Điều 14. Điều khoản thi hành
1. Sở Công Thương, UBND các huyện, thành phố phổ biến quy định này tới các cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh biết và thực hiện.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh thì báo cáo về Sở Công Thương tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung./.
| PHỤ BIỂU MỘT SỐ MỨC CHI ĐẶC THÙ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG | |||||
| (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 30/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang) | |||||
| Nội dung | Diễn giải | Mức hỗ trợ tối đa TTLT số 26/2014/TTLT-BTC-BCT từ nguồn khuyến công Quốc gia | Dự kiến định mức hỗ trợ tối đa của tỉnh | Ghi chú | |
| 1 | Hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn | Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh khả thi; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp | Không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp | Không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp | |
| 2 | Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật để phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới | Chi xây dựng, mua sắm máy móc thiết bị phục vụ trực tiếp và có tính quyết định đến công nghệ mới hoặc sản phẩm mới, trên địa bàn tỉnh chưa có cơ sở công nghiệp nào áp dụng hoặc sản xuất; hoàn chỉnh tài liệu về quy trình công nghệ, quy trình sản xuất phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật | 30% nhưng tối đa không quá 500 trđ/mô hình | 30% nhưng tối đa không quá 200 trđ/mô hình; ngoài ra tỉnh hỗ trợ lãi suất 50% vốn vay ngân hàng đối với 300 triệu đồng còn lại (so với mức hỗ trợ tối đa là 500 trđ/mô hình của Trung ương | |
| 3 | Hỗ trợ các cơ sở sản xuất của các tổ chức, cá nhân đang hoạt động có hiệu quả để mở rộng sản xuất | Hoàn chỉnh tài liệu về quy trình công nghệ, quy trình sản xuất, phục vụ cho việc trình diễn kỹ thuật | 100 triệu đồng/mô hình | 50 triệu đồng/mô hình, đồng thời hỗ trợ 50% lãi suất vay vốn ngân hàng cho phần còn lại | |
| 4 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc thiết bị, chuyển giao công nghệ tiên tiến vào sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | Máy móc thiết bị hiện đại; đào tạo, huấn luyện nâng cao trình độ cho cán bộ, công nhân để nắm vững và vận hành công nghệ được chuyển giao | 50% giá trị máy móc thiết bị, công nghệ được chuyển giao nhưng không quá 200 triệu đồng/cơ sở | 50% giá trị máy móc thiết bị, công nghệ được chuyển giao nhưng không quá 100 triệu đồng/cơ sở; hỗ trợ 50% lãi suất ngân hàng đối với phần vay còn lại | |
| 5 | Hỗ trợ tổ chức hội trợ triển lãm hàng công nghiệp NT tiêu biểu trong nước cấp tỉnh, khu vực | Chi phí thuê gian hàng, chi thông tin tuyên truyền và chi hoạt động của BTC hội chợ | 100% chi phí thuê gian hàng | Hỗ trợ 100% chi phí thực tế thuê gian hàng | |
| 6 | Hỗ trợ công nghiệp nông thôn tham dự hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm khác trong nước. | Chi phí thuê diện tích gian hàng | 80% chi phí thuê gian hàng | Hỗ trợ 80% chi phí thực tế thuê gian hàng | |
| 7 | Cơ sở công nghiệp nông thôn tham dự hội chợ, triển lãm giới thiệu sản phẩm tại nước ngoài | Chi phí thuê diện tích gian hàng | 100% chi phí thuê gian hàng | Hỗ trợ 100% chi phí thực tế thuê gian hàng | |
| 8 | Hỗ trợ tổ chức bình chọn và cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh. | ||||
| a | Tổ chức | Không quy định cấp tỉnh, TW tổ chức cấp khu vực 100 tr đồng/lần | 100 triệu đồng/lần | Thời gian tổ chức thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương | |
| b | Giải thưởng | Không quy định cấp tỉnh, quy định giải thưởng cấp khu vực không quá 5 triệu đồng/sản phẩm | 05 triệu đồng/sản phẩm | ||
| 9 | Hỗ trợ xây dựng, đăng ký, bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đăng ký thương hiệu) đối với các sản phẩm công nghiệp nông thôn | 50% chi phí nhưng không quá 35 tr đồng/thương hiệu | 50% chi phí đăng ký lần đầu, không quá 35 triệu đồng/1 thương hiệu | ||
| 10 | Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn thuê tư vấn | Tư vấn: Về lập dự án đầu tư, thiết kế mẫu mã, bao bì đóng gói, ứng dụng công nghệ, thiết bị mới | 50% chi phí tư vấn, nhưng không quá 35tr đồng/cơ sở | 50% chi phí tư vấn, nhưng không quá 35tr đồng/cơ sở | |
| 11 | Hỗ trợ các cơ sở công nghiệp nông thôn xuất khẩu sản phẩm hàng hóa | Theo quy định của TW về xúc tiến thương mại | Theo quy định của TW về xúc tiến thương mại | ||
| 12 | Hỗ trợ cho các cơ sở công nghiệp nông thôn tuyên truyền quảng cáo các sản phẩm công nghiệp nông thôn | Trên các phương tiện thông tin đại chúng và xây dựng trang thông tin điện tử | Mức chi thực tế | Mức chi thực tế | |
| 13 | Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn học tập kinh nghiệm tại nước ngoài | Chi phí mua ve máy bay, số người tham gia theo Quyết định của UBND tỉnh | 100% Chi phí | Mức chi thực tế | |
| 14 | Hỗ trợ xây dựng các cụm liên kết doanh nghiệp công nghiệp đối với một số ngành địa phương khuyến khích phát triển | Chi phí để hình thành cụm liên kết doanh nghiệp công nghiệp |
50% chi phí, nhưng không quá 150 triệu đồng/cụm liên kết |
50% chi phí, nhưng không quá 150 triệu đồng/cụm liên kết | |
| 15 | Hỗ trợ sửa chữa nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cơ sở công nghiệp nông thôn | 30% chi phí, nhưng không quá 300 triệu đồng/cơ sở | 30% chi phí, nhưng không quá 100 triệu đồng/cơ sở | ||
| 16 | Hỗ trợ sửa chữa nâng cấp hệ thống xử lý ô nhiễm môi trường tại các cụm công nghiệp | 30% chi phí, nhưng không quá 1.500 triệu đồng/cụm công nghiệp | 30% chi phí, nhưng không quá 600 triệu đồng/cụm công nghiệp | ||
| 17 | Hỗ trợ lãi suất vốn vay cho các cơ sở công nghiệp nông thôn gây ô nhiễm môi trường di dời vào các cụm công nghiệp | Vay để đầu tư nhà xưởng, máy móc thiết bị trong 2 năm đầu, cho vay trung hạn và dài hạn bằng đồng VN, không áp dụng đối với khoản vay quá hạn | 50% lãi suất nhưng không quá 500 triệu đồng/cơ sở | 50% lãi suất nhưng không quá 200 triệu đồng đối với hộ gia đình, 500 triệu đồng đối với DN, HTX. Hỗ trợ 50% lãi suất vay ngân hàng không quá 03 năm | |
| 18 | Chi hỗ trợ các phòng trưng bày để quảng bá, giới thiệu sản phẩm của Hà Giang ở ngoài tỉnh | 30% theo chi phí thực tế | |||
| 19 | Chi quản lý chương trình, đề án khuyến công | Hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, công tác quản lý, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, thẩm định, nghiệm thu đề án khuyến công | 2% dự toán đề án khuyến công | ||