vanban.org

Điều 4. Quy định về thời gian — Quyết định 16/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2017 Thay thế: 19/2017/QĐ-UBND · 05/10/2017
Yên Bái Ban hành 17/09/2014 Hiệu lực 27/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai năm 2024 và các Nghị định thi hành Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 15/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai · 15/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai · 19/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai. · 16/2014/QĐ-UBND
15/10/201719/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/09/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 03/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2014/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Quy định về thời gian

1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định của pháp luật).

2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái

a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài nguyên và Môi trường quy định tại Điều 11, Điều 12, Điều 18 được tăng thêm mười lăm (15) ngày; quy định tại Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 25, Điều 26 được tăng thêm bảy (07) ngày;

b) Thời gian thực hiện tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh quy định tại Điều 19, Điều 23 được tăng thêm mười lăm (15) ngày; quy định tại Điều 13, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 25, Điều 26 được tăng thêm tám (08) ngày;

c) Thời gian thực hiện tại Phòng Tài nguyên và Môi trường quy định Khoản 1 Điều 27 và Khoản 1 Điều 28 được tăng thêm mười (10) ngày;

đ) Thời gian thực hiện tại cơ quan quản lý xây dựng hoặc cơ quan quản lý nông nghiệp cấp huyện quy định tại Khoản 3 Điều 31, Khoản 3 Điều 36 được tăng thêm hai (02) ngày;

3. Đối với trường hợp đất thuộc phạm vi cả xã và phường hoặc xã và thị trấn hoặc cả xã, phường, thị trấn thì thời gian các bước thực hiện thủ tục hành chính tại các điều của Mục 5, Mục 6, Mục 7 Chương II Quy định này thực hiện như đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái.