vanban.org

Quyết định số 1542/QĐ-CT về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của Thị Xã Bắc Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/07/2007 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Ninh Ban hành 27/07/2005 Hiệu lực 27/07/2007 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/07/2007 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

về việc công nhận và phân loại, tổ dân phố của Thị Xã Bắc Ninh

CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV, ngày 06/12/2002 của Bộ Nội vụ về việc ban hành Quy chế hoạt động của Thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Quyết định số 228/2004/QĐ-UB, ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh BẮc ninh, về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

Xét đề nghị của UBND Thị Xã Bắc Ninh và Sở Nội vụ,

 QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công nhận và phân loại thôn, tổ dân phố của Thị Xã Bắc Ninh như sau:

1.Tổng số thôn, tổ dân phố của Thị Xã Bắc Ninh là: 57 đơn vị.

Trong đó: + Thôn:05 đơn vị;

                   + Tổ dân phố: 52 đơn vị;

2.Phân loại Thôn, tổ dân phố:

+ Thôn, tổ dân phố loại I: 04 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại II: 19 đơn vị;

+ Thôn, tổ dân phố loại III: 34 đơn vị;

( Có danh sách kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nội vụ, Sở Tài chính; các cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND  Thị Xã Bắc Ninh căn cứ Quyết định thi hành./.

DANH SÁCH VÀ PHÂN LOẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ CỦA THỊ XÃ BẮC NINH

(Kèm theo Quyết định 1542/QĐ-CT ngày 27/7/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT Tên xã, phường Số lượng; tên, Tổ dân phố Phân loại
Tổng số Thôn, Tổ dân phố Chia ra      
Thôn Tổ dân phố Loại I Loại II Loại III
1 Phường Đáp Cầu 6 Tổ dân phố   6 Tổ dân phố 0 2 4
  Tổ dân phố 1     x
  Tổ dân phố 2     X
  Tổ dân phố 3     X
  Tổ dân phố 4     X
  Tổ dân phố 5   X  
  Tổ dân phố 6   X  
2 Phường Thị Cầu 8 Tổ dân phố   8 Tổ dân phố 0 5 3
  Tổ dân phố 1   X  
  Tổ dân phố 2   X  
  Tổ dân phố 3   X  
  Tổ dân phố 4     X
  Tổ dân phố 5     X
  Tổ dân phố 6   X  
  Tổ dân phố 7   X  
  Tổ dân phố 8     X
3 Phường Tiền An 5 Tổ dân phố   5 Tổ dân phố 0 2 3
  Tổ dân phố 1     X
  Tổ dân phố 2     X
  Tổ dân phố 3   X  
  Tổ dân phố 4   X  
  Tổ dân phố 5     X
4 Phường Ninh Xá 6 Tổ dân phố   6 Tổ dân phố 0 1 5
  Ninh xá 1     X
  Ninh xá 2     X
  Ninh xá 3     X
  Phố Mới     X
  Nguyễn Trãi     X
  Đọ Xá   X  
5 Phường Vệ An 4 Tổ dân phố   4 Tổ dân phố 0 1 3
  Tổ dân phố 1     X
  Tổ dân phố 2     X
  Tổ dân phố 3     X
  Tổ dân phố 4   X  
6 Phường Vũ ninh 5 tổ dân phố   5 tổ dân phố 1 1 3
  Phúc sơn     X
  Phương Vĩ     X
  Cổ Mễ X    
  Thanh Sơn   X  
  Suối Hoa     X
7 Phường Kinh Bắc 4 Tổ dân phố   4 Tổ dân phố 1 0 3
  Y Na     X
  Niềm Xá X    
  Yên Mẫn     X
  Thị Chung     X
8 Xã Võ Cường 5 thôn   5 thôn 2 2 1
Hoà Đình   X    
Bò sơn   X    
Khả Lễ     X  
Xuân ổ A     X  
Xuân ổ B       X
9 Phường Đại Phúc 11 Tổ dân phố   11 Tổ dân phố 0 3 8
  Tổ dân phố 1     X
  Tổ dân phố 2     X
  Tổ dân phố 3     X
  Tổ dân phố 4     X
  Tổ dân phố 5   X  
  Tổ dân phố 6     X
  Tổ dân phố 7     X
  Tổ dân phố 8     X
  Tổ dân phố 9     X
  Tổ dân phố 10   X  
  Phố Vũ   X  
10 Phường Suối Hoa 3 Tổ dân phố   3 Tổ dân phố 0 2 1
  Tổ dân phố 1     X
  Tổ dân phố 2   X  
  Tổ dân phố 3   X  
Cộng 10 Phường Xã 57 Thôn, tổ dân phố 5 thôn 52 tổ dân phố 4 19 34

 Ghi chú: dấu “X” là xác định loại thôn, tổ dân phố.