Điều 2. Q uyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định số 74/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Quyết định số 32/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng nhà ở, công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. — Quyết định 152/2009/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/06/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 22/06/2014
Sửa đổi, bổ sung: 75/2013/QĐ-UBND · 06/11/2013
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 17 năm
22/06/201445/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
16/11/201375/2013/QĐ-UBNDChưa hợp nhất
08/06/2009Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 152/2009/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Quy định này gồm có 5 Chương, 24 Điều.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điều 2. Quản lý Nhà nước các dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 3. Xác định chủ đầu tư xây dựng công trình
Điều 4. Giám sát đánh giá đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
Chương II — LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách Nhà nước
Điều 8. Thẩm quyền tham gia ý kiến thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
Điều 9. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
Điều 10. Trình tự tổ chức thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình
Điều 11. Quản lý đầu tư đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình và báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác
Chương III — GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 12. Giấy phép xây dựng công trình
Điều 13. Giấy phép xây dựng tạm
Điều 14. Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
Điều 15. Thẩm quyền cấp phép xây dựng
Chương IV — THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 16. Thiết kế xây dựng công trình
Điều 17. Quản lý thi công xây dựng công trình
Điều 18. Hình thức quản lý dự án công trình
Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ đầu tư và Ban quản lý dự án, tư vấn quản lý dự án
Điều 20. Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng
Điều 21. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
Điều 22. Quản lý công tác đấu thầu
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 23. Xử lý chuyển tiếp
Điều 24. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy