vanban.org

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre — Quyết định 16/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/08/2020 Thay thế: 33/2020/QĐ-UBND · 18/08/2020
Bến Tre Ban hành 24/04/2018 Hiệu lực 11/05/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 46/2021/QĐ-UBND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 46/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 33/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 16/2018/QĐ-UBND
28/08/202033/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/05/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2018/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với đất trồng lúa:

a) Đối với trường hợp tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá là 732.000 đồng/ha/vụ.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại điểm a khoản này.

2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiêp ngắn ngày kể cả cây vụ đông thì mức giá bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.

3. Mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên là giá không có thuế giá trị gia tăng.