Điều 10. Các thông số kỹ thuật cơ bản của xe máy kéo, rơ moóc
1. Kích thước cho phép lớn nhất của xe máy kéo.
a) Loại xe máy kéo 04 bánh kéo theo rơ moóc.
a.1) Chiều dài : 5,50m.
a.2) Chiều rộng : 1,70m.
a.3) Chiều cao : 1,80m.
b) Loại xe máy kéo 02 bánh kéo theo rơ moóc.
b.1) Chiều dài : 4,50m.
b.2) Chiều rộng : 1,60m.
b.3) Chiều cao : 1,80m.
2. Kích thước cho phép lớn nhất của rơ moóc.
a) Rơ moóc sử dụng kéo theo máy kéo 04 bánh.
a.1) Chiều dài : 2,60m.
a.2) Chiều rộng : 1,70m.
a.3) Chiều cao : 0,60m.
b) Rơ moóc sử dụng kéo theo máy kéo 02 bánh.
b.1) Chiều dài : 2,20m.
b.2) Chiều rộng : 1,60m.
b.3) Chiều cao : 0,60m.
3. Chiều dài đuôi xe máy kéo cho phép lớn nhất không quá 50% chiều dài thùng rơ moóc.
4. Bán kính vòng quay nhỏ nhất của bánh xe trước phía ngoài không quá 12,0m.
5. Trọng tải hàng hóa cho phép lớn nhất của xe máy kéo phù hợp với sức kéo của động cơ và tối đa bằng tự trọng đầu kéo nhưng không vượt quá quy định sau:
a) Đối với loại máy kéo 04 bánh kéo rơ moóc không quá 1.000 Kg.
b) Đối với loại máy kéo 02 bánh kéo rơ moóc không quá 500 Kg.
6. Vận tốc cho phép lớn nhất của xe máy kéo.
a) Đối với loại máy kéo 04 bánh kéo rơ moóc không quá 25km/h.
b) Đối với loại máy kéo 02 bánh kéo rơ moóc không quá 20km/h.