành răng bánh đà | 36 | 30 | 4 |
| 23 | Sửa chữa bộ gài số | 8 | 6 | 4 |
| 24 | Thay phớt đuôi hộp số | 4 | 4 | 4 |
| 25 | Thay 1 bu lông sát xi | 1 | 1 | 4 |
| 26 | Tháo, lắp các đăng, thay bi | 3 | 3 | 4 |
| 27 | Thay phớt trục bánh răng quả dứa | 2 | 2 | 4 |
| 28 | Tháo lắp, sửa chữa bánh răng quả dứa | 32 | 28 | 4 |
| C. Phần điện | ||||
| 1 | Sửa chữa đường dây bình điện | 2 | 2 | 4 |
| 2 | Sửa chữa đường dây phía trước | 3 | 2,5 | 4 |
| 3 | Sửa chữa đường dây phía sau | 3 | 2,5 | 4 |
| 4 | Sửa chữa đường dây dây còi | 1 | 1 | 4 |
| 5 | Sửa chữa đường dây máy đề | 2 | 2 | 4 |
| 6 | Sửa chữa đường dây rơ le | 1 | 1 | 4 |
| 7 | Sửa chữa công tắc đề | 1 | 1 | 4 |
| 8 | Sửa chữa công tắc pha cốt | 4 | 4 | 4 |
| 9 | Sửa chữa công tắc còi | 1 | 1 | 4 |
| 10 | Sửa chữa công tắc xi nhan | 2 | 2 | 4 |
| 11 | Thay máy đề ( máy khởi động) | 3 | 3 | 4 |
| 12 | Thay rơ le | 1 | 1 | 4 |
| 13 | Thay 2 bình điện | 2 | 2 | 4 |
| 14 | Thay đai dẫn động máy phát | 1 | 1 | 4 |
| 15 | Thay cáp máy đề | 2 | 2 | 4 |
| 16 | Thay đèn pha,cốt | 1 | 1 | 4 |
| 17 | Thay công tắc mát | 1 | 1 | 4 |
| 18 | Thay 1 đồng hồ | 1 | 1 | 4 |
| 19 | Đổ 1 đầu chụp trên xe | 1 | 1 | 4 |
| 20 | Làm lại toàn bộ cáp điện | 6 | 5 | 4 |
| 21 | Thay công tắc đề | 3 | 3 | 4 |
| 22 | Hàn rô to đề | 4 | ||
| - Dưới 10 mối | 3 | 3 | 4 | |
| - Trên 10 mối | 5 | 5 | 4 | |
| 23 | Tháo, lắp, sửa chữa rơ le | 9 | 9 | 4 |
| 24 | Tháo, lắp, sửa chữa máy đề | 19 | 19 | 4 |
| 25 | Hệ thống đèn táp lô | 6 | 6 | 4 |
| 26 | Đèn trần | 2 | 2 | 4 |
| 27 | Cụm công tắc tổng hợp | 12 | 12 | 4 |
| 28 | Tháo, lắp, sửa chữa ổ khóa điện | 4 | 4 | 4 |
7.2. Định mức phụ tùng sửa chữa thường xuyên
Đơn vị tính: 1.000km xe chạy
| TT | Tên chi tiết | Đơn vị | Định mức phụ tùng | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| A. Phần máy | ||||
| 1 | Bơm cao áp | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Kim phun (pép phun) | Cái | 0,008 | 0,008 |
| 3 | Bơm tay nhiên liệu | Cái | 0,007 | 0,007 |
| 4 | Máy nén khí | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 5 | Bơm nước | Cái | 0,006 | 0,006 |
| 6 | Xu-páp hút, xả | Cái | 0,006 | 0,006 |
| 7 | Kết nước | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 8 | Trục cam | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 9 | Kết làm mát dầu | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 10 | Giàn xu-páp | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 11 | Nắp đậy giàn xu-páp | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 12 | Bơm dầu bôi trơn | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 13 | Giăng nắp máy | bộ | 0,017 | 0,017 |
| 14 | Bánh răng cam | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 15 | Dẫn động xu-páp (đũa đẩy, con đội) | Cái | 0,004 | 0,004 |
| 16 | Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly…) | vòng | 0,002 | 0,002 |
| 17 | Các loại pu-ly | Cái | 0,006 | 0,006 |
| 18 | Turbo tăng áp | bộ | 0,006 | 0,006 |
| 19 | Cao su chân máy | bộ | 0,006 | 0,006 |
| 20 | Ống xả mềm | Cái | 0,006 | 0,006 |
| 21 | Bầu giảm thanh | Cái | 0,006 | 0,006 |
| B. Phần gầm | ||||
| 1 | Moay ơ trước, sau | cái | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Nhíp trước, sau | cái | 0,006 | 0,006 |
| 3 | Nhíp hơi (nếu có) | cái | 0,006 | 0,006 |
| 4 | Tổng phanh | cái | 0,008 | 0,008 |
| 5 | Bàn ép ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 |
| 6 | cơ cấu lái | cái | 0,003 | 0,003 |
| 7 | Bi moay ơ | vòng | 0,012 | 0,012 |
| 8 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 0,012 | 0,012 |
| 9 | Trục các đăng | cái | 0,004 | 0,004 |
| 10 | Bơm trợ lực lái | cái | 0,008 | 0,008 |
| 11 | Bánh răng các loại | bộ | 0,005 | 0,005 |
| 12 | Đĩa ly hợp | cái | 0,021 | 0,021 |
| 13 | Giảm chấn | cái | 0,012 | 0,012 |
| 14 | Bạc càng chữ A | cái | 0,012 | 0,012 |
| 15 | Xy lanh chính, trợ lực ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 |
| 16 | Các loại van hơi | cái | 0,008 | 0,008 |
| 17 | Xi lanh đóng mở cửa khí nén | cái | 0,008 | 0,008 |
| 18 | Bầu phanh trước, sau | bộ | 0,008 | 0,008 |
| 19 | Bộ đồng tốc | bộ | 0,006 | 0,006 |
| 20 | Gioăng phớt trục lái | bộ | 0,017 | 0,017 |
| 21 | Phớt moay ơ | bộ | 0,042 | 0,042 |
| 22 | Bu lông tắc ke | cái | 0,008 | 0,008 |
| 23 | Chốt nhíp + bạc | bộ | 0,014 | 0,014 |
| 24 | Bầu trợ lực hơi, chân không | cái | 0,008 | 0,008 |
| 25 | Trục láp | cái | 0,004 | 0,004 |
| 26 | Đòn gang, đòn dọc | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 27 | Rô tuyn lái | cái | 0,012 | 0,012 |
| 28 | Hộp số | cái | 0,004 | 0,004 |
| 29 | Trống phanh | cái | 0,004 | 0,004 |
| 30 | Vành xe | cái | 0,004 | 0,004 |
| 31 | Séc măng bơm hơi | bộ | 0,017 | 0,017 |
| 32 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 0,008 | 0,008 |
| 33 | Bầu phanh tay | cái | 0,004 | 0,004 |
| 34 | Guốc phanh | bộ | 0,006 | 0,006 |
| 35 | Bộ tăng phanh | bộ | 0,007 | 0,007 |
| 36 | Các loại bình hơi | cái | 0,004 | 0,004 |
| 37 | Bi T mở ly hợp | bộ | 0,008 | 0,008 |
| 38 | Càng mở ly hợp | cái | 0,008 | 0,008 |
| 39 | Các loại tuy ô cao su | cái | 0,017 | 0,017 |
| 40 | Các loại vòng bi cầu, hộp số | vòng | 0,006 | 0,006 |
| 41 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 0,021 | 0,021 |
| 42 | Bạc, chốt giằng cầu | cái | 0,012 | 0,012 |
| C. Phần điện | ||||
| 1 | Máy phát điện | cái | 0,006 | 0,006 |
| 2 | Còi điện | cái | 0,028 | 0,028 |
| 3 | Tiết chế | cái | 0,014 | 0,014 |
| 4 | Môtơ gạt mưa | cái | 0,012 | 0,012 |
| 5 | Rơ le cắt mát | cái | 0,008 | 0,008 |
| 6 | Đèn pha | cái | 0,008 | 0,008 |
| 7 | Bóng đèn các loại | cái | 0,042 | 0,042 |
| 8 | Rơ le các loại | cái | 0,017 | 0,017 |
| 9 | Chổi than máy phát, máy đề | cái | 0,028 | 0,028 |
| 10 | Vòng bi máy phát điện | cái | 0,017 | 0,017 |
| 11 | Công tắc các loại | cái | 0,017 | 0,017 |
| 12 | Cáp ắc quy | cái | 0,006 | 0,006 |
| 13 | Đồng hồ các loại | cái | 0,006 | 0,006 |
| 14 | Bộ đóng cửa điện | cái | 0,008 | 0,008 |
| 15 | Các loại cảm biến | cái | 0,017 | 0,017 |
| 16 | Bugi sấy | cái | 0,006 | 0,006 |
| 17 | Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ | cái | 0,008 | 0,008 |
| 18 | Đèn trần, đèn biển tuyến | bộ | 0,008 | 0,008 |
| 19 | Cần, lưỡi gạt mưa | bộ | 0,017 | 0,017 |
| D. Phần điều hòa | ||||
| 1 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 0,004 | 0,004 |
| 2 | Vòng bi ly hợp từ | vòng | 0,017 | 0,017 |
| 3 | Bình lọc, làm khô | cái | 0,014 | 0,014 |
| 4 | Chổi than quạt giàn nóng, lạnh | bộ | 0,009 | 0,009 |
| 5 | Môtơ quạt giàn lạnh | cái | 0,009 | 0,009 |
| 6 | Môtơ quạt giàn nóng | cái | 0,009 | 0,009 |
| 7 | Lưới lọc | bộ | 0,021 | 0,021 |
| 8 | Cụm van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 |
| 9 | Lá thép chữ thập truyền lực | cái | 0,010 | 0,010 |
| 10 | Lá van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 |
| 11 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 |
| 12 | Xéc măng máy nén | bộ | 0,010 | 0,010 |
| 13 | Cụm piston, tay biên | bộ | 0,008 | 0,008 |
| 14 | Van tiết lưu | cái | 0,007 | 0,007 |
| 15 | Tuy ô cao su | bộ | 0,007 | 0,007 |
| 16 | Cánh quạt giàn nóng | cái | 0,007 | 0,007 |
| 17 | Cánh quạt giàn lạnh | bộ | 0,007 | 0,007 |
| 18 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 0,010 | 0,010 |
| 19 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 0,012 | 0,012 |
| 20 | Máy nén điều hòa | bộ | 0,005 | 0,005 |
| 21 | Giàn lạnh | cái | 0,004 | 0,004 |
| 22 | Giàn nóng | cái | 0,004 | 0,004 |
| 23 | Bảng điều khiển | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 24 | Công tắc áp suất | cái | 0,004 | 0,004 |
| 25 | Cụm ly hợp từ | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 26 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 27 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 0,004 | 0,004 |
| 28 | Bình chứa | cái | 0,004 | 0,004 |
| 29 | Ga điều hòa | kg | 0,012 | 0,012 |
| 30 | Dầu máy nén | ml | 0,012 | 0,012 |
Ghi chú:
- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản.
8. Sửa chữa lớn xe và tổng thành
8.1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Hạng xe | Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 km) | ||||
| Máy | Gầm + Thủy lực | Điện | Điều hòa | Thân vỏ, khung xe | |
| Buýt trung bình | 240 | 240 | 240 | 240 | 300 |
| Buýt nhỏ | 192 | 192 | 192 | 240 | 300 |
Ghi chú:
- Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
- Định ngạch sửa chữa lớn điều hòa áp dụng cho chủng loại điều hòa chính hãng, có xuất xứ từ Hàn Quốc, Nhật Bản
8.2. Sửa chữa lớn phần máy
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần máy
| TT | Tên chi tiết hàng chính hãng, ngoại nhập | ĐVT | Định mức sử dụng (km) | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Xi lanh | Bộ | 180.000 | 180.000 |
| 2 | Pistong, séc măng | Bộ | 120.000 | 120.000 |
| 3 | Mặt quy lát | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 4 | Bơm cao áp | Cái | 240.000 | 240.000 |
| 5 | Pistong bơm cao áp | Bộ | 120.000 | 120.000 |
| 6 | Kim phun (pép phun) | Cái | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Bơm tay nhiên liệu | Cái | 150.000 | 150.000 |
| 8 | Bơm hơi | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 9 | Bơm nước | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 10 | Các loại vòng bi ổ máy | Bộ | 60.000 | 60.000 |
| 11 | Động cơ tổng thành | Cái | - | - |
| 12 | Supáp hút, xả | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 13 | Bạc biên, bạc trục cơ | Bộ | 180.000 | 180.000 |
| 14 | Phớt trục cơ | Cái | 60.000 | 60.000 |
| 15 | Kết nước | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 16 | Trục cơ cốt 0 | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 17 | Trục cơ hạ cốt | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 18 | Trục cam | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 19 | Vành răng bánh đà | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 20 | Kết làm mát dầu | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 21 | Tay biên | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 22 | Giàn supáp | Bộ | 270.000 | 270.000 |
| 23 | Cụm tắt máy | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 24 | Nắp đậy giàn supáp | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 25 | Bơm dầu máy | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 26 | Gioăng máy | Bộ | 60.000 | 60.000 |
| 27 | Bánh răng cam | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 28 | Dẫn động supáp (đũa đẩy, con đội) | Cái | 270.000 | 270.000 |
| 29 | Các loại vòng bi ngoài động cơ (bi bơm nước, cánh quạt, puly…) | Vòng | 480.000 | 480.000 |
| 30 | Các loại puly | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 31 | Turbo tăng áp | Bộ | 180.000 | 180.000 |
| 32 | Cao su chân máy | Bộ | 180.000 | 180.000 |
| 33 | Ống xả mềm | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 34 | Bầu giảm thanh | Cái | 180.000 | 180.000 |
| 35 | Bánh đà | Cái | 270.000 | 270.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
* Định mức lao động sửa chữa lớn phần máy
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Làm các thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe đưa vào sửa chữa lớn. | 3 | 3 | 4 |
| 2 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng, … và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần máy, gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô phần máy. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | 34 | 28 | 4 |
| 3 | Tháo toàn bộ phần máy ra khỏi xe | 16,1 | 10,3 | 3 |
| 4 | Cẩu, rút máy đưa về nơi sửa chữa | 1,7 | 1,4 | 3 |
| 5 | Tháo thông rửa kết nước và kết làm mát khí nạp | 13,6 | 11,2 | 4 |
| 6 | Tháo rời các chi tiết phần Máy bao gồm: | 34,0 | 22,4 | |
| - | Tháo bưởng côn bánh đà | 4 | ||
| - | Tháo bộ đầu ra khỏi Block máy | 4 | ||
| - | Tháo nắp dàn, cần đẩy supáp | 3 | ||
| - | Tháo bơm cao áp, kim phun | 3 | ||
| - | Tháo ống hút, ống xả | 3 | ||
| - | Tháo bơm nước, đường nước mặt máy, sườn máy | 3 | ||
| - | Tháo bơm hơi, hoặc bơm chân không | 3 | ||
| - | Tháo mặt qui lát | 5 | ||
| - | Tháo chân máy | 3 | ||
| - | Tháo cate, tay biên, pistong | 5 | ||
| - | Tháo bàn ép, lá côn | 4 | ||
| - | Tháo thớt giữa (áp dụng xe có thớt giữa) | 5 | ||
| - | Tháo ống xy lanh | 5 | ||
| - | Tháo trục cam, con đội | 5 | ||
| - | Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ | 4 | ||
| - | Tháo supáp | 4 | ||
| - | Tháo bơm thủy lực | 4 | ||
| - | Tháo lọc dầu, lọc khí, kết làm mát dầu | 4 | ||
| - | Tháo thông rửa kết nước và kết làm mát khí nạp | 4 | ||
| 7 | Cạo rửa các chi tiết máy | 34 | 22,4 | 3 |
| 8 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết | 20,4 | 14 | 6 |
| 9 | Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành | 166,1 | 125 | |
| - | Kiểm tra cạo rà bạc biên, bạc Palie | 20,4 | 14 | 5 |
| - | Kiểm tra thông rửa đường dầu | 8 | 6 | 4 |
| - | Kiểm tra đo đạc các thông số kỹ thuật cụm Pistong, tay biên, xéc măng | 6,8 | 5,6 | 5 |
| - | Rà supáp | 20,4 | 14 | 3 |
| - | Lắp supáp vào mặt qui lát | 6,8 | 5,6 | 4 |
| - | Lắp sơ mi vào thân máy | |||
| + | Xi lanh ướt hoặc xi lanh khô thả lỏng | 6,8 | 5,6 | 5 |
| + | Xi lanh khô ép chặt và doa | 20,4 | 16,8 | 5 |
| - | Lắp xéc măng vào pistong | 3,4 | 2,8 | 5 |
| - | Lắp pistong vào tay biên | 3,4 | 2,8 | 5 |
| - | Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pistong, tay biên vào máy | 13,6 | 11,2 | 6 |
| - | Lắp bơm dầu | 0,85 | 0,7 | 5 |
| - | Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy | 13,6 | 8,4 | 5 |
| - | Lắp vành răng bánh đà | 1,7 | 1,4 | 4 |
| - | Lắp mặt quy lát, giàn cò, thớt giữa | 11,9 | 7 | 4 |
| - | Lắp các te, van áp lực dầu | 3,4 | 2,8 | 4 |
| - | Lắp kết làm mát dầu | 1,7 | 1,4 | 4 |
| - | Lắp cụm bầu lọc dầu | 1,7 | 1,4 | 4 |
| - | Lắp các loại cảm biến vào thân máy | 0,85 | 0,7 | 4 |
| - | Lắp bơm nước | 0,85 | 0,7 | 4 |
| - | Lắp bơm trợ lực lái | 0,85 | 0,7 | 4 |
| - | Lắp bơm hơi hoặc bơm chân không | 1,7 | 1,4 | 5 |
| - | Lắp bánh đà, puly đầu trục | 3,4 | 2,8 | 4 |
| - | Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp, giảm chấn | 1,7 | 1,4 | 4 |
| - | Lắp, chỉnh supáp | 3,4 | 2,8 | 4 |
| - | Lắp ống hút, ống xả | 1,7 | 1,4 | 4 |
| - | Lắp bơm cao áp, kim phun | 6,8 | 5,6 | 4 |
| 10 | Lắp máy lên xe hoàn chỉnh | 32,2 | 20,5 | 4 |
| 11 | Đổ các loại dầu, nước làm mát | 1,5 | 1,0 | 3 |
| 12 | Rà máy, điều chỉnh, vệ sinh xe | 11,6 | 11,2 | 4 |
| 13 | Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao | 6,8 | 5,6 | 5 |
| Cộng | 375 | 276 | ||
* Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần máy
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 8 | 8 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 | 2 |
| 3 | Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu | Lít | 40 | 30 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 | 2 |
| 5 | Bột rà supáp | kg | 0,3 | 0,3 |
| 6 | Giẻ lau | kg | 5 | 5 |
| 7 | Giấy ráp | Tờ | 5 | 3 |
| 8 | Bìa amiang làm kín (loại to) | m2 | 1 | 1 |
| 9 | Đá cắt (phục vụ xúc rửa các te dầu) | Viên | 3 | 3 |
| 10 | Dung dịch làm mát (pha vào nước) | Lít | 2 | 2 |
8.3. Sửa chữa lớn phần gầm, truyền lực
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần gầm, truyền lực
| TT | Tên chi tiết hàng chính hãng | Đơn vị | Định mức sử dụng (Km) | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Cầu trước, sau | bộ | 420.000 | 420.000 |
| 2 | Moay ơ trước, sau | cái | 270.000 | 270.000 |
| 3 | Nhíp trước, sau | cái | 180.000 | 180.000 |
| 4 | Nhíp hơi | cái | 180.000 | 180.000 |
| 5 | Tổng phanh | cái | 120.000 | 120.000 |
| 6 | Bàn ép côn | cái | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Hộp tay lái | cái | 300.000 | 300.000 |
| 8 | Bi moay ơ | vòng | 84.000 | 84.000 |
| 9 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 84.000 | 84.000 |
| 10 | Trục các đăng | cái | 270.000 | 270.000 |
| 11 | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 | 120.000 |
| 12 | Bánh răng các loại | bộ | 220.000 | 220.000 |
| 13 | Đĩa ly hợp | cái | 48.000 | 48.000 |
| 14 | Xi lanh phanh bánh xe | bộ | 84.000 | 84.000 |
| 15 | Giảm xóc | cái | 84.000 | 84.000 |
| 16 | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 | 84.000 |
| 17 | Tổng côn, trợ lực | cái | 120.000 | 120.000 |
| 18 | Các loại van hơi | bộ | 120.000 | 120.000 |
| 19 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 | 120.000 |
| 20 | Bầu phanh trước, sau | cái | 120.000 | 120.000 |
| 21 | Bộ đồng tốc | bộ | 180.000 | 180.000 |
| 22 | Bạc ắc càng tăng phanh | cái | 150.000 | 150.000 |
| 23 | Gioăng phớt tay lái | bộ | 60.000 | 60.000 |
| 24 | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 | 24.000 |
| 25 | Bulông tắc kê | cái | 120.000 | 120.000 |
| 26 | Ắc nhíp + bạc | bộ | 72.000 | 72.000 |
| 27 | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 | 120.000 |
| 28 | Bầu trợ lực hơi, chân không | cái | 120.000 | 120.000 |
| 29 | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 270.000 | 270.000 |
| 30 | Bộ vi sai | bộ | 270.000 | 270.000 |
| 31 | Trục láp | cái | 270.000 | 270.000 |
| 32 | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 270.000 | 270.000 |
| 33 | Rô tuyn lái | cái | 84.000 | 84.000 |
| 34 | Hộp tay số + cần số | cái | 270.000 | 270.000 |
| 35 | Trống phanh | cái | 240.000 | 240.000 |
| 36 | La Jăng | cái | 240.000 | 240.000 |
| 37 | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 | 60.000 |
| 38 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 | 120.000 |
| 39 | Bầu phanh tay | cái | 270.000 | 270.000 |
| 40 | Vải côn | bộ | 24.000 | 24.000 |
| 41 | Vải phanh | bộ | 60.000 | 60.000 |
| 42 | Má phanh | bộ | 42.000 | 42.000 |
| 43 | Guốc phanh | bộ | 180.000 | 180.000 |
| 44 | Bộ tăng phanh | bộ | 150.000 | 150.000 |
| 45 | Các loại bình hơi | cái | 270.000 | 270.000 |
| 46 | Trục sơ cấp, thứ số hộp cấp | cái | 270.000 | 270.000 |
| 47 | Trục cơ A hộp số | cái | 180.000 | 180.000 |
| 48 | Cánh quạt làm mát | cái | 120.000 | 100.000 |
| 49 | Bi T mở ly hợp | bộ | 120.000 | 120.000 |
| 50 | Càng mở ly hợp | cái | 120.000 | 120.000 |
| 51 | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 | 60.000 |
| 52 | Các loại vòng bi cầu, hộp số | vòng | 180.000 | 180.000 |
| 53 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 | 48.000 |
| 54 | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 | 84.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
* Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm, truyền lực
| TT | Nội dung công việc | Định mức giờ công (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn. | 3 | 3 | 4 |
| 2 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng, … và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | 51 | 36 | 4 |
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe, tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan. | 8,45 | 6,6 | 4 |
| 4 | Tháo hạ các cụm tổng thành khỏi xe | 91,3 | 52,2 | |
| - Tháo, lắp trục các đăng | 1,7 | 1,2 | 4 | |
| - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống hộp số | 21,2 | 10,4 | 5 | |
| - Tháo, lắp các bánh xe | 3,4 | 1,8 | 3 | |
| Tháo, lắp moay-ơ | 13,6 | 7,2 | 3 | |
| Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,4 | 10,0 | 4 | |
| Tháo, lắp dầm cầu trước | 17,0 | 9,6 | 4 | |
| Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, trợ lực phanh, bầu phanh trước, sau | 6,0 | 4,0 | 4 | |
| Tháo hạ hệ thống ly hợp, trợ lực ly hợp | 2,0 | 2,0 | 4 | |
| * | Tháo hạ hệ thống lái, trợ lực lái | 8,0 | 6,0 | 4 |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết | 40,8 | 24 | |
| 6 | Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng | 6,8 | 6,0 | 4 |
| Thay bi chữ thập các đăng | 5,1 | 3,6 | 4 | |
| Thay bộ gối đỡ trung gian | 1,7 | 2,4 | 4 | |
| 7 | Sửa chữa, thay thế các chi tiết hộp số | 40,8 | 21,6 | 5 |
| 8 | Sửa chữa cụm ly hợp, dẫn động và trợ lực | 17,5 | 12,8 | 4 |
| Thay cupben tổng côn | 2,55 | 2,4 | 4 | |
| Thay cupben trợ lực côn | 2,55 | 2,4 | 4 | |
| Thay bàn ép côn, lá côn, bi T, càng cua: | 4 | |||
| Thay bàn ép khỏi bánh đà | 2,55 | 1,8 | 4 | |
| Tháo bi bánh đà | 1,7 | 1,2 | 4 | |
| Thay thế, lắp lại hoàn chỉnh | 5,1 | 3,0 | 4 | |
| Sửa chữa hệ thống dẫn động và trợ lực | 3,0 | 2,0 | 4 | |
| 9 | Sửa chữa cụm truyền lực chính | 40,8 | 21,6 | 4 |
| 10 | Sửa chữa các cụm moay-ơ và liên quan | 47,6 | 26,4 | 4 |
| Thay vòng bi moay-ơ | 3,4 | 2,4 | 4 | |
| Sửa chữa ổ ren, thay bu lông tắc kê | 13,6 | 9,6 | 4 | |
| Thay cao su cupben phanh | 2,4 | 4 | ||
| Thay xy lanh phanh bánh xe, bầu phanh | 6,8 | 4,8 | 4 | |
| Thay bạc trục quả đào | 13,6 | 4 | ||
| Thay cần tăng phanh | 3,4 | 2,4 | 4 | |
| Sửa chữa, thay mâm phanh | 3,4 | 2,4 | 4 | |
| Thay má phanh | 3,4 | 2,4 | 4 | |
| 11 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái: | 67,4 | 42,6 | |
| - Thay bộ bạc + ắc trụ tay lái (ắc phi nhê) | 13,6 | 9,6 | 4 | |
| - Thay rô tuyn ba ngang | 2,55 | 1,8 | 4 | |
| - Thay ba dọc | 6,8 | 2,4 | 4 | |
| - Thay đòn quay trung gian | 3,4 | 4 | ||
| - Thay bộ gioăng phớt hộp tay lái | 10,45 | 8,4 | 5 | |
| - Thay bơm trợ lực lái | 3,4 | 3,6 | 5 | |
| - Thay tuy ô trợ lực lái | 10,2 | 4,8 | 4 | |
| - Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 2,4 | 5 | |
| - Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 9,6 | 5 | |
| 12 | Sửa chữa hệ thống nhíp, giảm sóc, giảm chấn trước | 44,2 | 28,8 | 4 |
| - Thay lá nhíp số 1, số 2, bạc ắc nhíp | 10,2 | 7,2 | 4 | |
| - Thay bộ nhíp (trừ nhíp số 1, số 2) | 34 | 21,6 | 4 | |
| 13 | Sửa chữa, thay thế hệ thống dẫn động phanh | 27,8 | 19,8 | |
| - Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4,8 | 4 | |
| - Thay tổng phanh hoặc cupben tổng phanh | 5,1 | 3,6 | 5 | |
| - Thay bầu trợ lực phanh | 3,4 | 2,4 | 4 | |
| - Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 2,4 | 5 | |
| - Thay rơ le hoặc van hơi các loại | 5,1 | 3,6 | 5 | |
| - Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4,0 | 3,0 | 4 | |
| 14 | Đổ dầu | 1,4 | 1,4 | |
| 15 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống lazang bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp, (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao | 23,2 | 19,2 | 4 |
| Cộng | 512,0 | 322,0 | ||
* Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần gầm, truyền lực
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 30 | 20 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 | 5 |
| 3 | Dầu (xăng) nổ rà, chạy thử, nghiệm thu | Lít | 10 | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 | 3 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 | 5 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 1 | 0,5 |
8.4. Sửa chữa lớn phần điện
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điện
| TT | Tên chi tiết hàng chính hãng | Đơn vị | Định mức sử dụng (km) | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Máy phát điện | cái | 180.000 | 180.000 |
| 2 | Máy đề | cái | 180.000 | 180.000 |
| 3 | Còi điện | cái | 36.000 | 36.000 |
| 4 | Tiết chế | cái | 72.000 | 72.000 |
| 5 | Môtơ gạt mưa | cái | 84.000 | 84.000 |
| 6 | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 | 120.000 |
| 7 | Đèn pha | cái | 120.000 | 120.000 |
| 8 | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 | 24.000 |
| 9 | Rơ le các loại | cái | 60.000 | 60.000 |
| 10 | Chổi than máy phát, máy đề | cái | 36.000 | 36.000 |
| 11 | Vòng bi máy phát điện | cái | 60.000 | 60.000 |
| 12 | Công tắc các loại | cái | 60.000 | 60.000 |
| 13 | Cáp ắc quy | cái | 180.000 | 180.000 |
| 14 | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 | 180.000 |
| 15 | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 | 120.000 |
| 16 | Các loại cảm biến | cái | 60.000 | 60.000 |
| 17 | Bugi sấy | cái | 180.000 | 180.000 |
| 18 | Hộp điều khiển gạt mưa, sấy động cơ | cái | 120.000 | 120.000 |
| 19 | Đèn trần, đèn biển tuyến | bộ | 120.000 | 120.000 |
| 20 | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 | 60.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
* Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
| TT | Nội dung công việc | Định mức giờ công (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bi các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng, … và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 24 | 20 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | 131 | 118 | |
| - Tháo, lắp máy phát | 1,5 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp máy đề | 1,5 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn trước | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp đèn nóc | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp các đèn trong xe | 24 | 16 | 4 | |
| - Tháo, lắp loa, radio, micro | 3 | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp khoang táp lô | 3 | 3 | 4 | |
| - Tháo, lắp bộ sấy kính, sưởi | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống quạt thông gió | 2 | 2 | 4 | |
| - Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa | 2 | 1 | 4 | |
| - Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4 | 4 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây trần xe (kế tháo ốp trần, ốp sườn) | 20 | 15 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây satxi | 24 | 24 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12 | 12 | 5 | |
| - Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16 | 16 | 5 | |
| - Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơle, cầu chì, ắc quy | 8 | 8 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa máy phát điện | 6 | 6 | 4 |
| + Thay bộ chổi than | 1,0 | 1,0 | 4 | |
| + Thay vòng bi | 1,0 | 1,0 | 4 | |
| + Thay điốt | 2,0 | 2,0 | 4 | |
| + Sửa chữa cổ góp | 1,0 | 1,0 | 4 | |
| + Đo kiểm roto, stato, các điốt, tiết chế | 1,0 | 1,0 | 4 | |
| 6 | Sửa chữa máy đề | 6 | 6 | 4 |
| + Thay bộ chổi than | 1,5 | 1,5 | 4 | |
| + Thay vòng bi hoặc bạc | 2,0 | 2,0 | 4 | |
| + Thay bộ côn, giảm tốc | 1,5 | 1,5 | 4 | |
| + Đo kiểm roto, stato, rơ le đề | 1,0 | 1,0 | 4 | |
| 7 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 16 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 16 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây satxi, thay dây mới | 18 | 16 | 5 |
| 10 | Sửa chữa bó dây đuôi xe, thay dây mới | 18 | 16 | 5 |
| 11 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 18 | 16 | 5 |
| 12 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 6 | 5 |
| Cộng | 270 | 243 | ||
* Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
| TT | Tên vật tư | Đvt | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 4 | 2 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 | 1 |
| 3 | Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu | Lít | 15 | 15 |
| 4 | Dây điện | m | 10 | 6 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 | 30 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 | 2 |
| 7 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 2 | 1 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 | 1 |
8.5. Sửa chữa lớn phần điều hòa
* Định ngạch sử dụng phụ tùng phần điều hòa
| TT | Tên chi tiết hàng chính hãng | Đơn vị | Định mức sử dụng (km) | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Bộ dây đai máy kéo nén | Bộ | 48.000 | 48.000 |
| 2 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 | 240.000 |
| 3 | Vòng bi ly hợp từ | vòng | 60.000 | 60.000 |
| 4 | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 | 72.000 |
| 5 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 112.000 | 112.000 |
| 6 | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 112.000 | 112.000 |
| 7 | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 112.000 | 112.000 |
| 8 | Lưới lọc | bộ | 48.000 | 48.000 |
| 9 | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 |
| 10 | Lá thép chữ thập truyền lực | cái | 96.000 | 96.000 |
| 11 | Lá van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 |
| 12 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 |
| 13 | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 | 96.000 |
| 14 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | Bộ | 84.000 | 84.000 |
| 15 | Cụm pistong, tay biên | bộ | 120.000 | 120.000 |
| 16 | Van tiết lưu | cái | 144.000 | 144.000 |
| 17 | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 | 144.000 |
| 18 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 | 144.000 |
| 19 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 | 96.000 |
| 20 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 84.000 | 84.000 |
| 21 | Máy nén điều hòa | bộ | 200.000 | 200.000 |
| 22 | Dàn lạnh | cái | 240.000 | 240.000 |
| 23 | Dàn nóng | cái | 240.000 | 240.000 |
| 24 | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 | 240.000 |
| 25 | Công tắc áp suất | cái | 240.000 | 240.000 |
| 26 | Cụm ly hợp từ | bộ | 240.000 | 240.000 |
| 27 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 240.000 | 240.000 |
| 28 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 240.000 | 240.000 |
| 29 | Bình chứa | cái | 240.000 | 240.000 |
| 30 | Thay ga | Kg | 84.000 | 84.000 |
| 31 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 | 84.000 |
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng trên là những vật tư phụ tùng chính hãng, được chính hãng cung cấp, ngoại nhập theo tiêu chuẩn của các nước phát triển.
- Các vật tư, phụ tùng nội địa, ngoại nhập không theo tiêu chuẩn của các nước phát triển hoặc không chính hãng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
* Định mức lao động sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Nội dung công việc | Định mức giờ công (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bi các hồ sơ giấy tờ: Tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù VTPT, … và các giấy tờ, tài liệu, thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa trang, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 18 | 18 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. | 89,7 | 78,3 | |
| - Thu hồi ga | 1,2 | 1,2 | 4 | |
| - Tháo, lắp quạt giàn nóng, giàn lạnh | 2,4 | 3,6 | 4 | |
| - Tháo, lắp dàn nóng | 3,6 | 3,6 | 5 | |
| - Tháo, lắp dàn lạnh | 4,8 | 4,8 | 5 | |
| - Tháo, lắp hệ thống đường ống, bình chứa, lọc | 19,2 | 14,4 | 5 | |
| - Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 12 | 9,6 | 4 | |
| - Tháo, lắp máy nén | 2,4 | 4,8 | 5 | |
| - Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,5 | 3,5 | 5 | |
| - Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,2 | 1,2 | 5 | |
| - Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,4 | 9,6 | 5 | |
| - Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25 | 22 | 4 | |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh | 7,2 | 4,8 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn nóng, thay thế | 19,2 | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt giàn lạnh, thay thế | 19,2 | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 21,6 | 21,6 | 5 |
| - Sửa chữa, thay thế cụm ly hợp từ | 2,4 | 2,4 | 5 | |
| + Tháo, lắp cụm ly hợp từ | 1,2 | 1,2 | 5 | |
| + Thay vòng bi ly hợp từ, lá thép | 0,6 | 0,6 | 5 | |
| + Thay cuộn dây ly hợp | 0,6 | 0,6 | 5 | |
| - Thay pistong, xi lanh, trục cơ, vòng bi, phớt… | 19,2 | 19,2 | 5 | |
| 9 | Sửa chữa, thay thế cụm puly trung gian | 2,4 | 2,4 | 4 |
| 10 | Sửa chữa giá đỡ máy nén | 2,4 | 2,4 | 4 |
| 11 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển | 9,6 | 7,2 | 5 |
| 12 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 9,6 | 5 |
| 13 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 7,2 | 5 |
| 14 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 4 | 5 |
| Tổng cộng | 220 | 201 | ||
* Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Tên vật tư | ĐVT | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 | 2 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 | 15 |
| 3 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 1 | 1 |
| 4 | Dây điện | m | 5 | 5 |
| 5 | Giẻ lau | kg | 2 | 1 |
| 6 | Dầu (xăng) kiểm tu, chạy thử, nghiệm thu | Lít | 15 | 15 |
8.6. Sửa chữa lớn phần khung xương, vỏ và nội thất
* Định mức lao động sửa chữa lớn phần khung xương, vỏ và nội thất
| TT | Nội dung công việc | Định mức giờ công (giờ) | Cấp bậc công việc | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | |||
| 1 | Tháo gỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 80 | 70 | 4 |
| 2 | Sửa chữa phục hồi các khu cửa vỏ xe | 540 | 130 | 5 |
| 3 | Sửa chữa, phục hồi phần tôn vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 568 | 460 | 5 |
| 4 | Sửa chữa, phục hồi các ghế, đệm, tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe | 400 | 320 | 5 |
| 5 | Sửa chữa, phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe | 480 | 390 | 5 |
| 6 | Sửa chữa, phục hồi các cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió | 140 | 115 | 5 |
| 7 | Lắp ráp hoàn chỉnh | 110 | 90 | 5 |
| 8 | Làm sạch toàn bộ bề mặt tôn vỏ xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe | 390 | 310 | 5 |
| Tổng cộng | 2.708 | 2.185 | ||
Ghi chú:
- Các vật tư, phụ tùng tùy theo thực tế sử dụng và hư hỏng để giải quyết.
9. Định ngạch sử dụng lốp
| TT | Loại xe | Định ngạch sử dụng | |
| Lốp ngoại (Km) | Lốp nội (Km) | ||
| 1 | Buýt nhỏ | 55.000 | 35.000 |
| 2 | Buýt trung bình | 55.000 | 35.000 |
Ghi chú:
- Lốp ngoại: đó là những loại lốp có chất lượng theo tiêu chuẩn của các nước phát triển
- Lốp nội: đó là những loại lốp được sản xuất trong nước.
10. Định ngạch sử dụng bình điện
| TT | Loại xe | Định ngạch sử dụng | |
| Tháng | Km | ||
| 1 | Buýt nhỏ | 18 | 80.000 |
| 2 | Buýt trung bình | 18 | 80.000 |
11. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn
| TT | Tên vật tư chính | Độ nhớt/Phẩm cấp | Đơn vị (km) | Loại xe | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | ||||
| 1 | Dầu máy | 15W40/CI4, CH4 | 1.000 | 12 | 12 |
| 2 | Dầu cầu | 80W90/GL5 | 1.000 | 36 | 36 |
| 3 | Dầu Hộp số | 1.000 | 36 | 36 | |
| 4 | Dầu côn | DOT 3/J 1703 EQ | 1.000 | 48 | 48 |
| Dầu phanh | 1.000 | 24 | 24 | ||
| 5 | Dầu trợ lực | DEXTRON II/ PSF 3 | 1.000 | 48 | 48 |
| 6 | Nước làm mát | J7184B | 1.000 | 84 | 84 |
Ghi chú:
- Số lượng dầu bôi trơn theo hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất
- Dầu máy, dầu cầu, dầu hộp số: Phụ cấp 3 ÷ 5% trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa cấp I
12. Định mức sơn toàn bộ các loại xe
| TT | Tên vật liệu | ĐVT | Loại xe | Ghi chú | |
| Buýt trung bình | Buýt nhỏ | ||||
| 1 | Sơn chống gỉ | lít | 18 | 13 | |
| 2 | Sơn lót | lít | 4 | 3 | |
| 3 | Sơn màu | lít | 14 | 11 | |
| 4 | Sơn gầm ô tô | lít | 8 | 6 | |
| 5 | Đông cứng lót | lít | 6,5 | 6 | |
| 6 | Dung môi pha sơn | lít | 5 | 3 | |
| 7 | Mỡ bơm | kg | 1 | 1 | |
| 8 | Giấy ráp các loại | Tờ | 40 | 35 | |
| 9 | Đông cứng màu | lít | 1 | 1 | |
| 10 | Bả keo hai thành phần | kg | 40 | 35 | |
| 11 | Vải ráp nga để mài | mét | 4 | 4 | |
| 12 | Băng dính | Cuộn | 18 | 15 | |
| 13 | Giấy báo | kg | 4 | 3 | |
| 14 | Giẻ lau | kg | 6 | 4 | |