vanban.org

Điều 10. Các thông số kỹ thuật cơ bản của xe máy kéo, rơ moóc — Quyết định 16/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2020/QĐ-UBND · 16/12/2020
Quảng Ngãi Ban hành 23/03/2009 Hiệu lực 02/04/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động xe máy kéo, rơ moóc, xe cơ giới ba bánh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 16/2009/QĐ-UBND
30/12/202036/2020/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 02/04/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 16/2009/QĐ-UBND › Chương III › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Các thông số kỹ thuật cơ bản của xe máy kéo, rơ moóc

1. Kích thước cho phép lớn nhất của xe máy kéo.

a) Loại xe máy kéo 04 bánh kéo theo rơ moóc.

a.1) Chiều dài : 5,50m.

a.2) Chiều rộng : 1,70m.

a.3) Chiều cao : 1,80m.

b) Loại xe máy kéo 02 bánh kéo theo rơ moóc.

b.1) Chiều dài : 4,50m.

b.2) Chiều rộng : 1,60m.

b.3) Chiều cao : 1,80m.

2. Kích thước cho phép lớn nhất của rơ moóc.

a) Rơ moóc sử dụng kéo theo máy kéo 04 bánh.

a.1) Chiều dài : 2,60m.

a.2) Chiều rộng : 1,70m.

a.3) Chiều cao : 0,60m.

b) Rơ moóc sử dụng kéo theo máy kéo 02 bánh.

b.1) Chiều dài : 2,20m.

b.2) Chiều rộng : 1,60m.

b.3) Chiều cao : 0,60m.

3. Chiều dài đuôi xe máy kéo cho phép lớn nhất không quá 50% chiều dài thùng rơ moóc.

4. Bán kính vòng quay nhỏ nhất của bánh xe trước phía ngoài không quá 12,0m.

5. Trọng tải hàng hóa cho phép lớn nhất của xe máy kéo phù hợp với sức kéo của động cơ và tối đa bằng tự trọng đầu kéo nhưng không vượt quá quy định sau:

a) Đối với loại máy kéo 04 bánh kéo rơ moóc không quá 1.000 Kg.

b) Đối với loại máy kéo 02 bánh kéo rơ moóc không quá 500 Kg.

6. Vận tốc cho phép lớn nhất của xe máy kéo.

a) Đối với loại máy kéo 04 bánh kéo rơ moóc không quá 25km/h.

b) Đối với loại máy kéo 02 bánh kéo rơ moóc không quá 20km/h.