vanban.org

Điều 2. Mức thu phí. — Quyết định 16/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Nghệ An Ban hành 04/03/2015 Hiệu lực 24/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu và chế độ quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 16/2015/QĐ-UBND
24/03/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Về việc quy định đối tượng, mức thu và quản lý phí chợ trên địa bàn tỉnh Nghệ An · 12/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2015/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí.

1. Đối với các chợ đầu tư từ nguồn ngân sách Nhà nước.

Nội dungĐơn vị tínhMức thu
Chợ hạng 1Chợ hạng 2Chợ hạng 3Chợ chưa xếp hạng
I/ Chợ Vinh     

1. Địa điểm kinh doanh cố

định

a) Quày thường

Loại 1
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
Loại 7
Loại 8
b) Quày góc
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
Loại 7
Loại 8
2. Địa điểm kinh doanh
không cố định (hàng
rong):
Loại 1: Hàng thực phẩm
tươi sống như lòng sống,
tôm, cá...
Loại 2: Hàng nông cụ sản
xuất và các loại thực phẩm
khác như rau, gia súc, gia
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng
đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng
đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2/tháng
đ/m2/tháng
đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng
đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng



đ/lượt vào chợ
126.000
115.000
92.000
75.000
58.000
42.000
29.000
23.000

184.000
161.000
138.000
115.000
81.000
58.000
40.000
35.000




8.000


7.000
Nội dungĐơn vị tínhMức thu
Chợ hạng 1Chợ hạng 2Chợ hạng 3Chợ chưa xếp hạng

cầm

Loại 3: Hàng vặt do người
sản xuất tự bán
3. Dịch vụ bảo vệ hàng
hoá ban đêm (ngoài giờ)
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Loại 4
Loại 5
Loại 6
Loại 7 + 8
II. Chợ Ga Vinh
1. Địa điểm kinh doanh cố
định
a) Gian hàng đình chính
mặt đường Trường Chinh
và Phan Bội Châu
Loại 1
Loại 2
Loại 3
Loại 4
b) Gian hàng nhà BQL và
mặt đường Phan Bội Châu
Loại 1
Loại 2
Loại 3
c) Gian hàng phía đông
nam đình chính và Tây
nam nhà Ban quản lý
Loại 1
Loại 2
d) Ki ốt mặt đường nội bộ
Loại 1
Loại 2
Ki ốt Xuân Thành và chợ
trời
đ/lượt vào chợ



đ/quày/tháng
đ/quày/tháng
đ/quày/tháng
đ/quày/tháng
đ/quày/tháng
đ/quày/tháng
đ/quày/tháng





đ/m2/tháng
đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng


đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng



đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng
4.000



69.000
58.000
52.000
46.000
40.000
35.000
29.000





115.000
94.000
87.000
81.000


94.000
83.000
75.000



62.000
54.000

55.000
46.000
23.000
Nội dungĐơn vị tínhMức thu
Chợ hạng 1Chợ hạng 2Chợ hạng 3Chợ chưa xếp hạng

e) Quầy hàng đình chính 2

tầng

Các quầy loại 1

Loại 2 mặt đường
Loại 1 mặt đường
Các quầy loại 2
Loại 2 mặt đường
Loại 1 mặt đường
Các quầy loại 3
Loại 2 mặt đường
Loại 1 mặt đường
g) Đình phụ số 1+2+3
Loại 2 mặt đường trong
đình và giữa đình
Loại quầy mặt ngoài đình
phụ số 3 và phía đông đình
số 2
Loại 2 mặt đường
Loại 1 mặt đường
Loại còn lại
h) Khu vực chợ trời
Loại 2 mặt đường
Loại 1 mặt đường
2. Địa điểm kinh doanh
không cố định (hàng rong)
Loại 1: Hàng thực phẩm
tươi sống như lòng sống,
tôm, cá...
Loại 2: Hàng nông cụ sản
xuất và các loại thực phẩm
khác như rau, gia súc, gia
cầm
Loại 3: Hàng vặt do người
sản xuất tự bán
3. Dịch vụ bảo vệ hàng
hóa ban đêm (ngoài giờ)
Gian hàng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2/tháng



đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng
đ/m2/tháng

đ/m2 /tháng
đ/m2/tháng


đ/lượt vào chợ





đ/lượt vào chợ



đ/quày/tháng
38.000
31.000

31.000
26.000

26.000
17.000

23.000



52.000
40.000
17.000

23.000
17.000


8.000


7.000


4.000



69.000
Nội dungĐơn vị tínhMức thu
Chợ hạng 1Chợ hạng 2Chợ hạng 3Chợ chưa xếp hạng
Ki ốt
Đình chính
Các đình phụ
Chợ trời
III. Các chợ khác
1. Địa điểm kinh doanh cố định
a) Ki ốt cố định
Vị trí kinh doanh loại 1
Vị trí kinh doanh loại 2
Vị trí kinh doanh loại 3
Vị trí kinh doanh loại 4
b) Trong đình chợ
Vị trí kinh doanh loại 1
Vị trí kinh doanh loại 2
Vị trí kinh doanh loại 3
Vị trí kinh doanh loại 4
c) Lều bán kiên cố
Vị trí kinh doanh loại 1
Vị trí kinh doanh loại 2
Vị trí kinh doanh loại 3
Vị trí kinh doanh loại 4
2. Địa điểm kinh doanh không cố định
Loại 1: Thực phẩm tươi sống như lòng sống, tôm, cá, mực
Loại 2: Hàng công cụ sản xuất và các loại thực phẩm khác như rau, gia súc, gia cầm
Loại 3: Hàng vặt do người sản xuất tự bán
3. Dịch vụ bảo vệ hàng hóa ban đêm (ngoài giờ)
đ/quày/tháng đ/quày/tháng đ/quày/tháng đ/quày/tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/m2 /tháng đ/lượt vào chợ đ/lượt vào chợ đ/lượt vào chợ đ/quày/tháng58.000 46.000 40.000 35.000
55.000 46.000 32.000 28.000
55.000 51.000 46.000 32.000
51.000 41.000 37.000 23.000
8.000
7.000
3.000
55.000
32.000 28.000 23.000 14.000 32.000 23.000 18.000 14.000 28.000 23.000 18.000 9.000 7.000 6.000 3.000 44.00028.000 18.000 14.000 9.000
23.000 18.000 14.000 7.000
18.000 14.000 9.000 6.000
4.000
4.000
3.000
38.000
17.000 11.000 8.000 5.000
14.000 11.000 8.000 4.000
11.000 8.000 6.000 4.000
3.000
2.000
2.000
23.000

2. Đối với các chợ của tư nhân hoặc doanh nghiệp quản lý từ nguồn vốn không do Nhà nước đầu tư: được phép áp dụng mức thu cao hơn nhưng tối đa không quá 02 lần so với mức thu quy định tại Khoản 1, Điều 2 Quyết định này.