vanban.org

Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2011 Thay thế: 21/2010/QĐ-UBND · 20/12/2010
Quảng Bình Ban hành 13/08/2007 Hiệu lực 23/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 20/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 21/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình · 16/2007/QĐ-UBND
01/01/201121/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/08/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2011 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

V/v bổ sung, điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ___________________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên, Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 736/TC-TCDN ngày 04/7/2007 và Công văn số 938 TC/TCDN ngày 06/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. a) Bổ sung giá tính thuế tài nguyên lâm sản (tại bãi giao - bãi 1, gỗ tròn chính phẩm) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau:

- Gỗ Gõ (thuộc nhóm I): 1.500.000đ/m3; gỗ Táu, Sến (thuộc nhóm n): 2.000.000đ/m3.

b) Điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với một số lâm sản (tại bãi giao - bãi 1) được quy định tại Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09/5/2007 của UBND tỉnh như sau:

- Gỗ tròn chính phẩm:

Nhóm III: 1.300.000đ/m3; nhóm IV: 1. 100.000đ/m3

- Lâm sản khác:

Mây nước: 3.000đ/đốt.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều