vanban.org

Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình Ban hành 13/08/2007 Hiệu lực 23/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 21/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2007/QĐ-UBND
01/01/201121/2010/QĐ-UBNDThay thế 23/08/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Phiên bản cũ hiệu lực 23/08/2007 – 31/12/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên, Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 736/TC-TCDN ngày 04/7/2007 và Công văn số 938 TC/TCDN ngày 06/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

- Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m3; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m3.

b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2007 của UBND tỉnh như sau:

- Gỗ tròn chính phẩm:

Nhóm III: 1.300.000đ/m3; nhóm IV: 1. 100.000đ/m3

- Lâm sản khác:

Mây nước: 3.000đ/đốt.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều