Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND Thị Xã Bắc Ninh căn cứ Quyết định thi hành./.
DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA THỊ XÃ BẮC NINH
(Kèm theo Quyết định 1542/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Tên xã, phường | Số lượng; tên, Tổ dân phố | Phân loại | ||||
| Tổng số Thôn, Tổ dân phố | Chia ra | ||||||
| Thôn | Tổ dân phố | Loại I | Loại II | Loại III | |||
| 1 | Phường Đáp Cầu | 6 Tổ dân phố | 6 Tổ dân phố | 0 | 2 | 4 | |
| Tổ dân phố 1 | x | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Tổ dân phố 4 | X | ||||||
| Tổ dân phố 5 | X | ||||||
| Tổ dân phố 6 | X | ||||||
| 2 | Phường Thị Cầu | 8 Tổ dân phố | 8 Tổ dân phố | 0 | 5 | 3 | |
| Tổ dân phố 1 | X | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Tổ dân phố 4 | X | ||||||
| Tổ dân phố 5 | X | ||||||
| Tổ dân phố 6 | X | ||||||
| Tổ dân phố 7 | X | ||||||
| Tổ dân phố 8 | X | ||||||
| 3 | Phường Tiền An | 5 Tổ dân phố | 5 Tổ dân phố | 0 | 2 | 3 | |
| Tổ dân phố 1 | X | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Tổ dân phố 4 | X | ||||||
| Tổ dân phố 5 | X | ||||||
| 4 | Phường Ninh Xá | 6 Tổ dân phố | 6 Tổ dân phố | 0 | 1 | 5 | |
| Ninh xá 1 | X | ||||||
| Ninh xá 2 | X | ||||||
| Ninh xá 3 | X | ||||||
| Phố Mới | X | ||||||
| Nguyễn Trãi | X | ||||||
| Đọ Xá | X | ||||||
| 5 | Phường Vệ An | 4 Tổ dân phố | 4 Tổ dân phố | 0 | 1 | 3 | |
| Tổ dân phố 1 | X | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Tổ dân phố 4 | X | ||||||
| 6 | Phường Vũ ninh | 5 tổ dân phố | 5 tổ dân phố | 1 | 1 | 3 | |
| Phúc sơn | X | ||||||
| Phương Vĩ | X | ||||||
| Cổ Mễ | X | ||||||
| Thanh Sơn | X | ||||||
| Suối Hoa | X | ||||||
| 7 | Phường Kinh Bắc | 4 Tổ dân phố | 4 Tổ dân phố | 1 | 0 | 3 | |
| Y Na | X | ||||||
| Niềm Xá | X | ||||||
| Yên Mẫn | X | ||||||
| Thị Chung | X | ||||||
| 8 | Xã Võ Cường | 5 thôn | 5 thôn | 2 | 2 | 1 | |
| Hoà Đình | X | ||||||
| Bò sơn | X | ||||||
| Khả Lễ | X | ||||||
| Xuân ổ A | X | ||||||
| Xuân ổ B | X | ||||||
| 9 | Phường Đại Phúc | 11 Tổ dân phố | 11 Tổ dân phố | 0 | 3 | 8 | |
| Tổ dân phố 1 | X | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Tổ dân phố 4 | X | ||||||
| Tổ dân phố 5 | X | ||||||
| Tổ dân phố 6 | X | ||||||
| Tổ dân phố 7 | X | ||||||
| Tổ dân phố 8 | X | ||||||
| Tổ dân phố 9 | X | ||||||
| Tổ dân phố 10 | X | ||||||
| Phố Vũ | X | ||||||
| 10 | Phường Suối Hoa | 3 Tổ dân phố | 3 Tổ dân phố | 0 | 2 | 1 | |
| Tổ dân phố 1 | X | ||||||
| Tổ dân phố 2 | X | ||||||
| Tổ dân phố 3 | X | ||||||
| Cộng | 10 Phường Xã | 57 Thôn, tổ dân phố | 5 thôn | 52 tổ dân phố | 4 | 19 | 34 |
Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.