vanban.org

Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2023 Sửa đổi, bổ sung: 16/2024/QĐ-UBND · 05/08/2024
Bắc Giang Ban hành 18/10/2023 Hiệu lực 01/11/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 · 35/2023/QĐ-UBND
05/08/202416/2024/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/11/2023Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/11/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC Giang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2023/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 18 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 328/TTr-SNN ngày 18 tháng 9 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định Quy định định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025.

2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động sản xuất trồng trọt, chăn nuôi và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 2. Quy định định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản

Định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc các địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi, bổ sung về định mức kinh tế, kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2023-2025 thì Sở Nông nghiệp và Phát triển tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định theo quy định của pháp luật.

2. Đối với các cây trồng, vật nuôi, thủy sản chưa có định mức kinh tế, kỹ thuật quy định tại Quyết định này thì các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân áp dụng theo định mức kinh tế, kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2023 đến ngày 31 tháng 12 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Ô Pích

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi, thủy sản

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MỘT SỐ CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI, THỦY SẢN

 (Banh hành kèm theo Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND

ngày 18  tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

_________________

I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

1. Cây Sả

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 50.000  
  Trồng dặm (10%) cây 5.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 10  
  Đạm Urê kg 300  
  Lân Supe kg 300  
  Kali Clorua kg 0  
  Vôi bột kg 500  
  Thuốc BVTV 1000đ 1000  

2. Cây Gấc

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 400  
  Trồng dặm (10%) cây 40  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 2,5  
  Đạm Urê kg 150  
  Lân Supe kg 200  
  Kali Clorua kg 100  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 1500  

3. Cây Kim ngân

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 28.500  
  Trồng dặm (10%) cây 2.850  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 1,2  
  Đạm Urê kg 90  
  Lân Supe kg 60  
  Kali Clorua kg 80  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 500  

4. Cây Cà gai leo

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
I Trồng thuần loài      
1 Năm thứ nhất      
1.1 Giống      
  Trồng mới cây 50.000  
  Trồng dặm (10%) cây 5.000  
1.2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 100  
  Đạm Urê kg 1.000  
  Lân Supe kg 1.500  
  Kali Clorua kg 800  
  Vôi bột kg 200  
  Thuốc BVTV 1000đ 5.000  
2 Năm thứ hai      
2.1 Giống cây 0  
2.2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 100  
  Đạm Urê kg 1.000  
  Lân Supe kg 1.500  
  Kali Clorua kg 800  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 5.000  
II Trồng xen      
1.1 Giống      
  Trồng mới cây 15.000  
  Trồng dặm (10%) cây 1.500  
1.2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 30  
  Đạm Urê kg 300  
  Lân Supe kg 450  
  Kali Clorua kg 240  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 1.000  
2 Năm thứ hai      
2.1 Giống cây 0  
2.2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 30  
  Đạm Urê kg 300  
  Lân Supe kg 450  
  Kali Clorua kg 240  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 1.000  

5. Cây Bồ bồ (Nhân trần)

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 330.000  
  Trồng dặm (10%) cây 33.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 16  
  Đạm Urê kg 440  
  Lân Supe kg 550  
  Kali Clorua kg 220  
  Vôi bột kg 0  
  Thuốc BVTV 1000đ 1000  

6. Cây Địa liền

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Củ giống kg 1.100  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 15  
  Đạm Urê kg 350  
  Lân Supe kg 450  
  Kali Clorua kg 250  
  Thuốc BVTV 1000đ 2000  

7. Cây Ích mẫu

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Hạt giống kg 15  
  Cây giống Cây 167.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 12  
  Đạm Urê kg 50  
  Lân Supe kg 80  
  Kali Clorua kg 10  
  Thuốc BVTV 1000đ 1000  

8. Cây Cúc hoa vàng

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 450.000  
  Trồng dặm (5%) cây 22.500  
2 Vật tư      
  Phân hữu cơ vi sinh Tấn 2  
  Đạm Urê kg 540  
  Lân Supe kg 1000  
  Kali Clorua kg 330  
  Thuốc BVTV 1000đ 2000  

9. Cây Xạ đen

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Trồng mới cây 3.000  
  Trồng dặm (10%) cây 300  
2 Vật tư      
2.1 Phân bón năm thứ nhất      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 15  
  Đạm Urê kg 60  
2.2 Phân bón năm thứ hai      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 9  
  Đạm Urê kg 30  
  Lân Supe kg 25  
  Kali Clorua kg 15  
2.3 Phân bón năm thứ ba      
  Phân chuồng hoai mục Tấn 9  
  Đạm Urê kg 30  
  Lân Supe kg 25  
  Kali Clorua kg 15  
2.3 Thuốc BVTV 1000đ 300  

10. Cây Sâm cau

                                                                                          Đơn vị tính: 1,0 ha

STT Hạng mục Đơn vị Khối lượng Ghi chú
I Trồng thuần loài      
1 Giống      
  Cây giống trồng mới Cây 60.000  
  Cây giống trồng dặm (10%) Cây 6.000  
2 Vật tư      
  Phân bón NPK (0,05 kg/cây) Kg 3.000  
  Phân chuồng hoai mục (0,3 kg/cây) Kg 18.000  
II Trồng xen      
1 Giống      
  Cây giống trồng mới Cây 31.000  
  Cây giống trồng dặm (10%) Cây 3.100  
2 Vật tư      
  Phân bón NPK (0,05 kg/cây) Kg 1.550  
  Phân chuồng hoai mục (0,3 kg/cây) Kg 9.300  

11. Cây hoa Lily

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Củ giống Củ 200.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục kg 25.000  
  Đạm Urê kg 700  
  Lân Supe kg 1.500  
  Kali Clorua kg                 550  
  Phân vi lượng, khích thích sinh trưởng kg 20  
  Thuốc BVTV 1000đ 6.000  

12. Cây hoa Lay ơn

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Củ giống Củ 210.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục kg 25.000  
  Đạm Urê kg 300  
  Lân Supe kg 900  
  Kali Clorua kg 240  
  Vôi bột kg 900  
  Thuốc BVTV 1000đ 5.000  

13. Sản xuất vườn ươm hoa Lay ơn

Đơn vị tính: 1,0 ha

TT Nội dung ĐVT Số lượng Ghi chú
1 Giống      
  Củ giống Củ 300.000  
2 Vật tư      
  Phân chuồng hoai mục kg 15.000  
  Đạm Urê kg 300  
  Lân Supe kg 400  
  Kali Clorua kg 200  
  Thuốc BVTV 1000đ 2.000  

* Ghi chú:

- Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho trồng thâm canh; trong quá trình sản xuất, tùy thuộc vào từng loại giống, độ phì nhiêu của đất, đặc điểm tự nhiên, điều kiện canh tác của từng vùng có thể điều chỉnh định mức trên cho phù hợp.

- Đối với định mức phân chuồng hoai mục, phân lân supe, các loại phân đơn (đạm urê, lân supe, kaliclorua) có thể sử dụng các loại phân bón khác thay thế, nhưng phải đảm bảo đủ hàm luợng dinh duỡng cho cây trồng và hiệu quả kinh tế.

II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

1. Chăn nuôi Hươu sao

TT Nội dung ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1 Giống 
1.1 Con giống con

- Con giống có lý lịch rõ ràng, không bị cận huyết; có nguồn gốc ông bà, bố mẹ khỏe mạnh, ít bị bệnh tật, các đặc tính sinh sản tốt.

- Hươu giống có tổng thể đẹp, khỏe, cân đối

1.2 Hươu đực

Nhung

 (kg)

Nhung ló đạt

0,2 - 0,5kg; nhung từ  lần 1 đạt

≥ 0,5kg/lần.

Năng suất nhung ló đạt 0,2 - 0,5kg; nhung từ  lần 1 đạt ≥ 0,5kg/lần.
1.2.1 Thời gian cai sữa tháng 12 - 18 Đạt 25 - 30kg trở lên
1.2.2 Tuổi hậu bị tháng 19 - 24 Đạt 35 - 50kg trở lên
1.2.3 Giai đoạn cơ bản tháng 25 - 36 Đạt 55 - 65kg trở lên
1.3 Hươu cái sinh sản      
1.3.1 Thời gian cai sữa Tháng 12 - 18 Đạt 20 - 25kg trở lên
1.3.2 Hậu bị Tháng 19 - 24 Đạt 30 - 40kg trở lên
1.3.3 Giai đoạn cơ bản Tháng 25 - 36 Đạt 45 - 55kg trở lên
1.3.4 Tuổi phối giống lần đầu tháng Từ 18 - 24  
1.3.5 Khối lượng phối giống lần đầu Kg/con 28 - 32  
2 Vật tư      
2.1 Thức ăn      
2.1.1 Giai đoạn từ 12 - 18 tháng tuổi      
  Thức ăn thô xanh Kg/con/ngày 10 - 20  
Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,2 - 0,5  
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03  
2.1.2 Giai đoạn từ 19 - 24 tháng tuổi      
  Thức ăn thô xanh Kg/con/ngày 15 - 25  
Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,4 - 0,8  
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03  
Giai đoạn từ 25 - 36 tháng tuổi      
Thức ăn thô xanh Kg/con/ngày 20 - 30  
Thức ăn hỗn hợp Kg/con/ngày 0,5 - 1,0  
Thức ăn bổ sung (khoáng đa lượng, vi lượng...) Kg/con/ngày 0,02 - 0,03  
2.2 Vắc xin, hóa chất Liều/con/năm 04 LMLM, ỉa chảy, lở loét, ghẻ, đau mắt
2.3 Hóa chất khử trùng Lít/con/năm 10 Dung dịch pha loãng theo quy định
2.4 Chuồng trại m2 5-6  

2. Chăn nuôi Ngựa sinh sản

TT Nội dung ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật
1 Giống
  Con giống Kg

- Con cái

≥ 150 kg;

- Con đực

≥ 170 kg

- 01 Ngựa đực phải đảm bảo phối chửa cho từ 10 - 20 con cái.

Các giống ngựa có trong danh mục được phép SXKD;

- Cái lai hoặc cái nội;

- Đực lai hoặc đực nội;

- Tỷ lệ có chửa/tổng số ngựa phối giống  ≥ 65%.

2 Vật tư      
2.1 Thức ăn hỗn hợp      
   - Ngựa cái chửa Kg 120 2,0  kg/con/ngày
  - Ngựa đực giống Kg 540 3,0 kg/con/ngày
2.2 Thuốc tẩy ký sinh trùng      
  - Ngoại KST   3,0  
  - KST đường tiêu hóa;   3,0  
  - KST đường máu   2.0  
2.3 Thuốc Thú y Đồng 150.000  
2.4 Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 30  

3. Chăn nuôi Ngựa thương phẩm

TT Nội dung ĐVT Định mức Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật 
 
1 Giống  
  Con giống Kg >100

- Ngựa cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo;

- Ngựa nuôi hướng thịt;

- Khả năng tăng khối lượng cơ thể ≥ 500 g/con/ngày.

 
2 Vật tư       
2.1 Thuốc tẩy ký sinh trùng       
  - Ngoại KST Liều 1,0   
  - KST đường tiêu hóa Liều 1,0   
  - KST đường máu Liều 1,0   
2.2 Thức ăn hỗn hợp Kg 180 Bổ sung 2,0 kg/con/ngày (Ưu tiên sử dụng thức ăn địa phương).  
2.3 Hoá chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 15,0    

4. Chăn nuôi Dúi

TT Nội dung ĐVT Định mức

Tiêu chuẩn, yêu cầu kỹ thuật

 
 
1 Giống  
  Con giống Con 1,0

Các giống có trong danh mục được phép nuôi, sản xuất kinh doanh.

- Khối lượng Dúi giống (3-4 tháng tuổi) con cái và đực đạt 0,4 - 0, 6 kg/con;

- Khối lượng dúi thương phẩm lúc 08 tháng tuổi ≥ 0,7 kg/ con;

 
2 Vật tư        
2.1 Thức ăn hỗn hợp Kg 1,0 Cho cả giai đoạn  
2.2 Thuốc thú y Đồng 2.000    
2.3 Hóa chất sát trùng (đã pha loãng theo quy định) Lít 1,0    

III. LĨNH VỰC THỦY SẢN

1. Nuôi Ốc nhồi thương phẩm trong ao

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
  Con giống con/m2 100 Quy cỡ giống:  ≥ 0,5 gam/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.  
2 Vật tư        

2.1

Thức ăn

FCR

5  Thức ăn xanh  
2 Thức ăn tự chế biến  
2.2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học.... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành  
2.3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường...) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

2. Nuôi Ốc nhồi sinh sản trong ao

TT Nội dung ĐV tính Số lượng Tiêu chuẩn, chất lượng Ghi chú
1 Giống        
  Con giống con/m2 40 Quy cỡ giống:  ≥ 0,5 gam/con; Có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng.  
2 Vật tư        

2.1

Thức ăn

%/khối lượng ốc bố mẹ/ngày 5  Thức ăn xanh  
2 Thức ăn tự chế biến  
2.2 Thuốc, hóa chất, chế phẩm sinh học.... Đảm bảo yêu cầu, chất lượng theo quy định mức hiện hành  
2.3 Vật tư thiết yếu khác (testkit bệnh, môi trường...) Phù hợp với quy trình kỹ thuật, quy mô dự án  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Ô Pích

Mục lục Bấm để đi tới điều