Điều 2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ, mục tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025:
1. Bổ sung các mục 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24 vào phần I. Lĩnh vực trồng trọt như sau:
"14. Cây Hành củ
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 1.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 20.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 250 | ||
| Lân Supe | Kg | 500 | ||
| Kali Clorua | Kg | 300 | ||
| Vôi bột | Kg | 500 | ||
| Trung, trung-vi lượng | Kg | 40 |
15. Cây Ớt
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Kg | 0,5 | (hoặc 21.000 cây) |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 20.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 350 | ||
| Lân Supe | Kg | 500 | ||
| Kali Clorua | Kg | 400 | ||
| Vôi bột | Kg | 500 | ||
| Trung, trung-vi lượng | Kg | 40 |
16. Cây rau Cần
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 1.000.000 | (hoặc 5.000 kg) |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 30.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 3.000 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 420 | ||
| Lân Supe | Kg | 1.150 | ||
| Kali Clorua | Kg | 340 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
17. Cây Ngải cứu
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 180.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 14.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.400 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 300 | ||
| Lân Supe | Kg | 700 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
18. Cây Kim tiền thảo
Đơn vị tính: 1,0 ha TT
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 70.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 20.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 300 | ||
| Lân Supe | Kg | 500 | ||
| Kali Clorua | Kg | 200 | ||
| Vôi bột | Kg | 500 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
19. Cây Vông nem
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 1.600 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 5.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 500 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 55 | ||
| Lân Supe | Kg | 160 | ||
| Kali Clorua | Kg | 55 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
20. Cây Trinh nữ
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 50.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 15.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 1.500 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 200 | ||
| Lân Supe | Kg | 400 | ||
| Kali Clorua | Kg | 200 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
21. Cây Sâm nam núi Dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 10.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 20.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.000 kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 100 | ||
| Lân Supe | Kg | 1.000 | ||
| Kali Clorua | Kg | 150 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 30 |
22. Cây Dành dành
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | Cây | 10.000 | |
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 25.000 | (hoặc phân bón hữu cơ vi sinh: 2.500 Kg) | |
| Đạm Urê | Kg | 150 | ||
| Lân Supe | Kg | 400 | ||
| Kali Clorua | Kg | 100 | ||
| Trung, trung - vi lượng | Kg | 28 |
23. Cây Núc nác
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | |||
| Trồng mới | Cây | 1.111 | ||
| Trồng dặm (10%) | Cây | 111 | ||
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 2.200 | ||
| Đạm Urê | Kg | 24 | ||
| Lân Supe | Kg | 135 | ||
| Kali Clorua | Kg | 11 |
24. Cây Tre (Tre mai, Tre lục trúc, Tre mạnh tông, Tre mao trúc, Tre tứ quý)
Đơn vị tính: 1,0 ha
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Giống | |||
| Trồng mới | Cây | 400 | ||
| Trồng dặm (10%) | Cây | 40 | ||
| 2 | Vật tư | |||
| Phân chuồng hoai mục | Kg | 4000 | ||
| Đạm Urê | Kg | 43 | ||
| Lân Supe | Kg | 242 | ||
| Kali Clorua | Kg | 44 |
2. Bổ sung, thay thế một số cụm từ tại mục 1, 2, 3, 4 phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
1. Thay thế cụm từ “Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tỉnh sinh sản tốt” bằng cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” tại mục 1 phần II Phụ lục.
2. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống ≥ 65%” tại mục 2 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày” tại mục 3 phần II Phụ lục.
4. Bổ sung cụm từ “Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở” vào sau cụm từ “Khối lượng Dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 Kg/ con” tại mục 4 phần II Phụ lục.
3. Bổ sung mục 5 vào phần II. Lĩnh vực chăn nuôi như sau:
“5. Chăn nuôi Trâu, Bò thương phẩm
| TT | Nội dung | ĐVT | Định mức | Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật |
| 1 | Giống | |||
| Con giống | Con | ≥ 100 Kg/con | Giống Trâu, Bò nuôi hướng thịt. Giống đã được công bố tiêu chuẩn cơ sở | |
| 2 | Vật tư | |||
| 2.1 | Thức ăn | |||
| Thức ăn tinh | Kg/con/ngày | 2 - 2,5 | Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình | |
| Thức ăn thô xanh | Kg/con/ngày | 30 - 40 | ||
| Khoáng liếm (đá liếm) | Kg/con/ngày | 0,02-0,03 | Chất lượng theo yêu cầu kỹ thuật của chương trình | |
| 2.2 | Vắc xin, thuốc thú y | |||
| Vắc xin LMLM | Liều/con/năm | 2 | ||
| Vắc xin Tụ huyết trùng | Liều/con/năm | 2 | ||
| Vắc xin Viêm da nổi cục | Liều/con/năm | 2 | ||
| Thuốc tẩy giun, sán | Liều/con/năm | 2 | ||