Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. — Quyết định 1503/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/11/2014
Thay thế: 22/2014/QĐ-UBND · 19/11/2014
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 15 năm
02/08/2011Bản gốcBan hành mới Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 1503/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, những quy định, hướng dẫn của tỉnh trước đây về công tác thi đua khen thưởng trái với Quy định này sẽ không còn giá trị áp dụng thực hiện.
Điều 4
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Xác định những cụm từ viết gọn trong văn bản:
Điều 2. Đối tượng áp dụng:
Điều 3. Nguyên tắc thi đua, căn cứ xét khen thưởng:
Điều 4
Điều 5. Qui định về việc báo cáo thành tích đề nghị khen thưởng:
Điều 6. Qui trình bình xét khen thưởng:
Điều 7. Phân cấp quản lý nhà nước về thi đua và đề nghị khen thưởng:
Điều 8. Xác định đối tượng là tập thể và đối tượng là đơn vị cơ sở:
Điều 9. Những trường hợp không được xét khen thưởng:
Chương II — THÀNH LẬP CỤM KHỐI THI ĐUA VÀ
Điều 10. Thành lập cụm, khối thi đua và xét khen thưởng:
Điều 11. T hành phần dự họp và xét khen thưởng cụm, khối thi đua:
Chương III — KHEN THƯỞNG THÀNH TÍCH ĐỘT XUẤT, PHONG TRÀO
Điều 12. Hình thức, đối tượng, tiêu chuẩn, điều kiện khen phong trào:
Chương IV — KHEN THƯỞNG THÀNH TÍCH THƯỜNG XUYÊN CHO TẬP THỂ
Điều 13. Tập thể lao động tiên tiến:
Điều 14. Tập thể lao động xuất sắc:
Điều 15. Bằng khen của UBND tỉnh:
Điều 16. Cờ đơn vị thi đua xuất sắc của UBND tỉnh:
Điều 17. Cờ truyền thống của UBND tỉnh:
Điều 18. Cờ thi đua của Chính phủ :
Điều 19. Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ :
Điều 20. Huân chương Lao động hạng ba .
Điều 21. Huân chương Lao động hạng nhì:
Điều 22. Huân chương Lao động hạng nhất:
Điều 23. Huân chương Độc lập hạng ba:
Điều 24. Huân chương Độc lập hạng nhì:
Điều 25. Huân chương Độc lập hạng nhất:
Chương V — KHEN THƯỞNG THÀNH TÍCH THƯỜNG XUYÊN CHO CÁ NHÂN
Điều 26. Danh hiệu Lao động tiên tiến:
Điều 27. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở :
Điều 28. Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh:
Điều 29. Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh:
Chương VI — QUY ĐỊNH VỀ HIỆP Y THÀNH TÍCH
Điều 30. Quy định về hiệp y thành tích:
Chương VII — QUY ĐỊNH VỀ SỐ LƯỢNG HỒ SƠ
Điều 31. Quy định về hồ sơ đề nghị khen thưởng :
Chương VIII — THỜI GIAN TRÌNH HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
Điều 32. Cờ thi đua của Chính phủ và Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
Điều 33. Các danh hiệu và hình thức khen thưởng khác:
Chương IX — KHEN THƯỞNG DOANH NGHIỆP
Điều 34. Khen thưởng doanh nghiệp:
Chương X — NGHI THỨC TỔ CHỨC TRAO TẶNG CÁC DANH HIỆU
Điều 35. Nghi thức Nhà nước:
Chương XI — SỬ DỤNG QUỸ KHEN THƯỞNG VÀ CHI TIỀN THƯỞNG
Điều 36. Sử dụng quỹ khen thưởng .
Điều 37. Nguyên tắc chi tiền thưởng:
Chương XII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy