vanban.org

Điều 5. Điều khoản thi hành — Quyết định 16/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/08/2020 Thay thế: 33/2020/QĐ-UBND · 18/08/2020
Bến Tre Ban hành 24/04/2018 Hiệu lực 11/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 46/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 33/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 16/2018/QĐ-UBND
28/08/202033/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/05/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2018/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn; Giám đốc Công ty TNHH MTV Khai thác công trình Thủy lợi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng  5 năm 2018./.