Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 16/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/08/2026
Sửa đổi, bổ sung: 12/2019/QĐ-UBND · 13/06/2019
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, ấp, khu phố, khu dân cư, tổ dân cư trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Thôn, ấp, khu phố, khu dân cư, tổ dân cư
Điều 3. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố, khu dân cư, tổ dân cư
Chương II — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU PHỐ, KHU DÂN CƯ
Điều 4. Tổ chức của thôn, khu phố, khu dân cư
Điều 5. Nội dung hoạt động của thôn, khu phố, khu dân cư
Điều 6. Chế độ sinh hoạt của thôn, khu phố, khu dân cư
Điều 7. Hội nghị của thôn , khu phố, khu dân cư
Điều 8. Điều kiện thành lập, sáp nhập, giải thể thôn, khu phố, khu dân cư
Điều 9. Quy trình và hồ sơ thành lập thôn mới, khu phố mới, khu dân cư mới
Điều 10. Quy trình và hồ sơ sáp nhập, chia, giải thể và đặt tên, đổi tên, xóa tên thôn, khu phố, khu dân cư
Điều 11. Quy trình và hồ sơ ghép cụm dân cư vào thôn, khu phố, khu dân cư hiện có
Chương III — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TRƯỞNG THÔN, TRƯỞNG KHU PHỐ, TRƯỞNG KHU DÂN CƯ VÀ PHÓ TRƯỞNG THÔN, PHÓ TRƯỞNG KHU PHỐ, PHÓ TRƯỞNG KHU DÂN CƯ
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng thôn, Trưởng khu phố, Trưởng khu dân cư
Điều 13. Tiêu chuẩn Trưởng thôn, Trưởng khu phố, Trưởng khu dân cư và Phó Trưởng thôn, Phó Trưởng khu phố, Phó Trưởng khu dân cư
Điều 14. Chế độ, chính sách đối với Trưởng thôn, Trưởng khu phố, Trưởng khu dân cư và Phó Trưởng thôn, Phó Trưởng khu phố, Phó Trưởng khu dân cư
Chương IV — QUY TRÌNH BẦU, MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM TRƯỞNG THÔN, TRƯỞNG KHU PHỐ, TRƯỞNG KHU DÂN CƯ VÀ PHÓ TRƯỞNG THÔN, PHÓ TRƯỞNG KHU PHỐ, PHÓ TRƯỞNG KHU DÂN CƯ
Điều 15. Quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Trưởng khu phố và Phó Trưởng thôn, Phó Trưởng khu phố
Điều 16. Tổ chức bầu cử Trưởng thôn, Trưởng khu phố khi tổ chức thành cuộc bầu cử riêng
Điều 17. Kinh phí tổ chức bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Trưởng khu phố và Phó Trưởng thôn, Phó Trưởng khu phố
Điều 18. Quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng khu dân cư, Phó Trưởng khu dân cư tại huyện Côn Đảo
Chương V — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ DÂN CƯ
Điều 19. Tổ chức t ổ dân cư
Điều 20. Hoạt động của Tổ dân cư
Điều 2. 1 . Thời gian, nội dung sinh hoạt Tổ dân cư
Điều 2. 2 . Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, quyền hạn và quyền lợi của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ dân cư
Điều 23. Quy trình bầu chọn Tổ trưởng, Tổ phó Tổ dân cư
Điều 24. Quy trình t hành lập T ổ dân cư
Điều 25. Kinh phí hoạt động
Điều 26. Tổ dân cư trên địa bàn huyện Côn Đảo
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 27. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 28. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc thực hiện Quy chế
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy