Điều 11. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các Huyện, Thành phố, Thủ trưởng đơn vị sử dụng tài sản nhà nước có trách nhiệm chỉ đạo, tổ chức thực hiện việc quản lý tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý của mình theo đúng quy định tại nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ. — Quyết định 16/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 22/2018/QĐ-UBND · 24/07/2018
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
01/05/2010Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 16/2010/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 11
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
Điều 2. Các tài sản nhà nước không thuộc phạm vi quy định tại Điểm 2, Điều 1 được thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC; MUA SẮM, THUÊ, THU HỒI, ĐIỀU CHUYỂN, THANH LÝ, BÁN, TIÊU HỦY, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT, CHO THUÊ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 3. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, mua sắm tài sản nhà nước.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định thuê trụ sở làm việc, tài sản khác phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước.
Điều 5. Thẩm quyền thu hồi, điều chuyển tài sản nhà nước.
Điều 6. Thẩm quyền xử lý bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản nhà nước.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính dùng vào mục đích cho thuê.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định việc sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định việc sửa chữa, bảo dưỡng tài sản nhà nước.
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 10
Điều 11
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy